Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(21 câu)
Câu 1.Rút gọn biểu thức $\sqrt{9 + 2\sqrt{20}}.$
Câu 2.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{11})(\sqrt{3} - \sqrt{11})$.
Câu 3.Tính $(\sqrt{5} + \sqrt{3})(\sqrt{5} - \sqrt{3})$.
Câu 4.Rút gọn biểu thức $\sqrt{8 + 2\sqrt{15}}.$
Câu 5.Rút gọn $6\sqrt{5} + \sqrt{80}$.
Câu 6.Rút gọn $2\sqrt{2} + \sqrt{18}$.
Câu 7.Rút gọn $4\sqrt{5} + \sqrt{45}$.
Câu 8.Rút gọn $6\sqrt{7} + \sqrt{28}$.
Câu 9.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{5})(\sqrt{3} - \sqrt{5})$.
Câu 10.Tính $(\sqrt{2} + \sqrt{4})(\sqrt{2} - \sqrt{4})$.
Câu 11.Rút gọn $5\sqrt{5} + \sqrt{80}$.
Câu 12.Tính $(\sqrt{7} + \sqrt{9})(\sqrt{7} - \sqrt{9})$.
Câu 13.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{11})(\sqrt{3} - \sqrt{11})$.
Câu 14.Rút gọn $8\sqrt{2} + \sqrt{128}$.
Câu 15.Rút gọn $4\sqrt{7} + \sqrt{63}$.
Câu 16.Tính $(\sqrt{11} + \sqrt{5})(\sqrt{11} - \sqrt{5})$.
Câu 17.Rút gọn biểu thức $\sqrt{10 + 2\sqrt{21}}.$
Câu 18.Rút gọn biểu thức $\sqrt{7 + 2\sqrt{12}}.$
Câu 19.Rút gọn biểu thức $\sqrt{14 + 2\sqrt{45}}.$
Câu 20.Rút gọn biểu thức $\sqrt{14 + 2\sqrt{45}}.$
Câu 21.Rút gọn biểu thức $\sqrt{8 + 2\sqrt{15}}.$
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(15 câu)
Câu 22.Cho biểu thức $P = (\sqrt{7} + \sqrt{2})(\sqrt{7} - \sqrt{2})$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho biểu thức $P = 6\sqrt{3} + 6\sqrt{3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho biểu thức $P = (\sqrt{6} + \sqrt{2})(\sqrt{6} - \sqrt{2})$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Cho biểu thức $P = 3\sqrt{5} + 5\sqrt{5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Cho biểu thức $P = (\sqrt{3} + \sqrt{7})(\sqrt{3} - \sqrt{7})$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho biểu thức $P = (\sqrt{7} + \sqrt{5})(\sqrt{7} - \sqrt{5})$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Cho biểu thức $P = (\sqrt{2} + \sqrt{5})(\sqrt{2} - \sqrt{5})$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Cho biểu thức $P = 2\sqrt{2} + 2\sqrt{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 30.Cho biểu thức $P = (\sqrt{3} + \sqrt{7})(\sqrt{3} - \sqrt{7})$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Cho biểu thức $P = 6\sqrt{3} + 2\sqrt{3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Cho biểu thức $P = 4\sqrt{5} + 6\sqrt{5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 33.Cho biểu thức $P = (\sqrt{5} + \sqrt{3})(\sqrt{5} - \sqrt{3})$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 34.Cho biểu thức $P = 5\sqrt{2} + 4\sqrt{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 35.Cho biểu thức $P = 4\sqrt{3} + 2\sqrt{3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 36.Cho biểu thức $P = (\sqrt{3} + \sqrt{5})(\sqrt{3} - \sqrt{5})$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(15 câu)
Câu 37.Tính $(\sqrt{5} + \sqrt{3})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 38.Tính $3\sqrt{3} + 7\sqrt{3} + 6\sqrt{3}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 39.Tính $7\sqrt{7} - 6\sqrt{7} + 1\sqrt{7}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 40.Tính $-3\sqrt{3} - 6\sqrt{3} + 5\sqrt{3}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 41.Tính $6\sqrt{6} - 1\sqrt{6} - 7\sqrt{6}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 42.Tính $-5\sqrt{5} - 1\sqrt{5} + 4\sqrt{5}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 43.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{7})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 44.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{7})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 45.Tính $-3\sqrt{7} + 5\sqrt{7} - 2\sqrt{7}$ (số thập phân).
Câu 46.Tính $3\sqrt{3} + 2\sqrt{3} - 5\sqrt{3}$ (số thập phân).
Câu 47.Tính $(\sqrt{7} + \sqrt{2})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 48.Tính $(\sqrt{2} + \sqrt{11})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 49.Tính $(\sqrt{6} + \sqrt{11})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 50.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{5})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 51.Tính $-6\sqrt{2} - 6\sqrt{2} - 2\sqrt{2}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng đơn vị)