Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(15 câu)
Câu 1.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $7$ và $24$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 2.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $75$ và một cạnh góc vuông dài $21$. Tính cạnh góc vuông còn lại.
Câu 3.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 4.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $16$ và $30$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 5.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $40$ và $96$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 6.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $26$ và một cạnh góc vuông dài $10$. Tính cạnh góc vuông còn lại.
Câu 7.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $10$ và một cạnh góc vuông dài $6$. Tính cạnh góc vuông còn lại.
Câu 8.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $8$ cm và $15$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.
Câu 9.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $21$ và $72$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 10.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $9$ cm và $40$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.
Câu 11.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $30$ và $40$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 12.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $82$ và một cạnh góc vuông dài $18$. Tính cạnh góc vuông còn lại.
Câu 13.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $20$ cm và $48$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.
Câu 14.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $3$ và $4$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 15.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(1 câu)
Câu 16.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông $a = 3$ và $b = 4$. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Phần III. Trả lời ngắn(23 câu)
Câu 17.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 28$ cm và $AC = 96$ cm. Tính diện tích tam giác $ABC$ (cm², không kèm đơn vị).
Câu 18.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 25$ cm và một cạnh góc vuông $AB = 7$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AC$ (cm).
Câu 19.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có hai cạnh góc vuông $AB = 6$ cm và $AC = 8$ cm. Tính độ dài cạnh huyền $BC$ (cm).
Câu 20.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 82$ cm và một cạnh góc vuông $AC = 80$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AB$ (cm).
Câu 21.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 15$ cm và $BC = 24$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).
Câu 22.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 7$ cm và $AC = 24$ cm. Tính diện tích tam giác $ABC$ (cm², không kèm đơn vị).
Câu 23.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $AB = 8$ cm, $AC = 15$ cm và $BC = 17$ cm. Tam giác $ABC$ có vuông tại $A$ hay không? Nhập $1$ nếu có, nhập $0$ nếu không.
Câu 24.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $AB = 15$ cm, $AC = 20$ cm và $BC = 25$ cm. Tam giác $ABC$ có vuông tại $A$ hay không? Nhập $1$ nếu có, nhập $0$ nếu không.
Câu 25.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 32$ cm và $BC = 60$ cm. Tính độ dài đường chéo $AC$ (cm).
Câu 26.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 3$ cm và $BC = 4$ cm. Tính độ dài đường chéo $AC$ (cm).
Câu 27.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $AB = 5$ cm, $AC = 12$ cm và $BC = 13$ cm. Tam giác $ABC$ có vuông tại $A$ hay không? Nhập $1$ nếu có, nhập $0$ nếu không.
Câu 28.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 8$ cm và $AC = 15$ cm. Tính diện tích tam giác $ABC$ (cm², không kèm đơn vị).
Câu 29.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 7$ cm và $BC = 24$ cm. Tính độ dài đường chéo $AC$ (cm).
Câu 30.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có hai cạnh góc vuông $AB = 10$ cm và $AC = 24$ cm. Tính độ dài cạnh huyền $BC$ (cm).
Câu 31.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 10$ cm và một cạnh góc vuông $AC = 8$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AB$ (cm).
Câu 32.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $AB = 10$ cm, $AC = 11$ cm và $BC = 14$ cm. Tam giác $ABC$ có vuông tại $A$ hay không? Nhập $1$ nếu có, nhập $0$ nếu không.
Câu 33.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 7$ cm và $BC = 24$ cm. Tính độ dài đường chéo $AC$ (cm).
Câu 34.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 26$ cm và $BC = 20$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).
Câu 35.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 45$ cm và $BC = 54$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).
Câu 36.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 10$ cm và $BC = 24$ cm. Tính độ dài đường chéo $AC$ (cm).
Câu 37.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $AB = 20$ cm, $AC = 22$ cm và $BC = 28$ cm. Tam giác $ABC$ có vuông tại $A$ hay không? Nhập $1$ nếu có, nhập $0$ nếu không.
Câu 38.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 13$ cm và $BC = 24$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).
Câu 39.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 20$ cm và $AC = 48$ cm. Tính diện tích tam giác $ABC$ (cm², không kèm đơn vị).