NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 12 · Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

Sự đồng biến, nghịch biến

39 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(23 câu)

Câu 1.Một vật chuyển động trên đường thẳng, vận tốc tại thời điểm $t \geq 0$ (giây) cho bởi $v(t) = t^3 - 12t^2 + 36t$ (m/s). Hỏi vận tốc của vật tăng (sau khi đạt cực tiểu) trên khoảng nào?

A.$(0; +\infty)$
B.$(0; 2)$
C.$(2; 6)$
D.$(6; +\infty)$

Câu 2.Tính đơn điệu của hàm số $y = \dfrac{-x + 3}{-2x - 2}$ là:

A.Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.
B.Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.
C.Hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$.
D.Hàm số nghịch biến trên $\mathbb{R}$.

Câu 3.Cho hàm số $y = -x^3 - 6x$. So sánh $f(-5)$ và $f(-1)$.

A.$f(-5) = f(-1)$
B.$f(-5) < f(-1)$
C.Không so sánh được.
D.$f(-5) > f(-1)$

Câu 4.Cho hàm số $y = x^3 - 3mx^2 + 3(2m - 1)x - 3$. Tìm tất cả giá trị của tham số $m$ để hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$.

A.$m \leq 1$
B.$m \ne 1$
C.$m \geq 1$
D.$m = 1$

Câu 5.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đồng biến trên các khoảng nào?

-∞1+∞xy'++y1+∞-∞1
BBT phân thức, tiệm cận đứng x = 1
A.$(-\infty; 1)$ và $(1; +\infty)$
B.$\mathbb{R}$
C.$(-\infty; 1)$ hoặc $(1; +\infty)$ (chỉ một trong hai)
D.$\mathbb{R} \setminus \{1\}$

Câu 6.Tính đơn điệu của hàm số $y = \dfrac{-2x + 3}{-3x - 3}$ là:

A.Hàm số nghịch biến trên $\mathbb{R}$.
B.Hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$.
C.Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.
D.Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.

Câu 7.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

-∞-22+∞xy'+-+y-∞40+∞
BBT có cực đại tại x = -2, cực tiểu tại x = 2
A.$(-\infty; -2) \cup (2; +\infty)$
B.$(-\infty; -2)$
C.$(2; +\infty)$
D.$(-2; 2)$

Câu 8.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào?

-∞-4-3+∞xy'+-+y-∞4-1+∞
BBT có cực đại tại x = -4, cực tiểu tại x = -3
A.$(-3; +\infty)$
B.$(-4; -3)$
C.$(-\infty; -4) \cup (-3; +\infty)$
D.$(-\infty; -4)$

Câu 9.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ (phần gạch chéo là khoảng không thuộc tập xác định). Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

-∞-22+∞xy'-+y +∞00+∞
BBT y = sqrt(x^2 - 2^2) với khoảng (-2; 2) gạch chéo
A.$(-\infty; 2)$
B.$(-2; 2)$
C.$(-\infty; -2) \cup (2; +\infty)$
D.$(-\infty; -2)$

Câu 10.Tính đơn điệu của hàm số $y = \dfrac{-x - 3}{-3x + 5}$ là:

A.Hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$.
B.Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.
C.Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.
D.Hàm số nghịch biến trên $\mathbb{R}$.

Câu 11.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ (phần gạch chéo là khoảng không thuộc tập xác định). Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

-∞-44+∞xy'-+y +∞00+∞
BBT y = sqrt(x^2 - 4^2) với khoảng (-4; 4) gạch chéo
A.$(-\infty; 4)$
B.$(-\infty; -4) \cup (4; +\infty)$
C.$(-4; 4)$
D.$(-\infty; -4)$

Câu 12.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đồng biến trên các khoảng nào?

-∞2+∞xy'++y-1+∞-∞-1
BBT phân thức, tiệm cận đứng x = 2
A.$\mathbb{R} \setminus \{2\}$
B.$(-\infty; 2)$ hoặc $(2; +\infty)$ (chỉ một trong hai)
C.$\mathbb{R}$
D.$(-\infty; 2)$ và $(2; +\infty)$

Câu 13.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ (phần gạch chéo là khoảng không thuộc tập xác định). Hàm số đồng biến trên khoảng nào?

-∞-33+∞xy'-+y +∞00+∞
BBT y = sqrt(x^2 - 3^2) với khoảng (-3; 3) gạch chéo
A.$(-3; 3)$
B.$(3; +\infty)$
C.$(-\infty; -3) \cup (3; +\infty)$
D.$(-\infty; 3)$

Câu 14.Cho hàm số $y = x^3 + 9x$. So sánh $f(2)$ và $f(3)$.

A.Không so sánh được.
B.$f(2) = f(3)$
C.$f(2) < f(3)$
D.$f(2) > f(3)$

Câu 15.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số nghịch biến trên các khoảng nào?

-∞-3+∞xy'--y-3-∞+∞-3
BBT phân thức, tiệm cận đứng x = -3
A.$(-\infty; -3)$ hoặc $(-3; +\infty)$ (chỉ một trong hai)
B.$\mathbb{R}$
C.$(-\infty; -3)$ và $(-3; +\infty)$
D.$\mathbb{R} \setminus \{-3\}$

Câu 16.Tìm các khoảng đồng biến của hàm số $y = x^{4} - 8 x^{2} - 3$.

A.$(0; 2)$
B.$(-\infty; -2) \cup (0; 2)$
C.$(-2; 2)$
D.$(-2; 0) \cup (2; +\infty)$

Câu 17.Một vật chuyển động trên đường thẳng, vận tốc tại thời điểm $t \geq 0$ (giây) cho bởi $v(t) = t^3 - 15t^2 + 63t$ (m/s). Hỏi vận tốc của vật tăng (sau khi đạt cực tiểu) trên khoảng nào?

A.$(0; 3)$
B.$(7; +\infty)$
C.$(0; +\infty)$
D.$(3; 7)$

Câu 18.Cho hàm số $y = -x^3 - 3x$. So sánh $f(-4)$ và $f(1)$.

A.$f(-4) > f(1)$
B.Không so sánh được.
C.$f(-4) = f(1)$
D.$f(-4) < f(1)$

Câu 19.Tìm các khoảng đồng biến của hàm số $y = x^{3} - \dfrac{3 x^{2}}{2} - 6 x + 1$.

A.$(-1; 2)$
B.$(-\infty; 2)$
C.$(-\infty; -1) \cup (2; +\infty)$
D.$(-1; +\infty)$

Câu 20.Tính đơn điệu của hàm số $y = \dfrac{x + 5}{2x + 6}$ là:

A.Hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$.
B.Hàm số nghịch biến trên $\mathbb{R}$.
C.Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.
D.Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.

Câu 21.Một vật chuyển động trên đường thẳng, vận tốc tại thời điểm $t \geq 0$ (giây) cho bởi $v(t) = t^3 - 9t^2 + 15t$ (m/s). Hỏi vận tốc của vật tăng (sau khi đạt cực tiểu) trên khoảng nào?

A.$(0; +\infty)$
B.$(1; 5)$
C.$(0; 1)$
D.$(5; +\infty)$

Câu 22.Cho hàm số $y = x^3 - 3mx^2 + 3(6m - 9)x + 3$. Tìm tất cả giá trị của tham số $m$ để hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$.

A.$m \geq 3$
B.$m = 3$
C.$m \ne 3$
D.$m \leq 3$

Câu 23.Tìm các khoảng đồng biến của hàm số $y = x^{3} - \dfrac{9 x^{2}}{2} - 30 x + 4$.

A.$(-\infty; -2) \cup (5; +\infty)$
B.$(-2; 5)$
C.$(-2; +\infty)$
D.$(-\infty; 5)$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(8 câu)

Câu 24.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 12x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số đồng biến trên khoảng $(-\infty; -2)$.
b)$x = -2$ là điểm cực tiểu của hàm số.
c)Hệ số cao nhất của $f(x)$ dương nên $\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = +\infty$.
d)$x = -2$ là điểm cực đại của hàm số.

Câu 25.Cho hàm số $f(x) = x^3 + 3x^2 - 9x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$x = -3$ là điểm cực đại của hàm số.
b)Đồ thị hàm số cắt trục $Oy$ tại điểm có tung độ bằng $0$.
c)$x = -3$ là điểm cực tiểu của hàm số.
d)$x = 1$ là điểm cực tiểu của hàm số.

Câu 26.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x^2 - 9x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$x = -1$ là điểm cực đại của hàm số.
b)Hàm số đồng biến trên khoảng $(3; +\infty)$.
c)$x = -1$ là điểm cực tiểu của hàm số.
d)Hệ số cao nhất của $f(x)$ dương nên $\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = +\infty$.

Câu 27.Cho hàm số $y = f(x) = \dfrac{x^2 - 5x + 7}{x - 2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn $[-2; 0]$ bằng $0$.
b)Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là $(3; 1)$.
c)Hàm số đồng biến trên các khoảng $(-\infty; 1)$ và $(3; +\infty)$.
d)Điểm cực đại của đồ thị hàm số là $(1; -3)$.

Câu 28.Cho hàm số $y = f(x) = \dfrac{x^2 - 4x + 5}{x - 2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Đạo hàm của hàm số là $f'(x) = \dfrac{x^2 - 4x + 3}{(x - 2)^2}$.
b)Hàm số đồng biến trên các khoảng $(-\infty; 1)$ và $(3; +\infty)$.
c)Hàm số nghịch biến trên khoảng $(1; 3)$.
d)Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và một tiệm cận xiên.

Câu 29.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 12x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$x = -2$ là điểm cực tiểu của hàm số.
b)$x = 2$ là điểm cực tiểu của hàm số.
c)Đồ thị hàm số cắt trục $Oy$ tại điểm có tung độ bằng $0$.
d)Hệ số cao nhất của $f(x)$ dương nên $\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = +\infty$.

Câu 30.Cho hàm số $y = f(x) = \dfrac{x^2 - 4x + 5}{x - 2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn $[-2; 0]$ bằng $0$.
b)Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là $(3; 2)$.
c)Hàm số đồng biến trên các khoảng $(-\infty; 1)$ và $(3; +\infty)$.
d)Hàm số nghịch biến trên khoảng $(1; 3)$.

Câu 31.Cho hàm số $y = f(x) = \dfrac{x^2 - 3x + 3}{x - 1}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là $(2; 1)$.
b)Hàm số nghịch biến trên khoảng $(0; 2)$.
c)Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn $[-2; 0]$ bằng $0$.
d)Điểm cực đại của đồ thị hàm số là $(0; -3)$.

Phần III. Trả lời ngắn(8 câu)

Câu 32.Tìm giá trị nguyên lớn nhất của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + 3mx^2 + 27x + 1$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.

Câu 33.Tìm giá trị nguyên lớn nhất của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + 3mx^2 + 3x + 1$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.

Câu 34.Hàm số $y = x^{3} - x^{2} + 2 x + 2$ có bao nhiêu khoảng đơn điệu?

Câu 35.Hàm số $y = x^{3} + \dfrac{15 x^{2}}{2} + 18 x + 1$ có bao nhiêu khoảng đơn điệu?

Câu 36.Cho hàm số $y = x^{3} - \dfrac{3 x^{2}}{2} - 60 x + 3$. Tính độ dài khoảng nghịch biến của hàm số.

Câu 37.Hàm số $y = x^{3} + 2 x^{2} + 10 x - 3$ có bao nhiêu khoảng đơn điệu?

Câu 38.Cho hàm số $y = x^{3} - 6 x^{2} - 15 x + 1$. Tính độ dài khoảng nghịch biến của hàm số.

Câu 39.Hàm số $y = x^{4} - 2 x^{2} - 1$ có bao nhiêu khoảng đơn điệu?

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề