NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 8 · Định lí Pythagore. Tứ giác

Hình vuông

39 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(15 câu)

Câu 1.Hình vuông có cạnh $12$. Chu vi của nó bằng:

A.$P = 144$
B.$P = 48$
C.$P = 60$
D.$P = 24$

Câu 2.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.

6ABCD
Hình vuông cạnh 6
A.$P = 24$
B.$P = 12$
C.$P = 18$
D.$P = 36$

Câu 3.Hình vuông cạnh $11$. Tính độ dài đường chéo.

A.$22$
B.$11\sqrt{2}$
C.$11$
D.$11\sqrt{3}$

Câu 4.Hình vuông có đường chéo $11$. Tính độ dài cạnh.

A.$11$
B.$\dfrac{11\sqrt{2}}{2}$
C.$11\sqrt{3}$
D.$22$

Câu 5.Hình vuông có đường chéo $8$. Tính độ dài cạnh.

A.$8\sqrt{3}$
B.$16$
C.$8$
D.$\dfrac{8\sqrt{2}}{2}$

Câu 6.Hình vuông có cạnh $17$. Chu vi của nó bằng:

A.$P = 85$
B.$P = 34$
C.$P = 289$
D.$P = 68$

Câu 7.Hình vuông cạnh $7$. Tính độ dài đường chéo.

A.$7$
B.$7\sqrt{2}$
C.$14$
D.$7\sqrt{3}$

Câu 8.Hình vuông cạnh $5$. Tính độ dài đường chéo.

A.$5\sqrt{2}$
B.$5$
C.$5\sqrt{3}$
D.$10$

Câu 9.Hình vuông có cạnh $9$. Diện tích của nó bằng:

A.$S = 90$
B.$S = 36$
C.$S = 81$
D.$S = 18$

Câu 10.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.

8ABCD
Hình vuông cạnh 8
A.$P = 16$
B.$P = 32$
C.$P = 24$
D.$P = 64$

Câu 11.Hình vuông có cạnh $6$. Diện tích của nó bằng:

A.$S = 12$
B.$S = 42$
C.$S = 24$
D.$S = 36$

Câu 12.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.

6ABCD
Hình vuông cạnh 6
A.$P = 18$
B.$P = 36$
C.$P = 24$
D.$P = 12$

Câu 13.Hình vuông có cạnh $8$. Diện tích của nó bằng:

A.$S = 32$
B.$S = 64$
C.$S = 16$
D.$S = 72$

Câu 14.Hình vuông cạnh $4$. Tính độ dài đường chéo.

A.$4\sqrt{3}$
B.$4$
C.$4\sqrt{2}$
D.$8$

Câu 15.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.

12ABCD
Hình vuông cạnh 12
A.$P = 48$
B.$P = 144$
C.$P = 36$
D.$P = 24$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(8 câu)

Câu 16.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chu vi hình vuông $ABCD$ bằng $10$.
b)Chu vi hình vuông $ABCD$ bằng $12$.
c)Diện tích hình vuông $ABCD$ bằng $9$.
d)Bình phương đường chéo $AC$ bằng $18$.

Câu 17.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $9$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bốn cạnh của hình vuông bằng nhau và bốn góc bằng $90^\circ$.
b)Bình phương đường chéo $AC$ bằng $162$.
c)Chu vi hình vuông $ABCD$ bằng $36$.
d)Diện tích hình vuông $ABCD$ bằng $78$.

Câu 18.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bốn cạnh của hình vuông bằng nhau và bốn góc bằng $90^\circ$.
b)Diện tích hình vuông $ABCD$ bằng $33$.
c)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ bằng nhau.
d)Bình phương đường chéo $AC$ bằng $72$.

Câu 19.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ vuông góc với nhau.
b)Bình phương đường chéo $AC$ bằng $128$.
c)Bốn cạnh của hình vuông bằng nhau và bốn góc bằng $90^\circ$.
d)Chu vi hình vuông $ABCD$ bằng $30$.

Câu 20.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bình phương đường chéo $AC$ bằng $72$.
b)Diện tích hình vuông $ABCD$ bằng $36$.
c)Diện tích hình vuông $ABCD$ bằng $41$.
d)Chu vi hình vuông $ABCD$ bằng $28$.

Câu 21.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ vuông góc với nhau.
b)Bình phương đường chéo $AC$ bằng $288$.
c)Chu vi hình vuông $ABCD$ bằng $50$.
d)Bốn cạnh của hình vuông bằng nhau và bốn góc bằng $90^\circ$.

Câu 22.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bốn cạnh của hình vuông bằng nhau và bốn góc bằng $90^\circ$.
b)Chu vi hình vuông $ABCD$ bằng $46$.
c)Bình phương đường chéo $AC$ bằng $288$.
d)Diện tích hình vuông $ABCD$ bằng $147$.

Câu 23.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chu vi hình vuông $ABCD$ bằng $20$.
b)Diện tích hình vuông $ABCD$ bằng $25$.
c)Bình phương đường chéo $AC$ bằng $50$.
d)Chu vi hình vuông $ABCD$ bằng $24$.

Phần III. Trả lời ngắn(16 câu)

Câu 24.Một hình vuông có diện tích bằng $400$ cm². Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

?ABCDS = 400
Hình vuông diện tích 400, tìm cạnh

Câu 25.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh $AB = 5$ cm. Tính diện tích của hình vuông (cm).

5555ABCD
Hình vuông cạnh 5 cm

Câu 26.Một hình vuông có diện tích bằng $144$ cm². Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

?ABCDS = 144
Hình vuông diện tích 144, tìm cạnh

Câu 27.Một hình vuông có diện tích bằng $81$ cm². Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

?ABCDS = 81
Hình vuông diện tích 81, tìm cạnh

Câu 28.Một hình vuông có diện tích bằng $36$ cm². Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

?ABCDS = 36
Hình vuông diện tích 36, tìm cạnh

Câu 29.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh $AB = 5$ cm. Tính đường chéo của hình vuông (cm). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

5555ABCD?
Hình vuông cạnh 5 cm

Câu 30.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 6\sqrt{2}$ cm ($\approx 8.49$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD6√2
Hình vuông có đường chéo 6√2, tìm cạnh

Câu 31.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 12\sqrt{2}$ cm ($\approx 16.97$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD12√2
Hình vuông có đường chéo 12√2, tìm cạnh

Câu 32.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 3\sqrt{2}$ cm ($\approx 4.24$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD3√2
Hình vuông có đường chéo 3√2, tìm cạnh

Câu 33.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 5\sqrt{2}$ cm ($\approx 7.07$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD5√2
Hình vuông có đường chéo 5√2, tìm cạnh

Câu 34.Một hình vuông có diện tích bằng $100$ cm². Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

?ABCDS = 100
Hình vuông diện tích 100, tìm cạnh

Câu 35.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh $AB = 8$ cm. Tính diện tích của hình vuông (cm).

8888ABCD
Hình vuông cạnh 8 cm

Câu 36.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 6\sqrt{2}$ cm ($\approx 8.49$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD6√2
Hình vuông có đường chéo 6√2, tìm cạnh

Câu 37.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh $AB = 2$ cm. Tính chu vi của hình vuông (cm).

2222ABCD
Hình vuông cạnh 2 cm

Câu 38.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh $AB = 11$ cm. Tính diện tích của hình vuông (cm).

11111111ABCD
Hình vuông cạnh 11 cm

Câu 39.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh $AB = 4$ cm. Tính đường chéo của hình vuông (cm). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

4444ABCD?
Hình vuông cạnh 4 cm

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề