Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(19 câu)
Câu 1.Rút gọn biểu thức $\dfrac{6}{2 x + 4} \cdot \dfrac{2 x + 4}{4}$:
Câu 2.Rút gọn biểu thức $\dfrac{3}{2 x - 5} + 1$:
Câu 3.Cho số thực $x$ thoả mãn $x + \dfrac{1}{x} = -5$. Tính giá trị biểu thức $x^2 + \dfrac{1}{x^2}$.
Câu 4.Rút gọn biểu thức $\dfrac{-4}{3 x - 2} + 3$:
Câu 5.Cho số thực $x$ thoả mãn $x + \dfrac{1}{x} = 3$. Tính giá trị biểu thức $x^2 + \dfrac{1}{x^2}$.
Câu 6.Rút gọn biểu thức $\dfrac{3}{- 3 x - 1} \cdot \dfrac{- 3 x - 1}{6}$:
Câu 7.Cho số thực $x$ thoả mãn $x + \dfrac{1}{x} = 10$. Tính giá trị biểu thức $x^2 + \dfrac{1}{x^2}$.
Câu 8.Rút gọn biểu thức $\dfrac{3}{1 - 2 x} \cdot \dfrac{1 - 2 x}{6}$:
Câu 9.Rút gọn biểu thức $\dfrac{3}{4 x + 5} - 2$:
Câu 10.Rút gọn biểu thức $\dfrac{2}{x + 2} - 4$:
Câu 11.Rút gọn biểu thức $\dfrac{5}{- 4 x - 1} \cdot \dfrac{- 4 x - 1}{5}$:
Câu 12.Rút gọn biểu thức $\dfrac{-4}{x - 4} + 2$:
Câu 13.Rút gọn biểu thức $\dfrac{-3}{2 x - 1} - 4$:
Câu 14.Rút gọn biểu thức $\dfrac{3}{2 - 3 x} \cdot \dfrac{2 - 3 x}{4}$:
Câu 15.Rút gọn biểu thức $\dfrac{2}{1 - 3 x} \cdot \dfrac{1 - 3 x}{2}$:
Câu 16.Rút gọn biểu thức $\dfrac{-5}{2 x - 3} - 6$:
Câu 17.Cho số thực $x$ thoả mãn $x + \dfrac{1}{x} = -5$. Tính giá trị biểu thức $x^2 + \dfrac{1}{x^2}$.
Câu 18.Rút gọn biểu thức $\dfrac{6}{4 x - 1} \cdot \dfrac{4 x - 1}{2}$:
Câu 19.Cho số thực $x$ thoả mãn $x + \dfrac{1}{x} = 8$. Tính giá trị biểu thức $x^2 + \dfrac{1}{x^2}$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(16 câu)
Câu 20.Cho các biểu thức $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y}$, $\dfrac{x^2 + 1}{x - 2}$, $\sqrt{x}$ và $x^2 - 2x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho biểu thức hữu tỉ $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x + 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 22.Cho các biểu thức $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y}$, $\dfrac{x^2 + 1}{x - 3}$, $\sqrt{x}$ và $x^2 - 3x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho các biểu thức $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y}$, $\dfrac{x^2 + 1}{x - 3}$, $\sqrt{x}$ và $x^2 - 3x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho các biểu thức $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y}$, $\dfrac{x^2 + 1}{x - 2}$, $\sqrt{x}$ và $x^2 - 2x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Cho biểu thức hữu tỉ $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x + 5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Cho các biểu thức $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y}$, $\dfrac{x^2 + 1}{x - 2}$, $\sqrt{x}$ và $x^2 - 2x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho các biểu thức $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y}$, $\dfrac{x^2 + 1}{x - 2}$, $\sqrt{x}$ và $x^2 - 2x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Cho các biểu thức $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y}$, $\dfrac{x^2 + 1}{x - 3}$, $\sqrt{x}$ và $x^2 - 3x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Cho biểu thức hữu tỉ $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x + 5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 30.Cho biểu thức hữu tỉ $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x - 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Cho biểu thức hữu tỉ $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Cho biểu thức hữu tỉ $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x - 5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 33.Cho biểu thức hữu tỉ $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x - 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 34.Cho biểu thức hữu tỉ $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x - 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 35.Cho các biểu thức $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y}$, $\dfrac{x^2 + 1}{x - 2}$, $\sqrt{x}$ và $x^2 - 2x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(16 câu)
Câu 36.Tính giá trị $\dfrac{2x + 6}{2x - 7}$ tại $x = -3$.
Câu 37.Tính giá trị $\dfrac{-2x + 3}{4x - 5}$ tại $x = -2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 38.Tính giá trị $\dfrac{1}{x + 1} + \dfrac{1}{x + 5}$ tại $x = -2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 39.Tính giá trị $\dfrac{-3x + 3}{-4x - 3}$ tại $x = -6$.
Câu 40.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 3} + \dfrac{1}{x + 5}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 41.Tính giá trị $\dfrac{5x - 3}{x + 6}$ tại $x = 5$.
Câu 42.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 2} + \dfrac{1}{x - 1}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 43.Tính giá trị $\dfrac{1}{x + 1} + \dfrac{1}{x - 3}$ tại $x = 1$.
Câu 44.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 5} + \dfrac{1}{x - 4}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 45.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 3} + \dfrac{1}{x + 1}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 46.Tính giá trị $\dfrac{1}{x + 5} + \dfrac{1}{x - 1}$ tại $x = 3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 47.Tính giá trị $\dfrac{-2x - 3}{-4x + 5}$ tại $x = -1$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 48.Tính giá trị $\dfrac{x - 5}{2x + 4}$ tại $x = -7$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 49.Tính giá trị $\dfrac{-5x - 6}{-4x - 2}$ tại $x = 7$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 50.Tính giá trị $\dfrac{5x + 7}{-4x + 1}$ tại $x = 6$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 51.Tính giá trị $\dfrac{1}{x + 5} + \dfrac{1}{x - 4}$ tại $x = 1$. (Làm tròn đến hàng phần mười)