NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 8 · Nhân và chia đa thức

Chia đa thức một biến đã sắp xếp

48 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(16 câu)

Câu 1.Thực hiện phép chia $(x^{3} - 4 x^{2} - 2 x + 15) : (x - 3)$, ta được thương:

A.$x^{2} - x - 5$
B.$x^{2} + x - 5$
C.$x^{2} - x + 5$
D.$x^{2} - x$

Câu 2.Thực hiện phép chia $(x^{2} - 16) : (x - 4)$, ta được thương:

A.$4 - x$
B.$4 x + 1$
C.$x + 4$
D.$x - 4$

Câu 3.Thực hiện phép chia $(2 x^{3} + x^{2} - 17 x - 6) : (x + 3)$, ta được thương:

A.$2 x^{2} - 5 x - 2$
B.$2 x^{2} + 5 x - 2$
C.$2 x^{2} - 5 x + 2$
D.$2 x^{2} - 5 x$

Câu 4.Thực hiện phép chia $(3 x^{2} + 4 x - 15) : (x + 3)$, ta được thương:

A.$3 - 5 x$
B.$- 3 x - 5$
C.$3 x - 5$
D.$3 x + 5$

Câu 5.Thực hiện phép chia $(- 4 x^{3} + 14 x^{2} + 34 x - 20) : (x - 5)$, ta được thương:

A.$- 4 x^{2} - 6 x + 4$
B.$- 4 x^{2} - 6 x$
C.$- 4 x^{2} + 6 x + 4$
D.$- 4 x^{2} - 6 x - 4$

Câu 6.Thực hiện phép chia $(x^{3} - 3 x^{2} + 2 x + 6) : (x + 1)$, ta được thương:

A.$x^{2} + 4 x + 6$
B.$x^{2} - 4 x + 6$
C.$x^{2} - 4 x - 6$
D.$x^{2} - 4 x$

Câu 7.Thực hiện phép chia $(- 3 x^{3} + 13 x + 2) : (x + 2)$, ta được thương:

A.$- 3 x^{2} + 6 x - 1$
B.$- 3 x^{2} - 6 x + 1$
C.$- 3 x^{2} + 6 x$
D.$- 3 x^{2} + 6 x + 1$

Câu 8.Thực hiện phép chia $(- 5 x^{2} + 23 x + 42) : (x - 6)$, ta được thương:

A.$5 x - 7$
B.$- 7 x - 5$
C.$- 5 x - 7$
D.$7 - 5 x$

Câu 9.Thực hiện phép chia $(x^{3} + 4 x^{2} - 20 x - 48) : (x + 6)$, ta được thương:

A.$x^{2} - 2 x + 8$
B.$x^{2} + 2 x - 8$
C.$x^{2} - 2 x - 8$
D.$x^{2} - 2 x$

Câu 10.Thực hiện phép chia $(x^{2} + 8 x + 16) : (x + 4)$, ta được thương:

A.$x + 4$
B.$x - 4$
C.$4 - x$
D.$4 x + 1$

Câu 11.Thực hiện phép chia $(2 x^{3} - 2 x^{2} + x - 10) : (x - 2)$, ta được thương:

A.$2 x^{2} + 2 x - 5$
B.$2 x^{2} - 2 x + 5$
C.$2 x^{2} + 2 x$
D.$2 x^{2} + 2 x + 5$

Câu 12.Thực hiện phép chia $(- x^{3} - 2 x^{2} + 4 x - 16) : (x + 4)$, ta được thương:

A.$- x^{2} + 2 x - 4$
B.$- x^{2} + 2 x + 4$
C.$- x^{2} + 2 x$
D.$- x^{2} - 2 x - 4$

Câu 13.Thực hiện phép chia $(- 2 x^{2} + 13 x - 6) : (x - 6)$, ta được thương:

A.$- 2 x - 1$
B.$1 - 2 x$
C.$x - 2$
D.$2 x + 1$

Câu 14.Thực hiện phép chia $(2 x^{2} - 9 x - 5) : (x - 5)$, ta được thương:

A.$2 x + 1$
B.$x + 2$
C.$1 - 2 x$
D.$2 x - 1$

Câu 15.Thực hiện phép chia $(3 x^{2} + x - 2) : (x + 1)$, ta được thương:

A.$3 x + 2$
B.$- 3 x - 2$
C.$3 - 2 x$
D.$3 x - 2$

Câu 16.Thực hiện phép chia $(2 x^{2} - 8) : (x + 2)$, ta được thương:

A.$2 - 4 x$
B.$2 x + 4$
C.$- 2 x - 4$
D.$2 x - 4$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(16 câu)

Câu 17.Cho đa thức $P(x)$ thoả $P(-1) = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Nếu $P(x)$ chia $(x - 1)$ dư $5$ thì $P(1) = 5$.
b)Vì $P(-1) = 3$, đa thức $P(x)$ chia hết cho $(x + 1)$.
c)Theo định lí Bezout, dư khi chia $P(x)$ cho $(x + 1)$ là $P(-1) = 3$.
d)Dư khi chia $P(x)$ cho $(x + 1)$ bằng $5$.

Câu 18.Cho phép chia $f(x) = x^3 - 3x + 1$ cho đa thức $g(x) = x - 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phép chia hết khi đa thức dư bằng $0$.
b)Phép chia $f(x) : (x - 2)$ là phép chia hết.
c)Phép chia đa thức một biến tương tự phép chia số học (chia dư).
d)Khi chia đa thức bậc $m$ cho đa thức bậc $n$ ($m \geq n$), thương có bậc $m - n$.

Câu 19.Cho đa thức $P(x)$ thoả $P(2) = 7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Theo định lí Bezout, dư khi chia $P(x)$ cho $(x - 2)$ là $P(2) = 7$.
b)$P(x)$ chia hết cho $(x - 2)$ khi và chỉ khi $P(2) = 0$.
c)Bậc của thương khi chia đa thức bậc $n$ cho đa thức bậc $m$ là $n - m$ (nếu $n \geq m$).
d)Dư khi chia $P(x)$ cho $(x - 2)$ bằng $8$.

Câu 20.Cho phép chia $f(x) = x^3 + x^2 - 3x - 5$ cho đa thức $g(x) = x - 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số dư khi chia $f(x) = x^3 + x^2 - 3x - 5$ cho $(x - 2)$ là $f(2) = 1$.
b)Phép chia đa thức một biến tương tự phép chia số học (chia dư).
c)Mọi đa thức đều chia hết cho đa thức bậc $1$ bất kỳ.
d)Khi chia đa thức bậc $m$ cho đa thức bậc $n$ ($m \geq n$), thương có bậc $m - n$.

Câu 21.Cho phép chia $f(x) = x^3 + x^2 - 5x$ cho đa thức $g(x) = x - 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phép chia $f(x) : (x - 2)$ là phép chia hết.
b)Mọi đa thức đều chia hết cho đa thức bậc $1$ bất kỳ.
c)Khi chia đa thức bậc $3$ cho đa thức bậc $1$, thương có bậc $2$.
d)Phép chia đa thức một biến tương tự phép chia số học (chia dư).

Câu 22.Cho đa thức $P(x)$ thoả $P(2) = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vì $P(2) = 5$, đa thức $P(x)$ chia hết cho $(x - 2)$.
b)Nếu $P(x)$ chia $(x - 1)$ dư $5$ thì $P(1) = 5$.
c)$x^2 - 1 = (x - 1)(x + 1)$.
d)$P(x)$ chia hết cho $(x - 2)$ khi và chỉ khi $P(2) = 0$.

Câu 23.Cho phép chia $f(x) = x^3 + 4x^2 + 5x + 4$ cho đa thức $g(x) = x + 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi chia đa thức bậc $m$ cho đa thức bậc $n$ ($m \geq n$), thương có bậc $m - n$.
b)Phép chia hết khi đa thức dư bằng $0$.
c)Khi chia đa thức bậc $3$ cho đa thức bậc $1$, thương có bậc $2$.
d)Mọi đa thức đều chia hết cho đa thức bậc $1$ bất kỳ.

Câu 24.Cho đa thức $P(x)$ thoả $P(1) = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dư khi chia $P(x)$ cho $(x - 1)$ bằng $1$.
b)Theo định lí Bezout, dư khi chia $P(x)$ cho $(x - 1)$ là $P(1) = 0$.
c)$P(x)$ chia hết cho $(x - 1)$ khi và chỉ khi $P(1) = 0$.
d)Vì $P(1) = 0$, đa thức $P(x)$ chia hết cho $(x - 1)$.

Câu 25.Cho phép chia $f(x) = x^3 + x^2 - 2$ cho đa thức $g(x) = x - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phép chia $f(x) : (x - 1)$ là phép chia hết.
b)Mọi đa thức đều chia hết cho đa thức bậc $1$ bất kỳ.
c)Khi chia đa thức bậc $3$ cho đa thức bậc $1$, thương có bậc $2$.
d)Số dư khi chia $f(x) = x^3 + x^2 - 2$ cho $(x - 1)$ là $f(1) = 0$.

Câu 26.Cho đa thức $P(x)$ thoả $P(-2) = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$x^2 - 1 = (x - 1)(x + 1)$.
b)Bậc của thương khi chia đa thức bậc $n$ cho đa thức bậc $m$ là $n - m$ (nếu $n \geq m$).
c)Theo định lí Bezout, dư khi chia $P(x)$ cho $(x + 2)$ là $P(-2) = -2$.
d)Nếu $P(x) = (x - 2)Q(x) + 3$ thì $P(2) = 0$.

Câu 27.Cho phép chia $f(x) = x^3 + 2x^2 + 3x + 2$ cho đa thức $g(x) = x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phép chia $f(x) : (x + 1)$ là phép chia hết.
b)Mọi đa thức đều chia hết cho đa thức bậc $1$ bất kỳ.
c)Khi chia đa thức bậc $m$ cho đa thức bậc $n$ ($m \geq n$), thương có bậc $m - n$.
d)Khi chia đa thức bậc $3$ cho đa thức bậc $1$, thương có bậc $2$.

Câu 28.Cho đa thức $P(x)$ thoả $P(3) = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Nếu $P(x) = (x - 2)Q(x) + 3$ thì $P(2) = 0$.
b)$P(x)$ chia hết cho $(x - 3)$ khi và chỉ khi $P(3) = 0$.
c)Vì $P(3) = 5$, đa thức $P(x)$ chia hết cho $(x - 3)$.
d)Bậc của thương khi chia đa thức bậc $n$ cho đa thức bậc $m$ là $n - m$ (nếu $n \geq m$).

Câu 29.Cho phép chia $f(x) = x^3 + 4x^2 + 5x + 2$ cho đa thức $g(x) = x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phép chia $f(x) : (x + 1)$ là phép chia hết.
b)Mọi đa thức đều chia hết cho đa thức bậc $1$ bất kỳ.
c)Số dư khi chia $f(x)$ cho $(x - a)$ là $f(a)$ (định lí Bezout).
d)Phép chia đa thức một biến tương tự phép chia số học (chia dư).

Câu 30.Cho phép chia $f(x) = x^3 + 1$ cho đa thức $g(x) = x - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số dư khi chia $f(x) = x^3 + 1$ cho $(x - 1)$ là $f(1) = 2$.
b)Khi chia đa thức bậc $m$ cho đa thức bậc $n$ ($m \geq n$), thương có bậc $m - n$.
c)Khi chia đa thức bậc $3$ cho đa thức bậc $1$, thương có bậc $2$.
d)Mọi đa thức đều chia hết cho đa thức bậc $1$ bất kỳ.

Câu 31.Cho đa thức $P(x)$ thoả $P(2) = 7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dư khi chia $P(x)$ cho $(x - 2)$ bằng $10$.
b)$P(x)$ chia hết cho $(x - 2)$ khi và chỉ khi $P(2) = 0$.
c)Vì $P(2) = 7$, đa thức $P(x)$ chia hết cho $(x - 2)$.
d)Nếu $P(x)$ chia $(x - 1)$ dư $5$ thì $P(1) = 5$.

Câu 32.Cho đa thức $P(x)$ thoả $P(3) = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$x^2 - 1 = (x - 1)(x + 1)$.
b)Dư khi chia $P(x)$ cho $(x - 3)$ bằng $2$.
c)Vì $P(3) = 0$, đa thức $P(x)$ chia hết cho $(x - 3)$.
d)Nếu $P(x)$ chia $(x - 1)$ dư $5$ thì $P(1) = 5$.

Phần III. Trả lời ngắn(16 câu)

Câu 33.Đa thức $P(x) = 3x^2 - 5x - 3$. Số dư khi chia $P(x)$ cho $(x - 3)$ bằng?

Câu 34.Đa thức $P(x) = x^2 - 4x + 5$. Số dư khi chia $P(x)$ cho $(x + 1)$ bằng?

Câu 35.Cho $(x^2 + 11x + 30) : (x + 5)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.

Câu 36.Cho $(x^2 - x - 6) : (x + 2)$. Tính giá trị thương tại $x = 2$.

Câu 37.Đa thức $P(x) = -2x^2 + 2x + 4$. Số dư khi chia $P(x)$ cho $(x - 2)$ bằng?

Câu 38.Cho $(x^2 + 4x - 5) : (x - 1)$. Tính giá trị thương tại $x = 1$.

Câu 39.Đa thức $P(x) = -2x^2 + x + 3$. Số dư khi chia $P(x)$ cho $(x + 1)$ bằng?

Câu 40.Cho $(x^2 + 5x + 6) : (x + 2)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.

Câu 41.Cho $(x^2 - 2x - 15) : (x - 5)$. Tính giá trị thương tại $x = 3$.

Câu 42.Đa thức $P(x) = 2x^2 + 4x - 7$. Số dư khi chia $P(x)$ cho $(x - 1)$ bằng?

Câu 43.Đa thức $P(x) = 4x^2 - x - 7$. Số dư khi chia $P(x)$ cho $(x + 3)$ bằng?

Câu 44.Đa thức $P(x) = -3x^2 - x - 6$. Số dư khi chia $P(x)$ cho $(x + 2)$ bằng?

Câu 45.Cho $(x^2 - 9) : (x + 3)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.

Câu 46.Cho $(x^2 - 12x + 35) : (x - 5)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.

Câu 47.Cho $(x^2 - 8x + 12) : (x - 2)$. Tính giá trị thương tại $x = 1$.

Câu 48.Đa thức $P(x) = -3x^2 - 4x - 2$. Số dư khi chia $P(x)$ cho $(x + 4)$ bằng?

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề