NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 9 · Căn bậc hai. Căn bậc ba

Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn

48 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(16 câu)

Câu 1.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{360}$ bằng:

A.$360\sqrt{10}$
B.$60\sqrt{6}$
C.$6\sqrt{360}$
D.$6\sqrt{10}$

Câu 2.Tính $6\sqrt{5} + 4\sqrt{5}$.

A.$10\sqrt{2 * 5}$
B.$24\sqrt{5}$
C.$10\sqrt{5}$
D.$2\sqrt{5}$

Câu 3.Tính $6\sqrt{2} - 7\sqrt{2}$.

A.$13\sqrt{2 * 2}$
B.$42\sqrt{2}$
C.$-1\sqrt{2}$
D.$13\sqrt{2}$

Câu 4.Tính $8\sqrt{7} + 5\sqrt{7}$.

A.$13\sqrt{7}$
B.$13\sqrt{2 * 7}$
C.$3\sqrt{7}$
D.$40\sqrt{7}$

Câu 5.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{245}$ bằng:

A.$7\sqrt{245}$
B.$7\sqrt{5}$
C.$245\sqrt{5}$
D.$35\sqrt{7}$

Câu 6.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{117}$ bằng:

A.$3\sqrt{117}$
B.$39\sqrt{3}$
C.$3\sqrt{13}$
D.$117\sqrt{13}$

Câu 7.Tính $3\sqrt{2} - 4\sqrt{2}$.

A.$-1\sqrt{2}$
B.$7\sqrt{2}$
C.$12\sqrt{2}$
D.$7\sqrt{2 * 2}$

Câu 8.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{175}$ bằng:

A.$35\sqrt{5}$
B.$5\sqrt{175}$
C.$175\sqrt{7}$
D.$5\sqrt{7}$

Câu 9.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{12}$ bằng:

A.$12\sqrt{3}$
B.$6\sqrt{2}$
C.$2\sqrt{12}$
D.$2\sqrt{3}$

Câu 10.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{125}$ bằng:

A.$5\sqrt{5}$
B.$5\sqrt{125}$
C.$25\sqrt{5}$
D.$125\sqrt{5}$

Câu 11.Tính $3\sqrt{2} - 6\sqrt{2}$.

A.$9\sqrt{2}$
B.$18\sqrt{2}$
C.$9\sqrt{2 * 2}$
D.$-3\sqrt{2}$

Câu 12.Tính $3\sqrt{3} - 6\sqrt{3}$.

A.$9\sqrt{2 * 3}$
B.$-3\sqrt{3}$
C.$18\sqrt{3}$
D.$9\sqrt{3}$

Câu 13.Tính $4\sqrt{7} + 3\sqrt{7}$.

A.$7\sqrt{2 * 7}$
B.$1\sqrt{7}$
C.$12\sqrt{7}$
D.$7\sqrt{7}$

Câu 14.Tính $8\sqrt{2} - 6\sqrt{2}$.

A.$14\sqrt{2 * 2}$
B.$14\sqrt{2}$
C.$2\sqrt{2}$
D.$48\sqrt{2}$

Câu 15.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{48}$ bằng:

A.$12\sqrt{4}$
B.$4\sqrt{48}$
C.$4\sqrt{3}$
D.$48\sqrt{3}$

Câu 16.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{704}$ bằng:

A.$88\sqrt{8}$
B.$704\sqrt{11}$
C.$8\sqrt{704}$
D.$8\sqrt{11}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(16 câu)

Câu 17.Cho biểu thức $A = \sqrt{200}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{200} = 10^2 \sqrt{2}$.
b)$\sqrt{200} = \sqrt{100} \cdot \sqrt{2}$.
c)$\sqrt{200} > 0$.
d)$\sqrt{200} = 10 + \sqrt{2}$.

Câu 18.Cho biểu thức $A = \sqrt{75}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{75} = \sqrt{25} \cdot \sqrt{3}$.
b)$\sqrt{75} = 5 + \sqrt{3}$.
c)$\sqrt{75} = 5^2 \sqrt{3}$.
d)$\sqrt{75} = \sqrt{5} \cdot \sqrt{15}$.

Câu 19.Cho biểu thức $A = \sqrt{50} + \sqrt{18}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai căn $\sqrt{50}$ và $\sqrt{18}$ là 'đồng dạng' (cùng phần dưới căn sau rút gọn).
b)$\sqrt{50} + \sqrt{18} = \sqrt{68}$.
c)$\sqrt{18} = 3\sqrt{2}$.
d)$\sqrt{50} + \sqrt{18} = 8\sqrt{2}$.

Câu 20.Cho biểu thức $A = \sqrt{75} + \sqrt{27}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{27} = 3\sqrt{3}$.
b)Hai căn $\sqrt{75}$ và $\sqrt{27}$ là 'đồng dạng' (cùng phần dưới căn sau rút gọn).
c)$\sqrt{75} + \sqrt{27} = 8\sqrt{3}$.
d)$\sqrt{75} + \sqrt{27} = \sqrt{102}$.

Câu 21.Cho biểu thức $A = \sqrt{50} + \sqrt{18}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{50} + \sqrt{18} = \sqrt{68}$.
b)$\sqrt{50} = 5\sqrt{2}$.
c)$\sqrt{50} + \sqrt{18} = 8\sqrt{2}$.
d)$\sqrt{a^2 b} = |a|\sqrt{b}$ với $b \geq 0$.

Câu 22.Cho biểu thức $A = \sqrt{27}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{27} = 3\sqrt{3}$.
b)$\sqrt{27} > 0$.
c)$\sqrt{27} = 3 + \sqrt{3}$.
d)$3\sqrt{3} = \sqrt{27}$.

Câu 23.Cho biểu thức $A = \sqrt{28}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{28} = 2\sqrt{7}$.
b)$\sqrt{28} = 2^2 \sqrt{7}$.
c)$\sqrt{28} = 2 + \sqrt{7}$.
d)$2\sqrt{7} = \sqrt{28}$.

Câu 24.Cho biểu thức $A = \sqrt{28}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{28} = 2^2 \sqrt{7}$.
b)$\sqrt{28} = 2 + \sqrt{7}$.
c)$\sqrt{28} > 0$.
d)$\sqrt{28} = \sqrt{2} \cdot \sqrt{14}$.

Câu 25.Cho biểu thức $A = \sqrt{72} + \sqrt{18}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai căn $\sqrt{72}$ và $\sqrt{18}$ là 'đồng dạng' (cùng phần dưới căn sau rút gọn).
b)$\sqrt{72} = 6\sqrt{2}$.
c)$\sqrt{72} + \sqrt{18} = \sqrt{90}$.
d)$\sqrt{18} = 3\sqrt{2}$.

Câu 26.Cho biểu thức $A = \sqrt{48} + \sqrt{27}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{a^2 b} = |a|\sqrt{b}$ với $b \geq 0$.
b)Hai căn $\sqrt{48}$ và $\sqrt{27}$ là 'đồng dạng' (cùng phần dưới căn sau rút gọn).
c)$\sqrt{48} + \sqrt{27} = \sqrt{75}$.
d)$\sqrt{27} = 3\sqrt{3}$.

Câu 27.Cho biểu thức $A = \sqrt{48} + \sqrt{27}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{48} + \sqrt{27} = \sqrt{75}$.
b)$\sqrt{27} = 3\sqrt{3}$.
c)$\sqrt{48} = 4\sqrt{3}$.
d)$\sqrt{a^2 b} = |a|\sqrt{b}$ với $b \geq 0$.

Câu 28.Cho biểu thức $A = \sqrt{48} + \sqrt{27}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{48} + \sqrt{27} = \sqrt{75}$.
b)Hai căn $\sqrt{48}$ và $\sqrt{27}$ là 'đồng dạng' (cùng phần dưới căn sau rút gọn).
c)$\sqrt{48} = 4\sqrt{3}$.
d)$\sqrt{48} + \sqrt{27} = 7\sqrt{3}$.

Câu 29.Cho biểu thức $A = \sqrt{75}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{75} = 5\sqrt{3}$.
b)$\sqrt{75} = \sqrt{25} \cdot \sqrt{3}$.
c)$\sqrt{75} = 5 + \sqrt{3}$.
d)$5\sqrt{3} = \sqrt{75}$.

Câu 30.Cho biểu thức $A = \sqrt{75} + \sqrt{27}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{75} + \sqrt{27} = \sqrt{102}$.
b)$\sqrt{27} = 3\sqrt{3}$.
c)Hai căn $\sqrt{75}$ và $\sqrt{27}$ là 'đồng dạng' (cùng phần dưới căn sau rút gọn).
d)$\sqrt{75} + \sqrt{27} = 8\sqrt{3}$.

Câu 31.Cho biểu thức $A = \sqrt{50}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{50} = 5 + \sqrt{2}$.
b)$\sqrt{50} = 5\sqrt{2}$.
c)$\sqrt{50} > 0$.
d)$\sqrt{50} = \sqrt{25} \cdot \sqrt{2}$.

Câu 32.Cho biểu thức $A = \sqrt{48}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$4\sqrt{3} = \sqrt{48}$.
b)$\sqrt{48} = 4 + \sqrt{3}$.
c)$\sqrt{48} = 4^2 \sqrt{3}$.
d)$\sqrt{48} > 0$.

Phần III. Trả lời ngắn(16 câu)

Câu 33.Tính $\sqrt{27}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 34.Tính $-5\sqrt{2} + 3\sqrt{2}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 35.Tính $3\sqrt{5} - 3\sqrt{5}$ (giá trị thập phân).

Câu 36.Tính $\sqrt{63}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 37.Tính $\sqrt{12}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 38.Tính $\sqrt{252}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 39.Tính $6\sqrt{2} + 3\sqrt{2}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 40.Tính $-2\sqrt{6} - 5\sqrt{6}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 41.Tính $7\sqrt{2} + 7\sqrt{2}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 42.Tính $\sqrt{117}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 43.Tính $\sqrt{45}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 44.Tính $-4\sqrt{7} + 3\sqrt{7}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 45.Tính $-4\sqrt{2} - 3\sqrt{2}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 46.Tính $\sqrt{275}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 47.Tính $7\sqrt{6} - 1\sqrt{6}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 48.Tính $\sqrt{245}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề