Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(26 câu)
Câu 1.Khai triển $\left(x + 3\right) \left(4 x + 1\right)$:
Câu 2.Hãy khai triển biểu thức $\left(x + 1\right) \left(2 x + 3\right)$:
Câu 3.Tính giá trị của biểu thức $(-5x - 6)(-4x - 2)$ tại $x = -2$.
Câu 4.Tìm giá trị của $b$ để khi khai triển biểu thức $(x + b)(x - 4) $, hệ số của $x$ bằng $0$.
Câu 5.Tìm giá trị của $b$ để khi khai triển biểu thức $(x + b)(x + 7) $, hệ số của $x$ bằng $0$.
Câu 6.Tìm giá trị của $b$ để khi khai triển biểu thức $(x + b)(x + 7) $, hệ số của $x$ bằng $0$.
Câu 7.Tính $\left(9 - 4 x\right) \left(- 5 x^{2} + 3 x + 7\right)$:
Câu 8.Biểu thức $\left(2 x - 1\right) \left(x^{2} + 2 x + 1\right)$ bằng với:
Câu 9.Tính giá trị của biểu thức $(x - 5)(2x + 4)$ tại $x = -4$.
Câu 10.Tính giá trị của biểu thức $(-2x + 3)(4x - 5)$ tại $x = 2$.
Câu 11.Kết quả khai triển của $\left(4 - 2 x\right) \left(- 5 x - 8\right)$ là:
Câu 12.Khai triển $\left(6 x - 7\right) \left(x^{2} - x - 8\right)$:
Câu 13.Hãy khai triển biểu thức $\left(2 x + 6\right) \left(2 x^{2} - 7 x - 1\right)$:
Câu 14.Tìm giá trị của $b$ để khi khai triển biểu thức $(x + b)(x - 4) $, hệ số của $x$ bằng $0$.
Câu 15.Biểu thức $\left(2 x + 1\right) \left(3 x + 6\right)$ bằng với:
Câu 16.Tính $\left(2 x + 2\right) \left(5 x - 5\right)$:
Câu 17.Khai triển biểu thức $\left(8 - 3 x\right) \left(3 x + 3\right)$, ta được:
Câu 18.Kết quả khai triển của $\left(- 2 x - 5\right) \left(- x^{2} - 8 x - 7\right)$ là:
Câu 19.Tính $\left(7 x - 8\right) \left(7 x - 7\right)$:
Câu 20.Khai triển biểu thức $\left(3 x - 1\right) \left(5 x^{2} + 3 x + 8\right)$, ta được:
Câu 21.Tính giá trị của biểu thức $(5x + 7)(-4x + 1)$ tại $x = 1$.
Câu 22.Tính giá trị của biểu thức $(5x - 3)(x + 6)$ tại $x = -4$.
Câu 23.Hãy khai triển biểu thức $\left(- x - 8\right) \left(7 x + 5\right)$:
Câu 24.Tìm giá trị của $b$ để khi khai triển biểu thức $(x + b)(x + 3) $, hệ số của $x$ bằng $0$.
Câu 25.Tìm giá trị của $b$ để khi khai triển biểu thức $(x + b)(x - 2) $, hệ số của $x$ bằng $0$.
Câu 26.Tính giá trị của biểu thức $(2x + 6)(2x - 7)$ tại $x = 1$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(14 câu)
Câu 27.Cho tích $\left(8 - 3 x\right) \left(3 x + 3\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 28.Cho tích $\left(x + 3\right) \left(4 x + 1\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 29.Cho tích $\left(4 - 2 x\right) \left(- 5 x - 8\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 30.Cho hai biểu thức $(x + 1)(x - 1)$ và $(x + 1)^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Cho hai biểu thức $(x + 2)(x - 2)$ và $(x + 2)^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Cho tích $\left(x + 1\right) \left(x + 3\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 33.Cho hai biểu thức $(x + 2)(x - 2)$ và $(x + 3)^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 34.Cho hai biểu thức $(x + 3)(x - 3)$ và $(x + 1)^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 35.Cho hai biểu thức $(x + 2)(x - 2)$ và $(x + 3)^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 36.Cho hai biểu thức $(x + 5)(x - 5)$ và $(x + 2)^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 37.Cho tích $\left(2 x + 3\right) \left(2 x + 5\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 38.Cho hai biểu thức $(x + 5)(x - 5)$ và $(x + 1)^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 39.Cho tích $\left(2 x + 7\right) \left(5 x + 6\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 40.Cho hai biểu thức $(x + 4)(x - 4)$ và $(x + 2)^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(11 câu)
Câu 41.Khai triển $(-2x - 3)(-4x + 5)$, tìm hằng số.
Câu 42.Tính $(x - 5)(2x + 4)$ tại $x = -3$.
Câu 43.Khai triển $(-5x - 6)(-4x - 2)$, tìm hệ số của $x$.
Câu 44.Tính $(-2x + 3)(4x - 5)$ tại $x = -1$.
Câu 45.Tính $(-2x - 3)(-4x + 5)$ tại $x = 1$.
Câu 46.Tính $(-3x + 3)(-4x - 3)$ tại $x = -3$.
Câu 47.Khai triển $(-3x + 3)(-4x - 3)$, tìm hệ số của $x$.
Câu 48.Khai triển $(x - 5)(2x + 4)$, tìm hệ số của $x$.
Câu 49.Tính $(5x - 3)(x + 6)$ tại $x = 3$.
Câu 50.Khai triển $(-2x + 3)(4x - 5)$, tìm hằng số.
Câu 51.Tính $(5x + 7)(-4x + 1)$ tại $x = -1$.