NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 8 · Nhân và chia đa thức

Nhân đơn thức với đa thức

51 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(29 câu)

Câu 1.Khai triển $6 x \left(5 x + 6\right)$:

A.$30 x^{2}$
B.$66 x$
C.$30 x^{2} + 36 x$
D.$36 x$

Câu 2.Trong khai triển của $2 x^{2} \left(- 5 x^{2} - x + 2\right)$, hệ số của $x^{3}$ bằng bao nhiêu?

A.$-2$
B.$4$
C.$-10$
D.$2$

Câu 3.Tính $- 3 x \left(2 x^{2} + 3 x + 1\right)$:

A.$- 6 x^{3} - 9 x^{2}$
B.$- 9 x^{2} - 3 x$
C.$- 6 x^{3} - 3 x$
D.$- 6 x^{3} - 9 x^{2} - 3 x$

Câu 4.Tính giá trị của biểu thức $x \cdot (-3x - 1)$ tại $x = -4$.

A.$12$
B.$-43$
C.$11$
D.$-44$

Câu 5.Khai triển biểu thức $6 x^{2} \left(4 x + 6\right)$, ta được:

A.$36 x^{2}$
B.$60 x^{2}$
C.$24 x^{3}$
D.$24 x^{3} + 36 x^{2}$

Câu 6.Tính giá trị của biểu thức $5x \cdot (-x + 5)$ tại $x = 2$.

A.$15$
B.$8$
C.$-10$
D.$30$

Câu 7.Hãy khai triển biểu thức $3 x \left(2 x^{2} - x - 6\right)$:

A.$6 x^{3} - 3 x^{2} - 18 x$
B.$6 x^{3} - 18 x$
C.$6 x^{3} - 3 x^{2}$
D.$- 3 x^{2} - 18 x$

Câu 8.Trong khai triển của $5 x \left(3 x^{2} - x - 7\right)$, hệ số của $x^{3}$ bằng bao nhiêu?

A.$15$
B.$-15$
C.$-35$
D.$-5$

Câu 9.Trong khai triển của $x \left(2 x^{2} - 5 x - 6\right)$, hệ số của $x^{1}$ bằng bao nhiêu?

A.$-5$
B.$6$
C.$2$
D.$-6$

Câu 10.Trong khai triển của $5 x^{2} \left(x^{2} + 4 x - 7\right)$, hệ số của $x^{3}$ bằng bao nhiêu?

A.$-20$
B.$20$
C.$-35$
D.$5$

Câu 11.Tính $2 x \left(2 x + 1\right)$:

A.$6 x$
B.$4 x^{2}$
C.$4 x^{2} + 2 x$
D.$2 x$

Câu 12.Biểu thức $3 x \left(4 x + 1\right)$ bằng với:

A.$3 x$
B.$12 x^{2} + 3 x$
C.$12 x^{2}$
D.$15 x$

Câu 13.Trong khai triển của $- 2 x \left(x^{2} + 5 x + 1\right)$, hệ số của $x^{1}$ bằng bao nhiêu?

A.$-10$
B.$-1$
C.$2$
D.$-2$

Câu 14.Hãy khai triển biểu thức $5 x \left(5 x + 1\right)$:

A.$25 x^{2} + 5 x$
B.$25 x^{2}$
C.$30 x$
D.$5 x$

Câu 15.Tính $3 x \left(3 x + 3\right)$:

A.$9 x^{2}$
B.$9 x^{2} + 9 x$
C.$9 x$
D.$18 x$

Câu 16.Khai triển $6 x \left(4 x^{2} + 6 x - 3\right)$:

A.$24 x^{3} + 36 x^{2}$
B.$24 x^{3} - 18 x$
C.$36 x^{2} - 18 x$
D.$24 x^{3} + 36 x^{2} - 18 x$

Câu 17.Tính giá trị của biểu thức $5x \cdot (-4x + 1)$ tại $x = 1$.

A.$-20$
B.$2$
C.$-14$
D.$-15$

Câu 18.Trong khai triển của $- 3 x \left(- x^{2} - 4 x + 1\right)$, hệ số của $x^{2}$ bằng bao nhiêu?

A.$12$
B.$3$
C.$-3$
D.$-12$

Câu 19.Kết quả khai triển của $- 2 x \left(2 x + 4\right)$ là:

A.$- 4 x^{2}$
B.$- 8 x$
C.$- 12 x$
D.$- 4 x^{2} - 8 x$

Câu 20.Tính giá trị của biểu thức $-2x \cdot (-x - 6)$ tại $x = 3$.

A.$6$
B.$18$
C.$54$
D.$-11$

Câu 21.Biểu thức $3 x \left(4 x^{2} - 4 x + 5\right)$ bằng với:

A.$12 x^{3} + 15 x$
B.$12 x^{3} - 12 x^{2} + 15 x$
C.$12 x^{3} - 12 x^{2}$
D.$- 12 x^{2} + 15 x$

Câu 22.Khai triển biểu thức $2 x^{3} \left(- 9 x^{2} + 6 x - 2\right)$, ta được:

A.$- 18 x^{5} + 12 x^{4}$
B.$- 18 x^{5} - 4 x^{3}$
C.$12 x^{4} - 4 x^{3}$
D.$- 18 x^{5} + 12 x^{4} - 4 x^{3}$

Câu 23.Hãy khai triển biểu thức $3 x \left(4 x - 6\right)$:

A.$12 x^{2} - 18 x$
B.$- 18 x$
C.$12 x^{2}$
D.$- 6 x$

Câu 24.Hãy khai triển biểu thức $3 x^{2} \left(- 6 x^{2} - 3 x + 2\right)$:

A.$- 18 x^{4} - 9 x^{3} + 6 x^{2}$
B.$- 18 x^{4} + 6 x^{2}$
C.$- 18 x^{4} - 9 x^{3}$
D.$- 9 x^{3} + 6 x^{2}$

Câu 25.Tính $- 6 x \left(- 5 x^{2} - 2 x + 7\right)$:

A.$30 x^{3} + 12 x^{2} - 42 x$
B.$12 x^{2} - 42 x$
C.$30 x^{3} - 42 x$
D.$30 x^{3} + 12 x^{2}$

Câu 26.Tính giá trị của biểu thức $-2x \cdot (5x + 2)$ tại $x = -2$.

A.$-32$
B.$20$
C.$-10$
D.$16$

Câu 27.Trong khai triển của $- 2 x^{2} \left(- 4 x^{2} + 2 x + 1\right)$, hệ số của $x^{4}$ bằng bao nhiêu?

A.$-4$
B.$-2$
C.$-8$
D.$8$

Câu 28.Tính giá trị của biểu thức $2x \cdot (2x - 7)$ tại $x = 1$.

A.$-10$
B.$-3$
C.$4$
D.$-9$

Câu 29.Tính giá trị của biểu thức $-3x \cdot (5x + 7)$ tại $x = -3$.

A.$-11$
B.$45$
C.$-72$
D.$24$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(7 câu)

Câu 30.Cho biểu thức $3 x \left(4 x + 3\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$3 x \left(4 x + 3\right) = 12 x^{2}$
b)Hệ số của $x^{1}$ trong tích $3 x \left(4 x + 3\right)$ bằng $9$.
c)Tích $3 x \left(4 x + 3\right)$ là một đơn thức.
d)Bậc của đa thức $12 x^{2} + 9 x$ bằng $2$.

Câu 31.Cho biểu thức $5 x \left(3 x + 6\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hệ số của $x^{1}$ trong tích $5 x \left(3 x + 6\right)$ bằng $30$.
b)Hệ số của $x^{2}$ trong tích $5 x \left(3 x + 6\right)$ bằng $15$.
c)$5 x \left(3 x + 6\right) = 15 x^{2}$
d)Tích $5 x \left(3 x + 6\right)$ là một đơn thức.

Câu 32.Cho biểu thức $- 2 x \left(2 x + 4\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hệ số của $x^{1}$ trong tích $- 2 x \left(2 x + 4\right)$ bằng $-8$.
b)Hệ số của $x^{2}$ trong tích $- 2 x \left(2 x + 4\right)$ bằng $-4$.
c)$- 2 x \left(2 x + 4\right) = - 4 x^{2} - 8 x$
d)$- 2 x \left(2 x + 4\right) = - 4 x^{2}$

Câu 33.Cho biểu thức $5 x \left(5 x + 1\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tích $5 x \left(5 x + 1\right)$ là một đơn thức.
b)Hệ số của $x^{2}$ trong tích $5 x \left(5 x + 1\right)$ bằng $25$.
c)$5 x \left(5 x + 1\right) = 30 x$
d)$5 x \left(5 x + 1\right) = 25 x^{2} + 5 x$

Câu 34.Cho biểu thức $2 x \left(2 x + 1\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$2 x \left(2 x + 1\right) = 4 x^{2}$
b)$2 x \left(2 x + 1\right) = 4 x^{2} + 2 x$
c)$2 x \left(2 x + 1\right) = 6 x$
d)Hệ số của $x^{2}$ trong tích $2 x \left(2 x + 1\right)$ bằng $4$.

Câu 35.Cho biểu thức $- 4 x^{2} \left(5 - 6 x\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hệ số của $x^{2}$ trong tích $- 4 x^{2} \left(5 - 6 x\right)$ bằng $-20$.
b)$- 4 x^{2} \left(5 - 6 x\right) = 4 x^{2}$
c)Tích $- 4 x^{2} \left(5 - 6 x\right)$ là một đơn thức.
d)Bậc của đa thức $24 x^{3} - 20 x^{2}$ bằng $3$.

Câu 36.Cho biểu thức $3 x \left(2 x + 3\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$3 x \left(2 x + 3\right) = 6 x^{2}$
b)Bậc của đa thức $6 x^{2} + 9 x$ bằng $2$.
c)$3 x \left(2 x + 3\right) = 6 x^{2} + 9 x$
d)$3 x \left(2 x + 3\right) = 15 x$

Phần III. Trả lời ngắn(15 câu)

Câu 37.Tính giá trị $(-2x) \cdot (x - 4)$ tại $x = 1$.

Câu 38.Tính giá trị $(x^2) \cdot (-4x + 3)$ tại $x = -2$.

Câu 39.Tính giá trị $(x) \cdot (x^2 - 4x - 4)$ tại $x = -2$.

Câu 40.Tính giá trị $(2x^2) \cdot (-3x^2 + x + 4)$ tại $x = 2$.

Câu 41.Tính giá trị $(-5x) \cdot (-3x^2 + 2x - 3)$ tại $x = 1$.

Câu 42.Tính giá trị $(2x) \cdot (3x - 5)$ tại $x = -3$.

Câu 43.Tính giá trị $(-2x) \cdot (-x^2 + 4x + 5)$ tại $x = -2$.

Câu 44.Tính giá trị $(5x) \cdot (x^2 + x - 5)$ tại $x = -2$.

Câu 45.Tính giá trị $(-x) \cdot (2x + 5)$ tại $x = 1$.

Câu 46.Tính giá trị $(-3x) \cdot (-x^2 - 3x + 3)$ tại $x = 2$.

Câu 47.Tính giá trị $(-3x^2) \cdot (x - 5)$ tại $x = -3$.

Câu 48.Tính giá trị $(3x^2) \cdot (-4x - 1)$ tại $x = 2$.

Câu 49.Tính giá trị $(5x^2) \cdot (3x^2 + 2x + 4)$ tại $x = -2$.

Câu 50.Tính giá trị $(-2x^2) \cdot (-3x^2 + 3x + 3)$ tại $x = -1$.

Câu 51.Tính giá trị $(-4x) \cdot (-3x + 1)$ tại $x = -2$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề