Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(24 câu)
Câu 1.Quan sát sơ đồ $2$ ô trong hình với số lựa chọn ghi cho từng ô (chọn không lặp từ $5$ phần tử). Tính số chỉnh hợp $A_{5}^{2}$.
Câu 2.Có bao nhiêu cách xếp $6$ học sinh ngồi vào $6$ ghế khác nhau?
Câu 3.Số chỉnh hợp chập $3$ của $7$ phần tử là?
Câu 4.Tính $5!$ (giai thừa).
Câu 5.Số chỉnh hợp chập $5$ của $7$ phần tử là?
Câu 6.Quan sát sơ đồ $4$ ô trong hình với số lựa chọn ghi cho từng ô (chọn không lặp từ $7$ phần tử). Tính số chỉnh hợp $A_{7}^{4}$.
Câu 7.Tính số hoán vị của $9$ phần tử.
Câu 8.Có bao nhiêu cách xếp $5$ học sinh ngồi vào $5$ ghế khác nhau?
Câu 9.Có bao nhiêu cách xếp $6$ học sinh thành một hàng dọc, trong đó hai học sinh $A$ và $B$ luôn đứng cạnh nhau?
Câu 10.Có bao nhiêu cách xếp $4$ học sinh ngồi vào $4$ ghế khác nhau?
Câu 11.Có bao nhiêu cách xếp $6$ người ngồi quanh một bàn tròn (hai cách xếp được coi là giống nhau nếu có thể nhận được từ nhau bằng cách quay bàn)?
Câu 12.Tính $4!$ (giai thừa).
Câu 13.Có bao nhiêu cách xếp $5$ học sinh thành một hàng dọc, trong đó hai học sinh $A$ và $B$ luôn đứng cạnh nhau?
Câu 14.Tính số hoán vị của $5$ phần tử.
Câu 15.Số chỉnh hợp chập $4$ của $5$ phần tử là?
Câu 16.Có $4$ người ngồi quanh một bàn tròn. Có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho hai người $A$ và $B$ ngồi cạnh nhau?
Câu 17.Tính $4!$ (giai thừa).
Câu 18.Có bao nhiêu cách xếp $5$ học sinh ngồi vào $5$ ghế khác nhau?
Câu 19.Có bao nhiêu cách xếp $4$ học sinh ngồi vào $4$ ghế khác nhau?
Câu 20.Có bao nhiêu cách xếp $5$ người ngồi quanh một bàn tròn (hai cách xếp được coi là giống nhau nếu có thể nhận được từ nhau bằng cách quay bàn)?
Câu 21.Số chỉnh hợp chập $5$ của $10$ phần tử là?
Câu 22.Quan sát sơ đồ $3$ ô trong hình với số lựa chọn ghi cho từng ô (chọn không lặp từ $6$ phần tử). Tính số chỉnh hợp $A_{6}^{3}$.
Câu 23.Có $5$ người ngồi quanh một bàn tròn. Có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho hai người $A$ và $B$ ngồi cạnh nhau?
Câu 24.Có bao nhiêu cách xếp $7$ người ngồi quanh một bàn tròn (hai cách xếp được coi là giống nhau nếu có thể nhận được từ nhau bằng cách quay bàn)?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(11 câu)
Câu 25.Cho $4$ chữ cái khác nhau. Xét bài toán sắp xếp $4$ chữ cái này thành một dãy. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Một nhóm có $4$ học sinh phân biệt được xếp thành một hàng. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho $3$ chữ cái khác nhau. Xét bài toán sắp xếp $3$ chữ cái này thành một dãy. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Một nhóm có $6$ học sinh phân biệt được xếp thành một hàng. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Một nhóm có $4$ học sinh phân biệt được xếp thành một hàng. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 30.Cho $3$ chữ cái khác nhau. Xét bài toán sắp xếp $3$ chữ cái này thành một dãy. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Một nhóm có $6$ học sinh phân biệt được xếp thành một hàng. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Một nhóm có $4$ học sinh phân biệt được xếp thành một hàng. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 33.Một nhóm có $5$ học sinh phân biệt được xếp thành một hàng. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 34.Một nhóm có $5$ học sinh phân biệt được xếp thành một hàng. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 35.Cho $5$ chữ cái khác nhau. Xét bài toán sắp xếp $5$ chữ cái này thành một dãy. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(9 câu)
Câu 36.Tính số chỉnh hợp chập $3$ của $4$ phần tử.
Câu 37.Tính số hoán vị của $4$ phần tử.
Câu 38.Tính số chỉnh hợp chập $2$ của $4$ phần tử.
Câu 39.Tính số chỉnh hợp chập $4$ của $5$ phần tử.
Câu 40.Tính số hoán vị của $6$ phần tử.
Câu 41.Tính số chỉnh hợp chập $4$ của $6$ phần tử.
Câu 42.Tính số hoán vị của $4$ phần tử.
Câu 43.Tính số hoán vị của $5$ phần tử.
Câu 44.Tính số chỉnh hợp chập $4$ của $5$ phần tử.