Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(30 câu)
Câu 1.Đa thức $16 x^{2} - 16$ được phân tích thành:
Câu 2.Phân tích đa thức $2 x^{2} + 8 x + 6$ thành nhân tử, ta được:
Câu 3.Phân tích đa thức $49 x^{2} - 49$ thành nhân tử, ta được:
Câu 4.Phân tích đa thức $4 x^{2} - 16$ thành nhân tử, ta được:
Câu 5.Đa thức $2 x^{2} + 4 x - 16$ được phân tích thành:
Câu 6.Tính giá trị biểu thức $a^3 + b^3 + c^3 - 3abc$ với $a = 2$, $b = 4$, $c = 6$.
Câu 7.Hãy phân tích đa thức $18 x^{3} - 15 x$ thành nhân tử:
Câu 8.Phân tích đa thức $4 x^{3} + 2 x$ thành nhân tử, ta được:
Câu 9.Tính giá trị biểu thức $a^3 + b^3 + c^3 - 3abc$ với $a = 1$, $b = 5$, $c = 6$.
Câu 10.Hãy phân tích đa thức $9 x^{2} + 30 x + 25$ thành nhân tử:
Câu 11.Đa thức $9 x^{2} - 18 x + 9$ được phân tích thành:
Câu 12.Phân tích $36 x^{2} - 36 x + 9$ thành nhân tử:
Câu 13.Tính giá trị biểu thức $a^3 + b^3 + c^3 - 3abc$ với $a = 1$, $b = 3$, $c = 5$.
Câu 14.Phân tích đa thức $9 x^{3} + 3 x$ thành nhân tử, ta được:
Câu 15.Phân tích $- 7 x^{2} + 58 x - 16$ thành nhân tử:
Câu 16.Phân tích đa thức $4 x^{2} + 12 x + 9$ thành nhân tử, ta được:
Câu 17.Hãy phân tích đa thức $25 x^{3} - 30 x^{2}$ thành nhân tử:
Câu 18.Phân tích $81 x^{2} - 144$ thành nhân tử:
Câu 19.Phân tích đa thức $- 2 x^{2} - 13 x - 20$ thành nhân tử, ta được:
Câu 20.Hãy phân tích đa thức $4 x^{2} + 24 x + 36$ thành nhân tử:
Câu 21.Hãy phân tích đa thức $6 x^{2} - 41 x - 56$ thành nhân tử:
Câu 22.Phân tích đa thức $4 x^{2} - 9$ thành nhân tử, ta được:
Câu 23.Hãy phân tích đa thức $81 x^{2} - 81$ thành nhân tử:
Câu 24.Phân tích đa thức $- 2 x^{2} + 14 x - 20$ thành nhân tử, ta được:
Câu 25.Tính giá trị biểu thức $a^3 + b^3 + c^3 - 3abc$ với $a = 2$, $b = 3$, $c = 5$.
Câu 26.Hãy phân tích đa thức $- 5 x^{2} + 9 x - 4$ thành nhân tử:
Câu 27.Tính giá trị biểu thức $a^3 + b^3 + c^3 - 3abc$ với $a = 1$, $b = 5$, $c = 6$.
Câu 28.Phân tích $- 7 x^{4} - 42 x$ thành nhân tử:
Câu 29.Phân tích đa thức $36 x^{2} - 72 x + 36$ thành nhân tử, ta được:
Câu 30.Phân tích đa thức $16 x^{2} - 144$ thành nhân tử, ta được:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(9 câu)
Câu 31.Cho hai đa thức $x^2 - 4$ và $x^3 - 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Cho đa thức $36 x^{2} - 49$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 33.Cho đa thức $25 x^{2} - 25$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 34.Cho đa thức $4 x^{2} - 25$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 35.Cho đa thức $25 x^{2} - 121$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 36.Cho hai đa thức $x^2 - 9$ và $x^3 - 27$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 37.Cho hai đa thức $x^2 - 1$ và $x^3 - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 38.Cho hai đa thức $x^2 - 4$ và $x^3 - 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 39.Cho hai đa thức $x^2 - 1$ và $x^3 - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(12 câu)
Câu 40.Tính giá trị $(x)^2 - 5^2$ tại $x = -1$.
Câu 41.Tính giá trị $(x)^2 - 2^2$ tại $x = -3$.
Câu 42.Tính giá trị $(4x^2 + 12x)$ tại $x = -2$.
Câu 43.Tính giá trị $(-9x^3 + 9x^2)$ tại $x = 2$.
Câu 44.Tính giá trị $(-3x^2 + 6x)$ tại $x = 2$.
Câu 45.Tính giá trị $(-6x^2 - 2x)$ tại $x = -1$.
Câu 46.Tính giá trị $(2x)^2 - 6^2$ tại $x = 2$.
Câu 47.Tính giá trị $(3x)^2 - 3^2$ tại $x = 1$.
Câu 48.Tính giá trị $(18x^3 - 6x^2)$ tại $x = -2$.
Câu 49.Tính giá trị $(-3x^2 - 9x)$ tại $x = 2$.
Câu 50.Tính giá trị $(2x)^2 - 4^2$ tại $x = -3$.
Câu 51.Tính giá trị $(-15x^3 - 5x^2)$ tại $x = 2$.