NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 9 · Căn bậc hai. Căn bậc ba

Căn bậc ba

40 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Câu 1.Tính $\sqrt[3]{1728}$.

A.$12$
B.$7$
C.$13$
D.$91$

Câu 2.Tính $\sqrt[3]{1728}$.

A.$7$
B.$12$
C.$91$
D.$13$

Câu 3.Tính $\sqrt[3]{729}$.

A.$\sqrt[3]{729} = 10$
B.$\sqrt[3]{729} = 9$
C.$\sqrt[3]{729} = -9$
D.$\sqrt[3]{729} = 8$

Câu 4.Tính $\sqrt[3]{216}$.

A.$\sqrt[3]{216} = 5$
B.$\sqrt[3]{216} = 6$
C.$\sqrt[3]{216} = 7$
D.$\sqrt[3]{216} = -6$

Câu 5.Tính $\sqrt[3]{-64}$.

A.$\sqrt[3]{-64} = -3$
B.$\sqrt[3]{-64} = -5$
C.$\sqrt[3]{-64} = 4$
D.$\sqrt[3]{-64} = -4$

Câu 6.Tính $\sqrt[3]{-64}$.

A.$\sqrt[3]{-64} = -5$
B.$\sqrt[3]{-64} = -4$
C.$\sqrt[3]{-64} = -3$
D.$\sqrt[3]{-64} = 4$

Câu 7.Tính $\sqrt[3]{512}$.

A.$\sqrt[3]{512} = -8$
B.$\sqrt[3]{512} = 9$
C.$\sqrt[3]{512} = 8$
D.$\sqrt[3]{512} = 7$

Câu 8.Tính $\sqrt[3]{27}$.

A.$\sqrt[3]{27} = 3$
B.$\sqrt[3]{27} = 2$
C.$\sqrt[3]{27} = -3$
D.$\sqrt[3]{27} = 4$

Câu 9.Tính $\sqrt[3]{1000}$.

A.$\sqrt[3]{1000} = 9$
B.$\sqrt[3]{1000} = 10$
C.$\sqrt[3]{1000} = -10$
D.$\sqrt[3]{1000} = 11$

Câu 10.Tính $\sqrt[3]{27}$.

A.$\sqrt[3]{27} = 2$
B.$\sqrt[3]{27} = -3$
C.$\sqrt[3]{27} = 4$
D.$\sqrt[3]{27} = 3$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(16 câu)

Câu 11.Cho hai số $a = 1$ và $b = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{1 \cdot -1} = \sqrt[3]{-1} = -1$.
b)$\sqrt[3]{ab} = \sqrt[3]{a} \cdot \sqrt[3]{b}$ với mọi $a, b$.
c)$\sqrt[3]{a + b} = \sqrt[3]{a} + \sqrt[3]{b}$.
d)$\sqrt[3]{-1} = -1$.

Câu 12.Cho hai số $a = -27$ và $b = -8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{a + b} = \sqrt[3]{a} + \sqrt[3]{b}$.
b)$\sqrt[3]{-27} \cdot \sqrt[3]{-8} = 6$.
c)$\sqrt[3]{-1} = -1$.
d)$\sqrt[3]{-27 \cdot -8} = \sqrt[3]{216} = 6$.

Câu 13.Cho hai số $a = -8$ và $b = 125$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{-8 \cdot 125} = \sqrt[3]{-1000} = -10$.
b)$\sqrt[3]{ab} = \sqrt[3]{a} \cdot \sqrt[3]{b}$ với mọi $a, b$.
c)$\sqrt[3]{a + b} = \sqrt[3]{a} + \sqrt[3]{b}$.
d)Căn bậc 3 của số âm là số âm.

Câu 14.Cho số $a = -27$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{-27} = 3$.
b)$\sqrt[3]{-27} = -3$.
c)$\sqrt[3]{a^3} = |a|$ với mọi $a$.
d)$\sqrt[3]{-3^3} = -3$.

Câu 15.Cho số $a = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{a^3} = |a|$ với mọi $a$.
b)$\sqrt[3]{2^3} = 2$.
c)$\sqrt[3]{8}$ không tồn tại trong $\mathbb{R}$ (do 8 âm).
d)Mọi số thực đều có duy nhất một căn bậc 3.

Câu 16.Cho số $a = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{1^3} = 1$.
b)$\sqrt[3]{1} = -1$.
c)$\sqrt[3]{1}$ không tồn tại trong $\mathbb{R}$ (do 1 âm).
d)Mọi số thực đều có duy nhất một căn bậc 3.

Câu 17.Cho số $a = -8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{-8} = 2$.
b)$\sqrt[3]{0} = 0$.
c)$\sqrt[3]{-8}$ không tồn tại trong $\mathbb{R}$ (do -8 âm).
d)$\sqrt[3]{-2^3} = -2$.

Câu 18.Cho số $a = 27$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{27}$ không tồn tại trong $\mathbb{R}$ (do 27 âm).
b)$\sqrt[3]{3^3} = 3$.
c)$\sqrt[3]{a^3} = |a|$ với mọi $a$.
d)$\sqrt[3]{27} = -3$.

Câu 19.Cho số $a = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{-1}$ không tồn tại trong $\mathbb{R}$ (do -1 âm).
b)$\sqrt[3]{0} = 0$.
c)$\sqrt[3]{-1} = -1$.
d)Mọi số thực đều có duy nhất một căn bậc 3.

Câu 20.Cho hai số $a = 64$ và $b = 64$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{64 \cdot 64} = \sqrt[3]{4096} = 16$.
b)$\sqrt[3]{64} \cdot \sqrt[3]{64} = 16$.
c)$\sqrt[3]{a + b} = \sqrt[3]{a} + \sqrt[3]{b}$.
d)Căn bậc 3 của số âm là số âm.

Câu 21.Cho hai số $a = 8$ và $b = 27$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{8 \cdot 27} = \sqrt[3]{216} = 6$.
b)$\sqrt[3]{ab} = \sqrt[3]{a} \cdot \sqrt[3]{b}$ với mọi $a, b$.
c)$\sqrt[3]{-1} = -1$.
d)$\sqrt[3]{a + b} = \sqrt[3]{a} + \sqrt[3]{b}$.

Câu 22.Cho hai số $a = 1$ và $b = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{ab} = \sqrt[3]{a} \cdot \sqrt[3]{b}$ với mọi $a, b$.
b)$\sqrt[3]{a + b} = \sqrt[3]{a} + \sqrt[3]{b}$.
c)Căn bậc 3 của số âm là số âm.
d)$\sqrt[3]{1} \cdot \sqrt[3]{8} = 2$.

Câu 23.Cho hai số $a = 27$ và $b = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{a + b} = \sqrt[3]{a} + \sqrt[3]{b}$.
b)Căn bậc 3 của số âm là số âm.
c)$\sqrt[3]{-1} = -1$.
d)$\sqrt[3]{27 \cdot -1} = \sqrt[3]{-27} = -3$.

Câu 24.Cho số $a = 64$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{64} = 4$.
b)$\sqrt[3]{0} = 0$.
c)$\sqrt[3]{64} = -4$.
d)$\sqrt[3]{a^3} = |a|$ với mọi $a$.

Câu 25.Cho số $a = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{1} = 1$.
b)$\sqrt[3]{1} = -1$.
c)$\sqrt[3]{1}$ không tồn tại trong $\mathbb{R}$ (do 1 âm).
d)$\sqrt[3]{1^3} = 1$.

Câu 26.Cho hai số $a = -1$ và $b = -8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{a + b} = \sqrt[3]{a} + \sqrt[3]{b}$.
b)$\sqrt[3]{-1} \cdot \sqrt[3]{-8} = 2$.
c)$\sqrt[3]{ab} = \sqrt[3]{a} \cdot \sqrt[3]{b}$ với mọi $a, b$.
d)Căn bậc 3 của số âm là số âm.

Phần III. Trả lời ngắn(14 câu)

Câu 27.Tính $\sqrt[3]{8}$.

Câu 28.Tính $\sqrt[3]{1728}$.

Câu 29.Tính $\sqrt[3]{-64}$.

Câu 30.Tính $\sqrt[3]{512}$.

Câu 31.Tính $\sqrt[3]{216}$.

Câu 32.Tính $\sqrt[3]{-125}$.

Câu 33.Tính $\sqrt[3]{1000}$.

Câu 34.Tính $\sqrt[3]{64}$.

Câu 35.Tính $\sqrt[3]{-1}$.

Câu 36.Tính $\sqrt[3]{729}$.

Câu 37.Tính $\sqrt[3]{64}$.

Câu 38.Tính $\sqrt[3]{8}$.

Câu 39.Tính $\sqrt[3]{64}$.

Câu 40.Tính $\sqrt[3]{1}$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề