Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(35 câu)
Câu 1.Phân tích đa thức $x^{3} - 27$ thành nhân tử:
Câu 2.Phân tích đa thức $x^{3} + 64$ thành nhân tử:
Câu 3.Hãy khai triển biểu thức $\left(x + 5\right)^{2}$:
Câu 4.Tính $\left(2 x - 3\right)^{2}$:
Câu 5.Tính $\left(3 x - 6\right) \left(3 x + 6\right)$:
Câu 6.Khai triển $\left(x + 6\right)^{3}$:
Câu 7.Phân tích đa thức $x^{3} - 125$ thành nhân tử:
Câu 8.Cho ba số $a, b, c$ thoả mãn $a + b + c = 9$ và $ab + bc + ca = 6$. Tính giá trị $a^2 + b^2 + c^2$.
Câu 9.Tính $\left(5 x - 4\right)^{2}$:
Câu 10.Tính $\left(x - 1\right)^{3}$:
Câu 11.Khai triển $\left(x - 1\right)^{3}$:
Câu 12.Hãy khai triển biểu thức $\left(8 x - 8\right)^{2}$:
Câu 13.Biểu thức $\left(5 x + 6\right)^{2}$ bằng với:
Câu 14.Biểu thức $\left(5 x - 6\right)^{2}$ bằng với:
Câu 15.Phân tích đa thức $x^{3} + 27$ thành nhân tử:
Câu 16.Hãy khai triển biểu thức $\left(5 x - 8\right) \left(5 x + 8\right)$:
Câu 17.Kết quả khai triển của $\left(x + 7\right)^{3}$ là:
Câu 18.Hãy khai triển biểu thức $\left(x - 4\right)^{3}$:
Câu 19.Khai triển biểu thức $\left(3 x - 3\right) \left(3 x + 3\right)$, ta được:
Câu 20.Phân tích đa thức $x^{3} - 1$ thành nhân tử:
Câu 21.Tính $\left(x - 1\right) \left(x + 1\right)$:
Câu 22.Hãy khai triển biểu thức $\left(x - 8\right)^{3}$:
Câu 23.Tính $\left(3 x + 6\right)^{2}$:
Câu 24.Biểu thức $\left(x - 2\right)^{3}$ bằng với:
Câu 25.Kết quả khai triển của $\left(7 x - 4\right)^{2}$ là:
Câu 26.Khai triển biểu thức $\left(x + 6\right)^{3}$, ta được:
Câu 27.Cho ba số $a, b, c$ thoả mãn $a + b + c = 8$ và $ab + bc + ca = 7$. Tính giá trị $a^2 + b^2 + c^2$.
Câu 28.Phân tích đa thức $x^{3} - 64$ thành nhân tử:
Câu 29.Hãy khai triển biểu thức $\left(4 x - 7\right) \left(4 x + 7\right)$:
Câu 30.Khai triển biểu thức $\left(3 x - 3\right)^{2}$, ta được:
Câu 31.Khai triển $\left(3 x - 1\right)^{2}$:
Câu 32.Phân tích đa thức $x^{3} + 125$ thành nhân tử:
Câu 33.Cho ba số $a, b, c$ thoả mãn $a + b + c = 6$ và $ab + bc + ca = 5$. Tính giá trị $a^2 + b^2 + c^2$.
Câu 34.Hãy khai triển biểu thức $\left(x + 4\right)^{3}$:
Câu 35.Kết quả khai triển của $\left(4 x + 3\right)^{2}$ là:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(10 câu)
Câu 36.Cho biểu thức $\left(2 x + 4\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 37.Cho biểu thức $\left(3 x + 2\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 38.Cho biểu thức $\left(x + 2\right)^{3}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 39.Cho biểu thức $\left(x + 3\right)^{3}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 40.Cho biểu thức $\left(3 x - 5\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 41.Cho biểu thức $\left(x + 4\right)^{3}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 42.Cho biểu thức $\left(2 x + 2\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 43.Cho biểu thức $\left(3 x - 4\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 44.Cho biểu thức $\left(x + 9\right)^{3}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 45.Cho biểu thức $\left(5 x - 2\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Câu 46.Tính nhanh $28^2 - 23^2$ bằng cách dùng hằng đẳng thức.
Câu 47.Tính nhanh $18^2 - 17^2$ bằng cách dùng hằng đẳng thức.
Câu 48.Tính giá trị của biểu thức $\left(3 x - 1\right)^{2}$ tại $x = -1$.
Câu 49.Tính giá trị của biểu thức $\left(2 x - 2\right)^{2}$ tại $x = -4$.
Câu 50.Tính nhanh $52^2 - 50^2$ bằng cách dùng hằng đẳng thức.
Câu 51.Tính giá trị của biểu thức $\left(4 x + 7\right)^{2}$ tại $x = -1$.