Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(22 câu)
Câu 1.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{5}{\sqrt{3}}$.
Câu 2.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{6}{\sqrt{7}}$.
Câu 3.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{3}{\sqrt{2}}$.
Câu 4.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{3}{\sqrt{5}}$.
Câu 5.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{4}{\sqrt{2}}$.
Câu 6.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{2}{\sqrt{2} + \sqrt{4}}$.
Câu 7.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{3}{\sqrt{3}}$.
Câu 8.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{8}{\sqrt{2} + \sqrt{7}}$.
Câu 9.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{4}{\sqrt{3} + \sqrt{2}}$.
Câu 10.Trục căn ở mẫu của biểu thức $\dfrac{4}{\sqrt{5} + \sqrt{4}}.$
Câu 11.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{2}{\sqrt{7} + \sqrt{9}}$.
Câu 12.Trục căn ở mẫu của biểu thức $\dfrac{2}{\sqrt{5} + \sqrt{4}}.$
Câu 13.Trục căn ở mẫu của biểu thức $\dfrac{1}{\sqrt{2} + \sqrt{1}}.$
Câu 14.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{5}{\sqrt{5} + \sqrt{3}}$.
Câu 15.Trục căn ở mẫu của biểu thức $\dfrac{3}{\sqrt{4} + \sqrt{3}}.$
Câu 16.Trục căn ở mẫu của biểu thức $\dfrac{1}{\sqrt{5} + \sqrt{4}}.$
Câu 17.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{4}{\sqrt{3} + \sqrt{5}}$.
Câu 18.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{2}{\sqrt{3} + \sqrt{5}}$.
Câu 19.Trục căn ở mẫu của biểu thức $\dfrac{1}{\sqrt{10} + \sqrt{9}}.$
Câu 20.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{8}{\sqrt{5} + \sqrt{7}}$.
Câu 21.Trục căn ở mẫu của biểu thức $\dfrac{1}{\sqrt{10} + \sqrt{9}}.$
Câu 22.Trục căn ở mẫu của biểu thức $\dfrac{4}{\sqrt{5} + \sqrt{4}}.$
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(16 câu)
Câu 23.Cho biểu thức $P = \dfrac{6}{\sqrt{3}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho biểu thức $P = \dfrac{4}{\sqrt{7} + \sqrt{5}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Cho biểu thức $P = \dfrac{2}{\sqrt{3} + \sqrt{2}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Cho biểu thức $P = \dfrac{6}{\sqrt{3}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho biểu thức $P = \dfrac{4}{\sqrt{5} + \sqrt{2}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Cho biểu thức $P = \dfrac{4}{\sqrt{3}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Cho biểu thức $P = \dfrac{2}{\sqrt{11} + \sqrt{3}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 30.Cho biểu thức $P = \dfrac{8}{\sqrt{11}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Cho biểu thức $P = \dfrac{4}{\sqrt{11}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Cho biểu thức $P = \dfrac{2}{\sqrt{2}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 33.Cho biểu thức $P = \dfrac{3}{\sqrt{5}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 34.Cho biểu thức $P = \dfrac{8}{\sqrt{7}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 35.Cho biểu thức $P = \dfrac{2}{\sqrt{3} + \sqrt{2}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 36.Cho biểu thức $P = \dfrac{4}{\sqrt{5} + \sqrt{2}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 37.Cho biểu thức $P = \dfrac{5}{\sqrt{7} + \sqrt{2}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 38.Cho biểu thức $P = \dfrac{2}{\sqrt{5} + \sqrt{3}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(10 câu)
Câu 39.Tính giá trị $\dfrac{2}{\sqrt{6}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 40.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{11} + \sqrt{2}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 41.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{11} + \sqrt{6}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 42.Tính giá trị $\dfrac{5}{\sqrt{11}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 43.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{5}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 44.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{5} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 45.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 46.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{2}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 47.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{5} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 48.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)