NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 8 · Định lí Pythagore. Tứ giác

Định lí Pythagore đảo

32 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(16 câu)

Câu 1.Tam giác $ABC$ có $BC = 15, CA = 20, AB = 25$. Góc nào trong tam giác là góc vuông?

A.Không có góc vuông.
B.$\widehat{B}$
C.$\widehat{A}$
D.$\widehat{C}$

Câu 2.Tam giác $ABC$ có $BC = 5, CA = 12, AB = 13$. Góc nào trong tam giác là góc vuông?

A.$\widehat{C}$
B.$\widehat{B}$
C.Không có góc vuông.
D.$\widehat{A}$

Câu 3.Cho tam giác có ba cạnh $5, 12, 13$. Tam giác đó có phải là tam giác vuông không?

A.Không phải tam giác vuông
B.Tam giác vuông
C.Tam giác đều
D.Tam giác cân nhưng không vuông

Câu 4.Cho tam giác có ba cạnh $12, 16, 20$. Tam giác đó có phải là tam giác vuông không?

A.Tam giác đều
B.Tam giác vuông
C.Không phải tam giác vuông
D.Tam giác cân nhưng không vuông

Câu 5.Tam giác $ABC$ có $BC = 15, CA = 20, AB = 25$. Góc nào trong tam giác là góc vuông?

A.$\widehat{A}$
B.$\widehat{B}$
C.Không có góc vuông.
D.$\widehat{C}$

Câu 6.Cho tam giác có ba cạnh $30, 40, 50$. Tam giác đó có phải là tam giác vuông không?

A.Tam giác cân nhưng không vuông
B.Không phải tam giác vuông
C.Tam giác vuông
D.Tam giác đều

Câu 7.Tam giác $ABC$ có $BC = 6, CA = 8, AB = 10$. Góc nào trong tam giác là góc vuông?

A.$\widehat{C}$
B.$\widehat{A}$
C.Không có góc vuông.
D.$\widehat{B}$

Câu 8.Tam giác $ABC$ có $BC = 5, CA = 12, AB = 13$. Góc nào trong tam giác là góc vuông?

A.$\widehat{B}$
B.Không có góc vuông.
C.$\widehat{A}$
D.$\widehat{C}$

Câu 9.Cho tam giác có ba cạnh $30, 40, 51$. Tam giác đó có phải là tam giác vuông không?

A.Tam giác vuông
B.Tam giác cân nhưng không vuông
C.Không phải tam giác vuông
D.Tam giác đều

Câu 10.Cho tam giác có ba cạnh $15, 20, 24$. Tam giác đó có phải là tam giác vuông không?

A.Tam giác đều
B.Tam giác vuông
C.Tam giác cân nhưng không vuông
D.Không phải tam giác vuông

Câu 11.Cho tam giác có ba cạnh $9, 12, 16$. Tam giác đó có phải là tam giác vuông không?

A.Tam giác đều
B.Tam giác cân nhưng không vuông
C.Tam giác vuông
D.Không phải tam giác vuông

Câu 12.Tam giác $ABC$ có $BC = 8, CA = 15, AB = 17$. Góc nào trong tam giác là góc vuông?

A.$\widehat{B}$
B.$\widehat{C}$
C.Không có góc vuông.
D.$\widehat{A}$

Câu 13.Tam giác $ABC$ có $BC = 15, CA = 20, AB = 25$. Góc nào trong tam giác là góc vuông?

A.$\widehat{B}$
B.$\widehat{C}$
C.$\widehat{A}$
D.Không có góc vuông.

Câu 14.Cho tam giác có ba cạnh $15, 20, 26$. Tam giác đó có phải là tam giác vuông không?

A.Tam giác cân nhưng không vuông
B.Tam giác đều
C.Tam giác vuông
D.Không phải tam giác vuông

Câu 15.Tam giác $ABC$ có $BC = 5, CA = 12, AB = 13$. Góc nào trong tam giác là góc vuông?

A.Không có góc vuông.
B.$\widehat{A}$
C.$\widehat{C}$
D.$\widehat{B}$

Câu 16.Cho tam giác có ba cạnh $6, 8, 10$. Tam giác đó có phải là tam giác vuông không?

A.Tam giác vuông
B.Tam giác đều
C.Tam giác cân nhưng không vuông
D.Không phải tam giác vuông

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(8 câu)

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ có $AB = 8$, $AC = 15$, $BC = 17$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tam giác $ABC$ là tam giác cân tại $A$.
b)$BC^2 = 289$.
c)Tam giác $ABC$ vuông tại $B$.
d)Vì $AB^2 + AC^2 = BC^2$ nên tam giác $ABC$ vuông tại $A$.

Câu 18.Cho tam giác $ABC$ có $AB = 3$, $AC = 4$, $BC = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tam giác $ABC$ là tam giác đều.
b)$BC^2 = 25$.
c)Tam giác $ABC$ vuông tại $B$.
d)$AB^2 + AC^2 = 9 + 16 = 25$.

Câu 19.Cho tam giác $ABC$ có $AB = 9$, $AC = 12$, $BC = 15$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vì $AB^2 + AC^2 = BC^2$ nên tam giác $ABC$ vuông tại $A$.
b)$AB^2 + AC^2 = 81 + 144 = 225$.
c)Tam giác $ABC$ là tam giác cân tại $A$.
d)Cạnh huyền của tam giác $ABC$ là cạnh $BC = 15$.

Câu 20.Cho tam giác $ABC$ có $AB = 6$, $AC = 8$, $BC = 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$AB^2 + AC^2 = 36 + 64 = 100$.
b)Định lí Pythagore đảo cho phép kết luận tam giác là vuông khi biết 3 cạnh thoả $a^2 + b^2 = c^2$.
c)Tam giác $ABC$ là tam giác đều.
d)Cạnh huyền của tam giác $ABC$ là cạnh $BC = 10$.

Câu 21.Cho tam giác $ABC$ có $AB = 9$, $AC = 12$, $BC = 15$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tam giác $ABC$ vuông tại $B$.
b)Cạnh huyền của tam giác $ABC$ là cạnh $BC = 15$.
c)Tam giác $ABC$ là tam giác cân tại $A$.
d)Vì $AB^2 + AC^2 = BC^2$ nên tam giác $ABC$ vuông tại $A$.

Câu 22.Cho tam giác $ABC$ có $AB = 5$, $AC = 12$, $BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tam giác $ABC$ là tam giác đều.
b)Tam giác $ABC$ vuông tại $B$.
c)Cạnh huyền của tam giác $ABC$ là cạnh $BC = 13$.
d)Định lí Pythagore đảo cho phép kết luận tam giác là vuông khi biết 3 cạnh thoả $a^2 + b^2 = c^2$.

Câu 23.Cho tam giác $ABC$ có $AB = 5$, $AC = 12$, $BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$AB^2 + AC^2 = 25 + 144 = 169$.
b)Định lí Pythagore đảo cho phép kết luận tam giác là vuông khi biết 3 cạnh thoả $a^2 + b^2 = c^2$.
c)Tam giác $ABC$ vuông tại $B$.
d)Cạnh huyền của tam giác $ABC$ là cạnh $BC = 13$.

Câu 24.Cho tam giác $ABC$ có $AB = 5$, $AC = 12$, $BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$BC^2 = 169$.
b)Tam giác $ABC$ là tam giác đều.
c)Tam giác $ABC$ là tam giác cân tại $A$.
d)Vì $AB^2 + AC^2 = BC^2$ nên tam giác $ABC$ vuông tại $A$.

Phần III. Trả lời ngắn(8 câu)

Câu 25.Tam giác có ba cạnh $12, 4, 10$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Câu 26.Tam giác có ba cạnh $3, 4, 4$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Câu 27.Tam giác có ba cạnh $6, 7, 4$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Câu 28.Tam giác có ba cạnh $12, 7, 14$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Câu 29.Tam giác có ba cạnh $9, 9, 3$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Câu 30.Tam giác có ba cạnh $8, 5, 9$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Câu 31.Tam giác có ba cạnh $6, 12, 11$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Câu 32.Tam giác có ba cạnh $7, 4, 10$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề