Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(17 câu)
Câu 1.Một bộ quần áo gồm 1 áo và 1 quần. Có $3$ áo và $4$ quần. Có bao nhiêu cách chọn một bộ?
Câu 2.Một cửa hàng có $5$ loại bánh và $3$ loại kẹo. Có bao nhiêu cách chọn 1 món (bánh hoặc kẹo)?
Câu 3.Có $4$ học sinh nam và $4$ học sinh nữ. Có bao nhiêu cách xếp các học sinh đó thành một hàng dọc sao cho nam, nữ đứng xen kẽ?
Câu 4.Có $2$ học sinh nam và $2$ học sinh nữ. Có bao nhiêu cách xếp các học sinh đó thành một hàng dọc sao cho nam, nữ đứng xen kẽ?
Câu 5.Một cửa hàng có $3$ loại bánh và $2$ loại kẹo. Có bao nhiêu cách chọn 1 món (bánh hoặc kẹo)?
Câu 6.Một bộ quần áo gồm 1 áo và 1 quần. Có $3$ áo và $4$ quần. Có bao nhiêu cách chọn một bộ?
Câu 7.Có $4$ học sinh nam và $3$ học sinh nữ. Có bao nhiêu cách xếp các học sinh đó thành một hàng dọc sao cho nam, nữ đứng xen kẽ?
Câu 8.Có $2$ học sinh nam và $3$ học sinh nữ. Có bao nhiêu cách xếp các học sinh đó thành một hàng dọc sao cho nam, nữ đứng xen kẽ?
Câu 9.Có $3$ học sinh nam và $4$ học sinh nữ. Có bao nhiêu cách xếp các học sinh đó thành một hàng dọc sao cho nam, nữ đứng xen kẽ?
Câu 10.Một bộ quần áo gồm 1 áo và 1 quần. Có $5$ áo và $3$ quần. Có bao nhiêu cách chọn một bộ?
Câu 11.Một cửa hàng có $4$ loại bánh và $2$ loại kẹo. Có bao nhiêu cách chọn 1 món (bánh hoặc kẹo)?
Câu 12.Một cửa hàng có $3$ loại bánh và $4$ loại kẹo. Có bao nhiêu cách chọn 1 món (bánh hoặc kẹo)?
Câu 13.Có $3$ học sinh nam và $3$ học sinh nữ. Có bao nhiêu cách xếp các học sinh đó thành một hàng dọc sao cho nam, nữ đứng xen kẽ?
Câu 14.Một cửa hàng có $3$ loại bánh và $4$ loại kẹo. Có bao nhiêu cách chọn 1 món (bánh hoặc kẹo)?
Câu 15.Một bộ quần áo gồm 1 áo và 1 quần. Có $5$ áo và $2$ quần. Có bao nhiêu cách chọn một bộ?
Câu 16.Một bộ quần áo gồm 1 áo và 1 quần. Có $4$ áo và $3$ quần. Có bao nhiêu cách chọn một bộ?
Câu 17.Một cửa hàng có $3$ loại bánh và $3$ loại kẹo. Có bao nhiêu cách chọn 1 món (bánh hoặc kẹo)?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(14 câu)
Câu 18.Từ thành phố $A$ đến thành phố $B$ có $5$ con đường, từ $B$ đến $C$ có $2$ con đường. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 19.Một bạn có $4$ chiếc áo và $3$ chiếc quần khác nhau. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Từ thành phố $A$ đến thành phố $B$ có $5$ con đường, từ $B$ đến $C$ có $3$ con đường. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Một bạn có $5$ chiếc áo và $3$ chiếc quần khác nhau. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 22.Một bạn có $4$ chiếc áo và $5$ chiếc quần khác nhau. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Một bạn có $4$ chiếc áo và $5$ chiếc quần khác nhau. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Một bạn có $5$ chiếc áo và $4$ chiếc quần khác nhau. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Từ thành phố $A$ đến thành phố $B$ có $3$ con đường, từ $B$ đến $C$ có $4$ con đường. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Từ thành phố $A$ đến thành phố $B$ có $4$ con đường, từ $B$ đến $C$ có $2$ con đường. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Một bạn có $6$ chiếc áo và $3$ chiếc quần khác nhau. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Từ thành phố $A$ đến thành phố $B$ có $3$ con đường, từ $B$ đến $C$ có $2$ con đường. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Từ thành phố $A$ đến thành phố $B$ có $4$ con đường, từ $B$ đến $C$ có $3$ con đường. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 30.Một bạn có $6$ chiếc áo và $4$ chiếc quần khác nhau. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Từ thành phố $A$ đến thành phố $B$ có $3$ con đường, từ $B$ đến $C$ có $3$ con đường. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(13 câu)
Câu 32.Một học sinh có thể đi xe buýt ($7$ tuyến khác nhau) hoặc xe đạp ($5$ con đường khác nhau). Hỏi có bao nhiêu cách di chuyển?
Câu 33.Có $5$ áo, $2$ quần, $3$ đôi giày. Số cách chọn một bộ trang phục là?
Câu 34.Có $3$ áo, $2$ quần, $2$ đôi giày. Số cách chọn một bộ trang phục là?
Câu 35.Có $4$ áo, $2$ quần, $3$ đôi giày. Số cách chọn một bộ trang phục là?
Câu 36.Có $5$ áo, $3$ quần, $3$ đôi giày. Số cách chọn một bộ trang phục là?
Câu 37.Một học sinh có thể đi xe buýt ($10$ tuyến khác nhau) hoặc xe đạp ($5$ con đường khác nhau). Hỏi có bao nhiêu cách di chuyển?
Câu 38.Một học sinh có thể đi xe buýt ($7$ tuyến khác nhau) hoặc xe đạp ($4$ con đường khác nhau). Hỏi có bao nhiêu cách di chuyển?
Câu 39.Có $3$ áo, $3$ quần, $2$ đôi giày. Số cách chọn một bộ trang phục là?
Câu 40.Có $4$ áo, $3$ quần, $2$ đôi giày. Số cách chọn một bộ trang phục là?
Câu 41.Có $3$ áo, $4$ quần, $2$ đôi giày. Số cách chọn một bộ trang phục là?
Câu 42.Một học sinh có thể đi xe buýt ($10$ tuyến khác nhau) hoặc xe đạp ($3$ con đường khác nhau). Hỏi có bao nhiêu cách di chuyển?
Câu 43.Có $3$ áo, $4$ quần, $2$ đôi giày. Số cách chọn một bộ trang phục là?
Câu 44.Một học sinh có thể đi xe buýt ($7$ tuyến khác nhau) hoặc xe đạp ($5$ con đường khác nhau). Hỏi có bao nhiêu cách di chuyển?