Công thức
§1. Công thức(2)
Đưa thừa số ra/vào dấu căn
Căn của tích / thương
§2. Phương pháp(1)
Rút gọn căn
§3. Mẹo(1)
Mẹo: thuộc lòng các bình phương 4, 9, 16, 25...
Bài tập
1. Tìm điều kiện xác định của biểu thức $\sqrt{ax + b}$Trắc nghiệmcondition_sqrt_defined(3 câu)
Câu 1.Tìm điều kiện xác định của biểu thức $\sqrt{4x - 4}$.
Câu 2.Tìm điều kiện xác định của biểu thức $\sqrt{-4x + 2}$.
Câu 3.Tìm điều kiện xác định của biểu thức $\sqrt{2x + 11}$.
2. Rút gọn hiệu hai căn lồng liên hợp $\sqrt{a+2\sqrt b}-\sqrt{a-2\sqrt b}$Trắc nghiệmconjugate_nested_radical_difference(3 câu)
Câu 4.Rút gọn biểu thức $P = \sqrt{13 + 2\sqrt{42}} - \sqrt{13 - 2\sqrt{42}}$.
Câu 5.Rút gọn biểu thức $P = \sqrt{8 + 2\sqrt{7}} - \sqrt{8 - 2\sqrt{7}}$.
Câu 6.Rút gọn biểu thức $P = \sqrt{16 + 2\sqrt{55}} - \sqrt{16 - 2\sqrt{55}}$.
3. Rút gọn căn lồng $\sqrt{a - 2\sqrt{b}}$ dùng hằng đẳng thức $\sqrt{A^2}=|A|$Trắc nghiệmnested_radical_identity(3 câu)
Câu 7.Rút gọn biểu thức $\sqrt{5 - 2\sqrt{6}}$.
Câu 8.Rút gọn biểu thức $\sqrt{4 - 2\sqrt{3}}$.
Câu 9.Rút gọn biểu thức $\sqrt{13 - 2\sqrt{30}}$.
4. Tính $\sqrt{a^2}$ với $a$ có thể âm — đáp án $|a|$Trắc nghiệmsqrt_a_squared(3 câu)
Câu 10.Tính $\sqrt{(-10)^2}$.
Câu 11.Tính $\sqrt{(-12)^2}$.
Câu 12.Tính $\sqrt{(7)^2}$.
5. Cho biểu thức $\sqrt{a^2 - 2ab + b^2}$ với $a, b$ cụ thểĐúng / Saiidentity_facts2(3 câu)
Câu 13.Cho $P = \sqrt{6^2 - 2 \cdot 6 \cdot 4 + 4^2}$ với $a = 6, b = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho $P = \sqrt{3^2 - 2 \cdot 3 \cdot 2 + 2^2}$ với $a = 3, b = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho $P = \sqrt{3^2 - 2 \cdot 3 \cdot 7 + 7^2}$ với $a = 3, b = 7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
6. Cho $\sqrt{a^2}$ với $a$ cụ thể (có thể âm)Đúng / Saisqrt_identity_facts(3 câu)
Câu 16.Cho $a = -5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho $a = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho $a = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Tính $\sqrt{a^2}$ với $a$ cụ thể (có thể âm)Trả lời ngắnabs_via_sqrt(3 câu)
Câu 19.Tính $\sqrt{(10)^2}$.
Câu 20.Tính $\sqrt{(-8)^2}$.
Câu 21.Tính $\sqrt{(7)^2}$.
8. Tính $(\sqrt{a})^2$ với $a > 0$Trả lời ngắnsqrt_squared(3 câu)
Câu 22.Tính $(\sqrt{5})^2$.
Câu 23.Tính $(\sqrt{25})^2$.
Câu 24.Tính $(\sqrt{2})^2$.