Công thức
§1. Phương pháp(1)
Rút gọn phân thức
§2. Mẹo(2)
Lưu ý: chỉ chia nhân tử chung, KHÔNG chia hạng tử
Mẹo: dùng hằng đẳng thức để phân tích
- $a^2 - b^2 = (a-b)(a+b)$.
- $a^2 \pm 2ab + b^2 = (a \pm b)^2$.
- $a^3 \pm b^3$.
Bài tập
1. Rút gọn phân thức bằng cách đặt nhân tử chung dạng $kx^n$Trắc nghiệmsimplify_common_factor(3 câu)
Câu 1.Rút gọn phân thức $\dfrac{42 x^{2} - 21 x}{42 x^{2} + 7 x}$, ta được:
Câu 2.Rút gọn phân thức $\dfrac{14 x^{3} - 14 x^{2}}{42 x^{3} + 28 x^{2}}$, ta được:
Câu 3.Rút gọn phân thức $\dfrac{10 x^{3} - 15 x^{2}}{35 x^{3} + 25 x^{2}}$, ta được:
2. Rút gọn $\dfrac{ax^m}{bx^n}$ — chia hệ số và trừ số mũTrắc nghiệmsimplify_monomial_fraction(3 câu)
Câu 4.Rút gọn phân thức $\dfrac{10x^{7}}{5x^{4}}$.
Câu 5.Rút gọn phân thức $\dfrac{6x^{5}}{2x^{2}}$.
Câu 6.Rút gọn phân thức $\dfrac{15x^{4}}{3x^{2}}$.
3. Rút gọn phân thức bằng hằng đẳng thức: bình phương một tổng / hiệu hai bình phươngTrắc nghiệmsimplify_perfect_square_over_diff_squares_l3(3 câu)
Câu 7.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^{2} + 12 x + 36}{x^{2} - 36}$ (với $x \neq \pm 6$):
Câu 8.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^{2} + 12 x + 36}{x^{2} - 36}$ (với $x \neq \pm 6$):
Câu 9.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^{2} + 8 x + 16}{x^{2} - 16}$ (với $x \neq \pm 4$):
4. Rút gọn $\dfrac{x^2 - a^2}{x + a}$ → $x - a$ (hằng đẳng thức)Trắc nghiệmsimplify_quadratic_fraction(3 câu)
Câu 10.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^2 - 16}{x + 4}$ (với $x \neq -4$).
Câu 11.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^2 - 25}{x + 5}$ (với $x \neq -5$).
Câu 12.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^2 - 25}{x + 5}$ (với $x \neq -5$).
5. Rút gọn phân thức: tử là tổng hai lập phương, mẫu phân tích bằng nhóm hạng tửTrắc nghiệmsimplify_sum_cubes_over_grouped_quadratic_l4(3 câu)
Câu 13.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^{3} + 64}{x^{2} + 5 x + 4}$ (với $x \neq -4$ và $x \neq -1$):
Câu 14.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^{3} + 8}{x^{2} + 3 x + 2}$ (với $x \neq -2$ và $x \neq -1$):
Câu 15.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^{3} + 27}{x^{2} + 5 x + 6}$ (với $x \neq -3$ và $x \neq -2$):
6. Rút gọn phân thức dùng hằng đẳng thức $A^2 - B^2 = (A-B)(A+B)$Trắc nghiệmsimplify_using_difference_of_squares(3 câu)
Câu 16.Rút gọn phân thức $\dfrac{25 x^{2} - 9}{5 x - 3}$, ta được:
Câu 17.Rút gọn phân thức $\dfrac{9 x^{2} - 4}{3 x + 2}$, ta được:
Câu 18.Rút gọn phân thức $\dfrac{16 x^{2} - 4}{4 x + 2}$, ta được:
7. Cho phân thức $\dfrac{kp}{kq}$ cụ thể — kiểm tra cách rút gọnĐúng / Saisimplify_facts(3 câu)
Câu 19.Cho phân thức $\dfrac{8}{14}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho phân thức $\dfrac{8}{28}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho phân thức $\dfrac{12}{28}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Cho phân thức đại số $\dfrac{x^2 - a^2}{x - a}$ cụ thể — kiểm tra phép rút gọnĐúng / Saisimplify_results_check(3 câu)
Câu 22.Cho phân thức $\dfrac{x^2 - 25}{x - 5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho phân thức $\dfrac{x^2 - 25}{x - 5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho phân thức $\dfrac{x^2 - 9}{x - 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
9. Tính giá trị phân thức (sau rút gọn nhân tử chung) tại $x_0$Trả lời ngắnsimplify_common_factor_at_point(3 câu)
Câu 25.Tính giá trị $\dfrac{5 x^2(x - 1)}{10 x^1(x - 1)}$ tại $x = 2$.
Câu 26.Tính giá trị $\dfrac{4 x^2(x + 1)}{8 x^2(x + 1)}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 27.Tính giá trị $\dfrac{15 x^2(x + 1)}{20 x^1(x + 1)}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
10. Tính $(x^2 - a^2)/(x - a) = x + a$ tại $x_0$Trả lời ngắnsimplify_difference_squares_at_point(3 câu)
Câu 28.Tính giá trị $\dfrac{x^2 - 25}{x - 5}$ tại $x = -3$.
Câu 29.Tính giá trị $\dfrac{x^2 - 25}{x - 5}$ tại $x = -2$.
Câu 30.Tính giá trị $\dfrac{x^2 - 36}{x - 6}$ tại $x = -2$.