NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 8 · Định lí Pythagore. Tứ giác

Định lí Pythagore

39 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(15 câu)

Câu 1.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $7$ và $24$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

A.$c = 168$
B.$c = 31$
C.$c = 25$
D.$c = 17$

Câu 2.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $75$ và một cạnh góc vuông dài $21$. Tính cạnh góc vuông còn lại.

A.$b = 73$
B.$b = 54$
C.$b = 96$
D.$b = 72$

Câu 3.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

2172cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 21 và 72
A.$c = 1512$
B.$c = 93$
C.$c = 51$
D.$c = 75$

Câu 4.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $16$ và $30$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

A.$c = 480$
B.$c = 46$
C.$c = 34$
D.$c = 14$

Câu 5.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $40$ và $96$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

A.$c = 136$
B.$c = 104$
C.$c = 3840$
D.$c = 56$

Câu 6.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $26$ và một cạnh góc vuông dài $10$. Tính cạnh góc vuông còn lại.

A.$b = 24$
B.$b = 16$
C.$b = 25$
D.$b = 36$

Câu 7.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $10$ và một cạnh góc vuông dài $6$. Tính cạnh góc vuông còn lại.

A.$b = 16$
B.$b = 9$
C.$b = 4$
D.$b = 8$

Câu 8.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $8$ cm và $15$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.

A.$d = 7$
B.$d = 46$
C.$d = 23$
D.$d = 17$

Câu 9.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $21$ và $72$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

A.$c = 75$
B.$c = 93$
C.$c = 1512$
D.$c = 51$

Câu 10.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $9$ cm và $40$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.

A.$d = 31$
B.$d = 41$
C.$d = 98$
D.$d = 49$

Câu 11.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $30$ và $40$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

A.$c = 1200$
B.$c = 10$
C.$c = 70$
D.$c = 50$

Câu 12.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $82$ và một cạnh góc vuông dài $18$. Tính cạnh góc vuông còn lại.

A.$b = 64$
B.$b = 80$
C.$b = 100$
D.$b = 81$

Câu 13.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $20$ cm và $48$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.

A.$d = 28$
B.$d = 52$
C.$d = 68$
D.$d = 136$

Câu 14.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $3$ và $4$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

A.$c = 1$
B.$c = 7$
C.$c = 12$
D.$c = 5$

Câu 15.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

1824cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 18 và 24
A.$c = 432$
B.$c = 6$
C.$c = 42$
D.$c = 30$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(1 câu)

Câu 16.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông $a = 3$ và $b = 4$. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

34?ABC
Tam giác vuông cạnh 3, 4
a)Cạnh huyền bằng $7$.
b)Cạnh huyền của tam giác bằng $5$.
c)Diện tích tam giác bằng $6$.
d)Tổng bình phương hai cạnh góc vuông bằng $25$.

Phần III. Trả lời ngắn(23 câu)

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 28$ cm và $AC = 96$ cm. Tính diện tích tam giác $ABC$ (cm², không kèm đơn vị).

2896ABC
Tam giác vuông ABC, AB=28, AC=96, BC=

Câu 18.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 25$ cm và một cạnh góc vuông $AB = 7$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AC$ (cm).

7?25ABC
Tam giác vuông ABC, AB=7, AC=?, BC=25

Câu 19.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có hai cạnh góc vuông $AB = 6$ cm và $AC = 8$ cm. Tính độ dài cạnh huyền $BC$ (cm).

68?ABC
Tam giác vuông ABC, AB=6, AC=8, BC=?

Câu 20.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 82$ cm và một cạnh góc vuông $AC = 80$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AB$ (cm).

?8082ABC
Tam giác vuông ABC, AB=?, AC=80, BC=82

Câu 21.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 15$ cm và $BC = 24$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).

?H241515ABC
Tam giác cân ABC, AB=AC=15, BC=24, đường cao AH cần tìm

Câu 22.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 7$ cm và $AC = 24$ cm. Tính diện tích tam giác $ABC$ (cm², không kèm đơn vị).

724ABC
Tam giác vuông ABC, AB=7, AC=24, BC=

Câu 23.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $AB = 8$ cm, $AC = 15$ cm và $BC = 17$ cm. Tam giác $ABC$ có vuông tại $A$ hay không? Nhập $1$ nếu có, nhập $0$ nếu không.

17158ABC
Tam giác ABC với AB=8, AC=15, BC=17

Câu 24.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $AB = 15$ cm, $AC = 20$ cm và $BC = 25$ cm. Tam giác $ABC$ có vuông tại $A$ hay không? Nhập $1$ nếu có, nhập $0$ nếu không.

252015ABC
Tam giác ABC với AB=15, AC=20, BC=25

Câu 25.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 32$ cm và $BC = 60$ cm. Tính độ dài đường chéo $AC$ (cm).

32603260ABCD?
Hình chữ nhật 32 × 60 với đường chéo cần tìm

Câu 26.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 3$ cm và $BC = 4$ cm. Tính độ dài đường chéo $AC$ (cm).

3434ABCD?
Hình chữ nhật 3 × 4 với đường chéo cần tìm

Câu 27.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $AB = 5$ cm, $AC = 12$ cm và $BC = 13$ cm. Tam giác $ABC$ có vuông tại $A$ hay không? Nhập $1$ nếu có, nhập $0$ nếu không.

13125ABC
Tam giác ABC với AB=5, AC=12, BC=13

Câu 28.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 8$ cm và $AC = 15$ cm. Tính diện tích tam giác $ABC$ (cm², không kèm đơn vị).

815ABC
Tam giác vuông ABC, AB=8, AC=15, BC=

Câu 29.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 7$ cm và $BC = 24$ cm. Tính độ dài đường chéo $AC$ (cm).

724724ABCD?
Hình chữ nhật 7 × 24 với đường chéo cần tìm

Câu 30.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có hai cạnh góc vuông $AB = 10$ cm và $AC = 24$ cm. Tính độ dài cạnh huyền $BC$ (cm).

1024?ABC
Tam giác vuông ABC, AB=10, AC=24, BC=?

Câu 31.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 10$ cm và một cạnh góc vuông $AC = 8$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AB$ (cm).

?810ABC
Tam giác vuông ABC, AB=?, AC=8, BC=10

Câu 32.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $AB = 10$ cm, $AC = 11$ cm và $BC = 14$ cm. Tam giác $ABC$ có vuông tại $A$ hay không? Nhập $1$ nếu có, nhập $0$ nếu không.

141110ABC
Tam giác ABC với AB=10, AC=11, BC=14

Câu 33.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 7$ cm và $BC = 24$ cm. Tính độ dài đường chéo $AC$ (cm).

724724ABCD?
Hình chữ nhật 7 × 24 với đường chéo cần tìm

Câu 34.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 26$ cm và $BC = 20$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).

?H202626ABC
Tam giác cân ABC, AB=AC=26, BC=20, đường cao AH cần tìm

Câu 35.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 45$ cm và $BC = 54$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).

?H544545ABC
Tam giác cân ABC, AB=AC=45, BC=54, đường cao AH cần tìm

Câu 36.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 10$ cm và $BC = 24$ cm. Tính độ dài đường chéo $AC$ (cm).

10241024ABCD?
Hình chữ nhật 10 × 24 với đường chéo cần tìm

Câu 37.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $AB = 20$ cm, $AC = 22$ cm và $BC = 28$ cm. Tam giác $ABC$ có vuông tại $A$ hay không? Nhập $1$ nếu có, nhập $0$ nếu không.

282220ABC
Tam giác ABC với AB=20, AC=22, BC=28

Câu 38.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 13$ cm và $BC = 24$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).

?H241313ABC
Tam giác cân ABC, AB=AC=13, BC=24, đường cao AH cần tìm

Câu 39.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 20$ cm và $AC = 48$ cm. Tính diện tích tam giác $ABC$ (cm², không kèm đơn vị).

2048ABC
Tam giác vuông ABC, AB=20, AC=48, BC=

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề