NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 9 · Căn bậc hai. Căn bậc ba

Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn

27 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
27 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Phương pháp(3)

1.1

Cộng/trừ các căn 'cùng loại'

Hai căn cùng loại (cùng biểu thức dưới căn) → cộng/trừ hệ số: $$m \sqrt{a} + n \sqrt{a} = (m + n) \sqrt{a}.$$ Nếu khác loại: phải rút gọn từng căn trước. Vd: $\sqrt{8} + 3\sqrt{2} = 2\sqrt{2} + 3\sqrt{2} = 5\sqrt{2}$.
1.2

Rút gọn biểu thức phức hợp

Bước 1. Tìm ĐKXĐ (các căn $\geq 0$, mẫu khác 0). Bước 2. Phân tích nhân tử / quy đồng các phân thức. Bước 3. Rút gọn từng căn, gộp các căn cùng loại. Bước 4. Trục căn ở mẫu (nếu cần). Bước 5. Kiểm tra đối chiếu ĐKXĐ → kết luận.
1.3

Nhân các biểu thức chứa căn

Dùng tính chất $\sqrt{a} \cdot \sqrt{b} = \sqrt{ab}$: $$(a \sqrt{p}) \cdot (b \sqrt{q}) = ab \sqrt{pq}.$$ Phân phối khi có tổng: $\sqrt{a}(\sqrt{b} + \sqrt{c}) = \sqrt{ab} + \sqrt{ac}$. Dùng hằng đẳng thức: $(\sqrt{a} + \sqrt{b})^2 = a + 2\sqrt{ab} + b$.

§2. Mẹo(1)

2.1

Mẹo: tìm ĐKXĐ trước

Trước khi rút gọn — luôn ghi ĐKXĐ:
  • $\sqrt{f(x)}$: $f(x) \geq 0$.
  • $\dfrac{1}{f(x)}$: $f(x) \neq 0$.
  • $\dfrac{1}{\sqrt{f(x)}}$: $f(x) > 0$.
Quên ĐKXĐ thường bị trừ điểm dù biến đổi đúng.

Bài tập

1. Cộng/trừ các căn thức cùng căn dạng $a\sqrt{n} \pm b\sqrt{n}$Trắc nghiệmcombine_like_radicals(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 1.Tính $6\sqrt{5} - 11\sqrt{5}$.

A.$66\sqrt{5}$
B.$17\sqrt{2 * 5}$
C.$-5\sqrt{5}$
D.$17\sqrt{5}$

Câu 2.Tính $2\sqrt{7} - 2\sqrt{7}$.

A.$4\sqrt{7}$
B.$4\sqrt{2 * 7}$
C.$0\sqrt{7}$
D.$\sqrt{28}$

Câu 3.Tính $4\sqrt{11} + 11\sqrt{11}$.

A.$44\sqrt{11}$
B.$15\sqrt{11}$
C.$-7\sqrt{11}$
D.$15\sqrt{2 * 11}$

2. Rút gọn tổng/hiệu hai căn lồng liên hợp $\sqrt{a+2\sqrt b}\pm\sqrt{a-2\sqrt b}$Trắc nghiệmdenest_conjugate_combine(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 4.Rút gọn biểu thức $A = \sqrt{14 + 2\sqrt{45}} + \sqrt{14 - 2\sqrt{45}}$.

A.$2 \sqrt{7}$
B.$2 \sqrt{5}$
C.$6$
D.$\sqrt{5} + 3$

Câu 5.Rút gọn biểu thức $A = \sqrt{3 + 2\sqrt{2}} - \sqrt{3 - 2\sqrt{2}}$.

A.$2 \sqrt{2}$
B.$2$
C.$-1 + \sqrt{2}$
D.$\sqrt{6}$

Câu 6.Rút gọn biểu thức $A = \sqrt{15 + 2\sqrt{50}} + \sqrt{15 - 2\sqrt{50}}$.

A.$\sqrt{10 \sqrt{2} + 15}$
B.$2 \sqrt{10}$
C.$2 \sqrt{5}$
D.$\sqrt{30}$

3. Đưa thừa số ra ngoài căn — trường hợp cơ bản, số nhỏ quen thuộcTrắc nghiệmextract_factor_basic(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 7.Viết $\sqrt{8}$ dưới dạng $a\sqrt{b}$ (với $b$ nhỏ nhất).

A.$2\sqrt{2}$
B.$4$
C.$\sqrt{4}$
D.$2\sqrt{8}$

Câu 8.Viết $\sqrt{12}$ dưới dạng $a\sqrt{b}$ (với $b$ nhỏ nhất).

A.$2\sqrt{12}$
B.$3\sqrt{2}$
C.$6$
D.$2\sqrt{3}$

Câu 9.Viết $\sqrt{20}$ dưới dạng $a\sqrt{b}$ (với $b$ nhỏ nhất).

A.$2\sqrt{20}$
B.$2\sqrt{5}$
C.$10$
D.$5\sqrt{2}$

4. Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{n}$ với $n = a^2 b$ → $a\sqrt{b}$Trắc nghiệmextract_factor_out(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 10.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{343}$ bằng:

A.$7\sqrt{343}$
B.$343\sqrt{7}$
C.$7\sqrt{7}$
D.$49\sqrt{7}$

Câu 11.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{810}$ bằng:

A.$9\sqrt{810}$
B.$810\sqrt{10}$
C.$9\sqrt{10}$
D.$90\sqrt{9}$

Câu 12.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{176}$ bằng:

A.$44\sqrt{4}$
B.$176\sqrt{11}$
C.$4\sqrt{176}$
D.$4\sqrt{11}$

5. Rút gọn tổng/hiệu ba căn đồng dạng (đưa từng căn ra ngoài rồi gộp)Trắc nghiệmsimplify_sqrt_multi_term(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 13.Rút gọn $\sqrt{63} + \sqrt{175} - \sqrt{28}$.

A.$6 \sqrt{14}$
B.$6 \sqrt{7}$
C.$\sqrt{210}$
D.$10 \sqrt{7}$

Câu 14.Rút gọn $\sqrt{63} + \sqrt{175} - \sqrt{28}$.

A.$10 \sqrt{7}$
B.$\sqrt{210}$
C.$6 \sqrt{7}$
D.$6 \sqrt{14}$

Câu 15.Rút gọn $\sqrt{20} + \sqrt{125} - \sqrt{45}$.

A.$4 \sqrt{5}$
B.$4 \sqrt{10}$
C.$\sqrt{100}$
D.$10 \sqrt{5}$

6. Cho $\sqrt{N}$ với $N$ có thể rút gọn đượcĐúng / Saisimplify_sqrt_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Cho biểu thức $A = \sqrt{200}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{200} > 0$.
b)$\sqrt{200} = 10 + \sqrt{2}$.
c)$\sqrt{200} = 10^2 \sqrt{2}$.
d)$10\sqrt{2} = \sqrt{200}$.

Câu 17.Cho biểu thức $A = \sqrt{27}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{27} = \sqrt{9} \cdot \sqrt{3}$.
b)$3\sqrt{3} = \sqrt{27}$.
c)$\sqrt{27} = 3 + \sqrt{3}$.
d)$\sqrt{27} = 3\sqrt{3}$.

Câu 18.Cho biểu thức $A = \sqrt{80}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{80} = 4 + \sqrt{5}$.
b)$4\sqrt{5} = \sqrt{80}$.
c)$\sqrt{80} = \sqrt{16} \cdot \sqrt{5}$.
d)$\sqrt{80} = \sqrt{4} \cdot \sqrt{20}$.

7. Cho biểu thức $a\sqrt{m} + b\sqrt{m}$ sau khi rút gọnĐúng / Saisimplify_sqrt_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Cho biểu thức $A = \sqrt{72} + \sqrt{18}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{72} = 6\sqrt{2}$.
b)Hai căn $\sqrt{72}$ và $\sqrt{18}$ là 'đồng dạng' (cùng phần dưới căn sau rút gọn).
c)$\sqrt{72} + \sqrt{18} = \sqrt{90}$.
d)$\sqrt{a^2 b} = |a|\sqrt{b}$ với $b \geq 0$.

Câu 20.Cho biểu thức $A = \sqrt{50} + \sqrt{18}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai căn $\sqrt{50}$ và $\sqrt{18}$ là 'đồng dạng' (cùng phần dưới căn sau rút gọn).
b)$\sqrt{50} = 5\sqrt{2}$.
c)$\sqrt{a^2 b} = |a|\sqrt{b}$ với $b \geq 0$.
d)$\sqrt{50} + \sqrt{18} = \sqrt{68}$.

Câu 21.Cho biểu thức $A = \sqrt{72} + \sqrt{18}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai căn $\sqrt{72}$ và $\sqrt{18}$ là 'đồng dạng' (cùng phần dưới căn sau rút gọn).
b)$\sqrt{18} = 3\sqrt{2}$.
c)$\sqrt{72} + \sqrt{18} = \sqrt{90}$.
d)$\sqrt{72} = 6\sqrt{2}$.

8. Tính $a\sqrt{n} + b\sqrt{n}$ — đáp án dạng số thập phânTrả lời ngắncombine_sqrt_terms(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Tính $2\sqrt{5} - 4\sqrt{5}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 23.Tính $6\sqrt{7} + 2\sqrt{7}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 24.Tính $7\sqrt{3} + 4\sqrt{3}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

9. Tính $\sqrt{n}$ (số thập phân) với $n = a^2 b$ ($b$ không chính phương)Trả lời ngắnsimplify_sqrt_compute(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 25.Tính $\sqrt{32}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 26.Tính $\sqrt{18}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 27.Tính $\sqrt{98}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 6 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

294.000đ
199.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề