Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(15 câu)
Câu 1.Hình vuông có cạnh $12$. Chu vi của nó bằng:
Câu 2.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.
Câu 3.Hình vuông cạnh $11$. Tính độ dài đường chéo.
Câu 4.Hình vuông có đường chéo $11$. Tính độ dài cạnh.
Câu 5.Hình vuông có đường chéo $8$. Tính độ dài cạnh.
Câu 6.Hình vuông có cạnh $17$. Chu vi của nó bằng:
Câu 7.Hình vuông cạnh $7$. Tính độ dài đường chéo.
Câu 8.Hình vuông cạnh $5$. Tính độ dài đường chéo.
Câu 9.Hình vuông có cạnh $9$. Diện tích của nó bằng:
Câu 10.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.
Câu 11.Hình vuông có cạnh $6$. Diện tích của nó bằng:
Câu 12.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.
Câu 13.Hình vuông có cạnh $8$. Diện tích của nó bằng:
Câu 14.Hình vuông cạnh $4$. Tính độ dài đường chéo.
Câu 15.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(8 câu)
Câu 16.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $9$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 19.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 22.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(16 câu)
Câu 24.Một hình vuông có diện tích bằng $400$ cm². Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 25.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh $AB = 5$ cm. Tính diện tích của hình vuông (cm).
Câu 26.Một hình vuông có diện tích bằng $144$ cm². Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 27.Một hình vuông có diện tích bằng $81$ cm². Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 28.Một hình vuông có diện tích bằng $36$ cm². Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 29.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh $AB = 5$ cm. Tính đường chéo của hình vuông (cm). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 30.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 6\sqrt{2}$ cm ($\approx 8.49$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 31.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 12\sqrt{2}$ cm ($\approx 16.97$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 32.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 3\sqrt{2}$ cm ($\approx 4.24$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 33.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 5\sqrt{2}$ cm ($\approx 7.07$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 34.Một hình vuông có diện tích bằng $100$ cm². Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 35.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh $AB = 8$ cm. Tính diện tích của hình vuông (cm).
Câu 36.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 6\sqrt{2}$ cm ($\approx 8.49$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 37.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh $AB = 2$ cm. Tính chu vi của hình vuông (cm).
Câu 38.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh $AB = 11$ cm. Tính diện tích của hình vuông (cm).
Câu 39.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh $AB = 4$ cm. Tính đường chéo của hình vuông (cm). (Làm tròn đến hàng phần trăm)