Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(26 câu)
Câu 1.Rút gọn phân thức $\dfrac{8x^{6}}{2x^{3}}$.
Câu 2.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^2 - 16}{x + 4}$ (với $x \neq -4$).
Câu 3.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^2 - 4}{x + 2}$ (với $x \neq -2$).
Câu 4.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^{2} - 36}{x + 6}$, ta được:
Câu 5.Rút gọn phân thức $\dfrac{25 x^{2} - 25 x}{20 x^{2} + 20 x}$, ta được:
Câu 6.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^2 - 25}{x + 5}$ (với $x \neq -5$).
Câu 7.Rút gọn phân thức $\dfrac{9 x^{2} - 16}{3 x - 4}$, ta được:
Câu 8.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^{2} - 4}{x + 2}$, ta được:
Câu 9.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^2 - 9}{x + 3}$ (với $x \neq -3$).
Câu 10.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^2 - 1}{x + 1}$ (với $x \neq -1$).
Câu 11.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^{2} - 16}{x + 4}$, ta được:
Câu 12.Rút gọn phân thức $\dfrac{12x^{4}}{4x^{1}}$.
Câu 13.Rút gọn phân thức $\dfrac{12 x^{2} + 9 x}{15 x^{2} + 12 x}$, ta được:
Câu 14.Rút gọn phân thức $\dfrac{20 x^{2} + 16 x}{8 x^{2} - 24 x}$, ta được:
Câu 15.Rút gọn phân thức $\dfrac{16 x^{2} + 16 x}{8 x^{2} + 12 x}$, ta được:
Câu 16.Rút gọn phân thức $\dfrac{6 x^{2} - 3 x}{6 x^{2} + 9 x}$, ta được:
Câu 17.Rút gọn phân thức $\dfrac{12x^{4}}{4x^{1}}$.
Câu 18.Rút gọn phân thức $\dfrac{4 x^{2} - 81}{2 x - 9}$, ta được:
Câu 19.Rút gọn phân thức $\dfrac{6 x^{3} + 15 x^{2}}{15 x^{3} + 3 x^{2}}$, ta được:
Câu 20.Rút gọn phân thức $\dfrac{6x^{5}}{2x^{2}}$.
Câu 21.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^2 - 4}{x + 2}$ (với $x \neq -2$).
Câu 22.Rút gọn phân thức $\dfrac{10x^{7}}{5x^{4}}$.
Câu 23.Rút gọn phân thức $\dfrac{4 x^{2} - 9}{2 x - 3}$, ta được:
Câu 24.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^2 - 4}{x + 2}$ (với $x \neq -2$).
Câu 25.Rút gọn phân thức $\dfrac{16 x^{2} - 49}{4 x + 7}$, ta được:
Câu 26.Rút gọn phân thức $\dfrac{4 x^{2} - 4 x}{6 x^{2} + 10 x}$, ta được:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(13 câu)
Câu 27.Cho phân thức $\dfrac{6}{10}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Cho phân thức $\dfrac{x^2 - 25}{x - 5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Cho phân thức $\dfrac{x^2 - 16}{x - 4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 30.Cho phân thức $\dfrac{x^2 - 16}{x - 4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Cho phân thức $\dfrac{6}{14}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Cho phân thức $\dfrac{6}{15}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 33.Cho phân thức $\dfrac{10}{12}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 34.Cho phân thức $\dfrac{x^2 - 9}{x - 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 35.Cho phân thức $\dfrac{x^2 - 4}{x - 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 36.Cho phân thức $\dfrac{x^2 - 9}{x - 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 37.Cho phân thức $\dfrac{12}{21}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 38.Cho phân thức $\dfrac{12}{9}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 39.Cho phân thức $\dfrac{4}{6}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(12 câu)
Câu 40.Tính giá trị $\dfrac{x^2 - 4}{x - 2}$ tại $x = -4$.
Câu 41.Tính giá trị $\dfrac{12 x^1(x - 2)}{16 x^2(x - 2)}$ tại $x = 3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 42.Tính giá trị $\dfrac{9 x^2(x + 3)}{6 x^1(x + 3)}$ tại $x = 1$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 43.Tính giá trị $\dfrac{x^2 - 36}{x - 6}$ tại $x = -4$.
Câu 44.Tính giá trị $\dfrac{6 x^2(x - 3)}{9 x^2(x - 3)}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 45.Tính giá trị $\dfrac{10 x^2(x + 2)}{15 x^2(x + 2)}$ tại $x = -1$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 46.Tính giá trị $\dfrac{x^2 - 16}{x - 4}$ tại $x = -3$.
Câu 47.Tính giá trị $\dfrac{x^2 - 9}{x - 3}$ tại $x = 5$.
Câu 48.Tính giá trị $\dfrac{x^2 - 25}{x - 5}$ tại $x = 2$.
Câu 49.Tính giá trị $\dfrac{2 x^2(x - 1)}{4 x^1(x - 1)}$ tại $x = -1$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 50.Tính giá trị $\dfrac{x^2 - 9}{x - 3}$ tại $x = -1$.
Câu 51.Tính giá trị $\dfrac{9 x^1(x + 5)}{12 x^1(x + 5)}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)