NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 9 · Căn bậc hai. Căn bậc ba

Căn bậc hai

48 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(16 câu)

Câu 1.Tính $\sqrt{256}$.

A.$\sqrt{256} = 17$
B.$\sqrt{256} = 16$
C.$\sqrt{256} = 15$
D.$\sqrt{256} = 128$

Câu 2.Tính $\sqrt{9}$.

A.$\sqrt{9} = 2$
B.$\sqrt{9} = 3$
C.$\sqrt{9} = 4$
D.$\sqrt{9} = 9$

Câu 3.Rút gọn $\sqrt{1215}$.

A.$\sqrt{1215} = \sqrt{9}\sqrt{15}$
B.$\sqrt{1215} = 9\sqrt{1215}$
C.$\sqrt{1215} = 135$
D.$\sqrt{1215} = 9\sqrt{15}$

Câu 4.Rút gọn $\sqrt{27}$.

A.$\sqrt{27} = \sqrt{3}\sqrt{3}$
B.$\sqrt{27} = 9$
C.$\sqrt{27} = 3\sqrt{3}$
D.$\sqrt{27} = 3\sqrt{27}$

Câu 5.Rút gọn $\sqrt{240}$.

A.$\sqrt{240} = 4\sqrt{15}$
B.$\sqrt{240} = 4\sqrt{240}$
C.$\sqrt{240} = \sqrt{4}\sqrt{15}$
D.$\sqrt{240} = 60$

Câu 6.Rút gọn $\sqrt{125}$.

A.$\sqrt{125} = 25$
B.$\sqrt{125} = 5\sqrt{5}$
C.$\sqrt{125} = 5\sqrt{125}$
D.$\sqrt{125} = \sqrt{5}\sqrt{5}$

Câu 7.Tính $\sqrt{169}$.

A.$\sqrt{169} = 14$
B.$\sqrt{169} = 12$
C.$\sqrt{169} = 84$
D.$\sqrt{169} = 13$

Câu 8.Rút gọn $\sqrt{63}$.

A.$\sqrt{63} = \sqrt{3}\sqrt{7}$
B.$\sqrt{63} = 21$
C.$\sqrt{63} = 3\sqrt{63}$
D.$\sqrt{63} = 3\sqrt{7}$

Câu 9.Tính $\sqrt{64}$.

A.$\sqrt{64} = 9$
B.$\sqrt{64} = 32$
C.$\sqrt{64} = 8$
D.$\sqrt{64} = 7$

Câu 10.Rút gọn $\sqrt{12}$.

A.$\sqrt{12} = 2\sqrt{12}$
B.$\sqrt{12} = \sqrt{2}\sqrt{3}$
C.$\sqrt{12} = 6$
D.$\sqrt{12} = 2\sqrt{3}$

Câu 11.Tính $\sqrt{36}$.

A.$\sqrt{36} = 18$
B.$\sqrt{36} = 6$
C.$\sqrt{36} = 5$
D.$\sqrt{36} = 7$

Câu 12.Tính $\sqrt{25}$.

A.$\sqrt{25} = 4$
B.$\sqrt{25} = 12$
C.$\sqrt{25} = 5$
D.$\sqrt{25} = 6$

Câu 13.Tính $\sqrt{121}$.

A.$\sqrt{121} = 12$
B.$\sqrt{121} = 60$
C.$\sqrt{121} = 10$
D.$\sqrt{121} = 11$

Câu 14.Rút gọn $\sqrt{275}$.

A.$\sqrt{275} = \sqrt{5}\sqrt{11}$
B.$\sqrt{275} = 5\sqrt{275}$
C.$\sqrt{275} = 55$
D.$\sqrt{275} = 5\sqrt{11}$

Câu 15.Rút gọn $\sqrt{343}$.

A.$\sqrt{343} = 49$
B.$\sqrt{343} = 7\sqrt{7}$
C.$\sqrt{343} = \sqrt{7}\sqrt{7}$
D.$\sqrt{343} = 7\sqrt{343}$

Câu 16.Tính $\sqrt{196}$.

A.$\sqrt{196} = 14$
B.$\sqrt{196} = 15$
C.$\sqrt{196} = 13$
D.$\sqrt{196} = 98$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(16 câu)

Câu 17.Cho số $a = 16$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{16^2} = 16$.
b)$\sqrt{16} = \pm 4$.
c)$(\sqrt{16})^2 = 16$.
d)$\sqrt{-16}$ tồn tại trên $\mathbb{R}$.

Câu 18.Cho biểu thức $\sqrt{x - 5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biểu thức $\sqrt{x - 5}$ xác định khi $x \geq 5$.
b)Biểu thức xác định khi $x = 2$.
c)Biểu thức xác định với mọi số thực $x$.
d)Biểu thức xác định khi $x = 10$.

Câu 19.Cho biểu thức $\sqrt{x - 8}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi số dương đều có 2 căn bậc 2 đối nhau.
b)Số âm không có căn bậc hai trên $\mathbb{R}$.
c)Biểu thức $\sqrt{x - 8}$ xác định khi $x \geq 8$.
d)Biểu thức xác định với mọi số thực $x$.

Câu 20.Cho số $a = 25$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số $25$ có hai căn bậc hai là $\pm 5$.
b)$\sqrt{25} = \pm 5$.
c)$(\sqrt{25})^2 = 25$.
d)$\sqrt{25}$ chỉ xác định khi $25 \geq 0$.

Câu 21.Cho biểu thức $\sqrt{x - 4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biểu thức $\sqrt{x - 4}$ xác định khi $x \geq 4$.
b)Biểu thức xác định với mọi số thực $x$.
c)Số âm không có căn bậc hai trên $\mathbb{R}$.
d)Biểu thức xác định khi $x = 3$.

Câu 22.Cho biểu thức $\sqrt{x - 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi số dương đều có 2 căn bậc 2 đối nhau.
b)Biểu thức xác định khi $x = 1$.
c)Biểu thức $\sqrt{x - 3}$ xác định khi $x \geq 3$.
d)Biểu thức xác định khi $x = 7$.

Câu 23.Cho số $a = 25$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{25} = 5$.
b)Số $25$ có hai căn bậc hai là $\pm 5$.
c)$\sqrt{25} = \pm 5$.
d)$\sqrt{25^2} = 25$.

Câu 24.Cho số $a = 64$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{64} = 8$.
b)$(\sqrt{64})^2 = 64$.
c)$\sqrt{64} = \pm 8$.
d)$\sqrt{64^2} = 64$.

Câu 25.Cho biểu thức $\sqrt{x - 5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{a} \cdot \sqrt{b} = \sqrt{ab}$ khi $a, b \geq 0$.
b)Biểu thức xác định với mọi số thực $x$.
c)Mọi số dương đều có 2 căn bậc 2 đối nhau.
d)Biểu thức xác định khi $x = 4$.

Câu 26.Cho số $a = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{4} = \pm 2$.
b)$\sqrt{4} = 2$.
c)$\sqrt{-4}$ tồn tại trên $\mathbb{R}$.
d)Số $4$ có hai căn bậc hai là $\pm 2$.

Câu 27.Cho biểu thức $\sqrt{x - 7}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{a} \cdot \sqrt{b} = \sqrt{ab}$ khi $a, b \geq 0$.
b)Số âm không có căn bậc hai trên $\mathbb{R}$.
c)Biểu thức $\sqrt{x - 7}$ xác định khi $x \geq 7$.
d)Biểu thức xác định khi $x = 5$.

Câu 28.Cho số $a = 36$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{36^2} = 36$.
b)$\sqrt{36} = 6$.
c)$\sqrt{36}$ chỉ xác định khi $36 \geq 0$.
d)$\sqrt{36} = \pm 6$.

Câu 29.Cho số $a = 9$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{9} = \pm 3$.
b)$(\sqrt{9})^2 = 9$.
c)$\sqrt{-9}$ tồn tại trên $\mathbb{R}$.
d)Số $9$ có hai căn bậc hai là $\pm 3$.

Câu 30.Cho biểu thức $\sqrt{x - 6}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{a} \cdot \sqrt{b} = \sqrt{ab}$ khi $a, b \geq 0$.
b)Biểu thức $\sqrt{x - 6}$ xác định khi $x \geq 6$.
c)Mọi số dương đều có 2 căn bậc 2 đối nhau.
d)Biểu thức xác định khi $x = 3$.

Câu 31.Cho biểu thức $\sqrt{x - 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biểu thức xác định khi $x = 1$.
b)Biểu thức $\sqrt{x - 2}$ xác định khi $x \geq 2$.
c)Biểu thức xác định khi $x = 3$.
d)Số âm không có căn bậc hai trên $\mathbb{R}$.

Câu 32.Cho số $a = 49$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{-49}$ tồn tại trên $\mathbb{R}$.
b)Số $49$ có hai căn bậc hai là $\pm 7$.
c)$(\sqrt{49})^2 = 49$.
d)$\sqrt{49} = \pm 7$.

Phần III. Trả lời ngắn(16 câu)

Câu 33.Tính $\sqrt{441}$.

Câu 34.Tìm ngưỡng dưới của $x$ để $\sqrt{5x - 7}$ xác định (điều kiện $x \geq c$, ghi $c$). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 35.Tìm ngưỡng dưới của $x$ để $\sqrt{2x + 9}$ xác định (điều kiện $x \geq c$, ghi $c$). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 36.Tính $\sqrt{196}$.

Câu 37.Tính $\sqrt{49}$.

Câu 38.Tính $\sqrt{400}$.

Câu 39.Tìm ngưỡng dưới của $x$ để $\sqrt{4x + 5}$ xác định (điều kiện $x \geq c$, ghi $c$). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 40.Tìm ngưỡng dưới của $x$ để $\sqrt{x - 7}$ xác định (điều kiện $x \geq c$, ghi $c$).

Câu 41.Tìm ngưỡng dưới của $x$ để $\sqrt{5x - 1}$ xác định (điều kiện $x \geq c$, ghi $c$). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 42.Tính $\sqrt{25}$.

Câu 43.Tìm ngưỡng dưới của $x$ để $\sqrt{3x - 5}$ xác định (điều kiện $x \geq c$, ghi $c$). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 44.Tính $\sqrt{9}$.

Câu 45.Tính $\sqrt{81}$.

Câu 46.Tìm ngưỡng dưới của $x$ để $\sqrt{2x - 7}$ xác định (điều kiện $x \geq c$, ghi $c$). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 47.Tìm ngưỡng dưới của $x$ để $\sqrt{2x + 1}$ xác định (điều kiện $x \geq c$, ghi $c$). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 48.Tính $\sqrt{16}$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề