NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 8 · Định lí Pythagore. Tứ giác

Hình thang cân

39 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(16 câu)

Câu 1.Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của hình thang cân?

A.Bốn cạnh bằng nhau
B.Hai cạnh bên bằng nhau
C.Có thể nội tiếp được trong một đường tròn
D.Hai đường chéo bằng nhau

Câu 2.Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của hình thang cân?

A.Hai đường chéo bằng nhau
B.Hai góc kề một đáy bằng nhau
C.Có thể nội tiếp được trong một đường tròn
D.Hai đường chéo vuông góc với nhau

Câu 3.Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của hình thang cân?

A.Hai góc kề một đáy bằng nhau
B.Có thể nội tiếp được trong một đường tròn
C.Bốn cạnh bằng nhau
D.Hai cạnh bên bằng nhau

Câu 4.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$ và $\widehat{A} = 65^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 295^\circ$
B.$\widehat{D} = 115^\circ$
C.$\widehat{D} = 25^\circ$
D.$\widehat{D} = 65^\circ$

Câu 5.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$ và $\widehat{A} = 85^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 95^\circ$
B.$\widehat{D} = 85^\circ$
C.$\widehat{D} = 5^\circ$
D.$\widehat{D} = 275^\circ$

Câu 6.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$ và $\widehat{A} = 45^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 315^\circ$
B.$\widehat{D} = 45^\circ$
C.$\widehat{D} = 90^\circ$
D.$\widehat{D} = 135^\circ$

Câu 7.Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của hình thang cân?

A.Hai đường chéo vuông góc với nhau
B.Hai đường chéo bằng nhau
C.Có thể nội tiếp được trong một đường tròn
D.Hai cạnh bên bằng nhau

Câu 8.Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của hình thang cân?

A.Hai đường chéo vuông góc với nhau
B.Hai đường chéo bằng nhau
C.Hai cạnh bên bằng nhau
D.Có thể nội tiếp được trong một đường tròn

Câu 9.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$ và $\widehat{A} = 55^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 35^\circ$
B.$\widehat{D} = 55^\circ$
C.$\widehat{D} = 125^\circ$
D.$\widehat{D} = 305^\circ$

Câu 10.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$ và $\widehat{A} = 50^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 310^\circ$
B.$\widehat{D} = 130^\circ$
C.$\widehat{D} = 50^\circ$
D.$\widehat{D} = 40^\circ$

Câu 11.Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của hình thang cân?

A.Hai đường chéo bằng nhau
B.Có thể nội tiếp được trong một đường tròn
C.Hai cạnh bên bằng nhau
D.Hai đường chéo vuông góc với nhau

Câu 12.Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của hình thang cân?

A.Hai đường chéo bằng nhau
B.Hai cạnh bên bằng nhau
C.Có thể nội tiếp được trong một đường tròn
D.Bốn cạnh bằng nhau

Câu 13.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$ và $\widehat{A} = 80^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 280^\circ$
B.$\widehat{D} = 80^\circ$
C.$\widehat{D} = 100^\circ$
D.$\widehat{D} = 10^\circ$

Câu 14.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$ và $\widehat{A} = 55^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 125^\circ$
B.$\widehat{D} = 305^\circ$
C.$\widehat{D} = 35^\circ$
D.$\widehat{D} = 55^\circ$

Câu 15.Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của hình thang cân?

A.Hai góc kề một đáy bằng nhau
B.Hai cạnh bên bằng nhau
C.Hai đường chéo vuông góc với nhau
D.Hai đường chéo bằng nhau

Câu 16.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$ và $\widehat{A} = 60^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 300^\circ$
B.$\widehat{D} = 30^\circ$
C.$\widehat{D} = 60^\circ$
D.$\widehat{D} = 120^\circ$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(7 câu)

Câu 17.Cho hình thang cân $ABCD$ ($AB \parallel CD$) với $AB = 14$, $CD = 4$, $AD = BC = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ vuông góc với nhau.
b)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ của hình thang cân bằng nhau.
c)Cạnh bên $AD$ và $BC$ bằng nhau.
d)Bốn cạnh của hình thang cân bằng nhau.

Câu 18.Cho hình thang cân $ABCD$ ($AB \parallel CD$) với $AB = 12$, $CD = 6$, $AD = BC = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ của hình thang cân bằng nhau.
b)Đường trung bình của hình thang cân song song với hai đáy.
c)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ vuông góc với nhau.
d)$AB = 12$ và $CD = 6$ là hai đáy không bằng nhau.

Câu 19.Cho hình thang cân $ABCD$ ($AB \parallel CD$) với $AB = 10$, $CD = 6$, $AD = BC = 7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ của hình thang cân bằng nhau.
b)Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau.
c)Bốn cạnh của hình thang cân bằng nhau.
d)Đường trung bình của hình thang cân song song với hai đáy.

Câu 20.Cho hình thang cân $ABCD$ ($AB \parallel CD$) với $AB = 8$, $CD = 4$, $AD = BC = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường trung bình của hình thang cân song song với hai đáy.
b)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ vuông góc với nhau.
c)Cạnh bên $AD$ và $BC$ bằng nhau.
d)Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau.

Câu 21.Cho hình thang cân $ABCD$ ($AB \parallel CD$) với $AB = 8$, $CD = 2$, $AD = BC = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ vuông góc với nhau.
b)Cạnh bên $AD$ và $BC$ bằng nhau.
c)Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau.
d)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ của hình thang cân bằng nhau.

Câu 22.Cho hình thang cân $ABCD$ ($AB \parallel CD$) với $AB = 12$, $CD = 2$, $AD = BC = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai đáy $AB$ và $CD$ song song với nhau.
b)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ của hình thang cân bằng nhau.
c)Đường trung bình của hình thang cân song song với hai đáy.
d)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ vuông góc với nhau.

Câu 23.Cho hình thang cân $ABCD$ ($AB \parallel CD$) với $AB = 10$, $CD = 6$, $AD = BC = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cạnh bên $AD$ và $BC$ bằng nhau.
b)Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau.
c)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ của hình thang cân bằng nhau.
d)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ vuông góc với nhau.

Phần III. Trả lời ngắn(16 câu)

Câu 24.Hình thang cân $ABCD$ có $\widehat{A} = 48^\circ$ (với $AB \parallel CD$). Tính góc kề cùng đáy với góc đã cho (theo độ).

Câu 25.Hình thang cân $ABCD$ có $\widehat{A} = 43^\circ$ (với $AB \parallel CD$). Tính góc kề cùng đáy với góc đã cho (theo độ).

Câu 26.Hình thang cân $ABCD$ có $\widehat{A} = 79^\circ$ (với $AB \parallel CD$). Tính góc kề cạnh bên với góc đã cho (theo độ).

Câu 27.Hình thang cân $ABCD$ có $\widehat{A} = 55^\circ$ (với $AB \parallel CD$). Tính góc kề cạnh bên với góc đã cho (theo độ).

Câu 28.Hình thang cân $ABCD$ có hai đáy $AB = 7$ cm, $CD = 12$ cm và cạnh bên $AD = 5$ cm. Tính chu vi hình thang (cm).

Câu 29.Hình thang cân $ABCD$ có hai đáy $AB = 8$ cm, $CD = 9$ cm và cạnh bên $AD = 3$ cm. Tính chu vi hình thang (cm).

Câu 30.Hình thang cân $ABCD$ có hai đáy $AB = 10$ cm, $CD = 10$ cm và cạnh bên $AD = 3$ cm. Tính chu vi hình thang (cm).

Câu 31.Hình thang cân $ABCD$ có hai đáy $AB = 9$ cm, $CD = 6$ cm và cạnh bên $AD = 9$ cm. Tính chu vi hình thang (cm).

Câu 32.Hình thang cân $ABCD$ có $\widehat{A} = 60^\circ$ (với $AB \parallel CD$). Tính góc kề cùng đáy với góc đã cho (theo độ).

Câu 33.Hình thang cân $ABCD$ có $\widehat{A} = 64^\circ$ (với $AB \parallel CD$). Tính góc kề cạnh bên với góc đã cho (theo độ).

Câu 34.Hình thang cân $ABCD$ có hai đáy $AB = 6$ cm, $CD = 5$ cm và cạnh bên $AD = 7$ cm. Tính chu vi hình thang (cm).

Câu 35.Hình thang cân $ABCD$ có hai đáy $AB = 4$ cm, $CD = 5$ cm và cạnh bên $AD = 4$ cm. Tính chu vi hình thang (cm).

Câu 36.Hình thang cân $ABCD$ có hai đáy $AB = 5$ cm, $CD = 11$ cm và cạnh bên $AD = 7$ cm. Tính chu vi hình thang (cm).

Câu 37.Hình thang cân $ABCD$ có $\widehat{A} = 76^\circ$ (với $AB \parallel CD$). Tính góc kề cùng đáy với góc đã cho (theo độ).

Câu 38.Hình thang cân $ABCD$ có hai đáy $AB = 7$ cm, $CD = 8$ cm và cạnh bên $AD = 4$ cm. Tính chu vi hình thang (cm).

Câu 39.Hình thang cân $ABCD$ có $\widehat{A} = 55^\circ$ (với $AB \parallel CD$). Tính góc kề cùng đáy với góc đã cho (theo độ).

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề