Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(21 câu)
Câu 1.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{1}{5}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính xác suất có ít nhất một trong hai biến cố xảy ra.
Câu 2.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{3}{10}$, $P(B) = \dfrac{3}{10}$. Tính xác suất có ít nhất một trong hai biến cố xảy ra.
Câu 3.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{5}{6}$, $P(B) = \dfrac{1}{2}$. Tính $P(A \cap B)$.
Câu 4.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với xác suất hai biến cố $A$ và $B$ được ghi. Biết $A, B$ độc lập, tính $P(A \cap B)$.
Câu 5.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{2}{5}$, $P(B) = \dfrac{1}{2}$. Tính $P(A \cap B)$.
Câu 6.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{2}{9}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính xác suất có ít nhất một trong hai biến cố xảy ra.
Câu 7.Một xạ thủ bắn $3$ lần độc lập vào bia, mỗi lần xác suất trúng đích là $\dfrac{1}{3}.$ Tính xác suất xạ thủ trúng đích ít nhất 1 lần.
Câu 8.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{1}{2}$, $P(B) = \dfrac{2}{5}$. Tính xác suất có ít nhất một trong hai biến cố xảy ra.
Câu 9.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với xác suất hai biến cố $A$ và $B$ được ghi. Biết $A, B$ độc lập, tính $P(A \cap B)$.
Câu 10.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{3}{10}$, $P(B) = \dfrac{1}{5}$. Tính $P(A \cap B)$.
Câu 11.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{2}{9}$, $P(B) = \dfrac{2}{7}$. Tính xác suất có ít nhất một trong hai biến cố xảy ra.
Câu 12.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{1}{5}$, $P(B) = \dfrac{5}{7}$. Tính $P(A \cap B)$.
Câu 13.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{3}{5}$, $P(B) = \dfrac{3}{10}$. Tính $P(A \cap B)$.
Câu 14.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với xác suất hai biến cố $A$ và $B$ được ghi. Biết $A, B$ độc lập, tính $P(A \cap B)$.
Câu 15.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{1}{2}$, $P(B) = \dfrac{3}{5}$. Tính $P(A \cap B)$.
Câu 16.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với xác suất hai biến cố $A$ và $B$ được ghi. Biết $A, B$ độc lập, tính $P(A \cap B)$.
Câu 17.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{1}{8}$, $P(B) = \dfrac{3}{5}$. Tính xác suất có ít nhất một trong hai biến cố xảy ra.
Câu 18.Một xạ thủ bắn $4$ lần độc lập vào bia, mỗi lần xác suất trúng đích là $\dfrac{1}{3}.$ Tính xác suất xạ thủ trúng đích ít nhất 1 lần.
Câu 19.Một xạ thủ bắn $2$ lần độc lập vào bia, mỗi lần xác suất trúng đích là $\dfrac{2}{3}.$ Tính xác suất xạ thủ trúng đích ít nhất 1 lần.
Câu 20.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với xác suất hai biến cố $A$ và $B$ được ghi. Biết $A, B$ độc lập, tính $P(A \cap B)$.
Câu 21.Một xạ thủ bắn $4$ lần độc lập vào bia, mỗi lần xác suất trúng đích là $\dfrac{1}{3}.$ Tính xác suất xạ thủ trúng đích ít nhất 1 lần.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(11 câu)
Câu 22.Tung đồng thời 2 đồng xu cân đối, đồng chất. Gọi $A$ là biến cố "đồng xu thứ nhất xuất hiện mặt ngửa" và $B$ là biến cố "đồng xu thứ hai xuất hiện mặt ngửa". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Hai cung thủ A, B bắn vào bia một cách độc lập với xác suất trúng lần lượt là $P(A) = 0,8$ và $P(B) = 0,7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Tung đồng thời 2 đồng xu cân đối, đồng chất. Gọi $A$ là biến cố "đồng xu thứ nhất xuất hiện mặt ngửa" và $B$ là biến cố "đồng xu thứ hai xuất hiện mặt ngửa". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Hai cung thủ A, B bắn vào bia một cách độc lập với xác suất trúng lần lượt là $P(A) = 0,8$ và $P(B) = 0,7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Hai cung thủ A, B bắn vào bia một cách độc lập với xác suất trúng lần lượt là $P(A) = 0,7$ và $P(B) = 0,6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Tung đồng thời 2 đồng xu cân đối, đồng chất. Gọi $A$ là biến cố "đồng xu thứ nhất xuất hiện mặt ngửa" và $B$ là biến cố "đồng xu thứ hai xuất hiện mặt ngửa". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Tung đồng thời 2 đồng xu cân đối, đồng chất. Gọi $A$ là biến cố "đồng xu thứ nhất xuất hiện mặt ngửa" và $B$ là biến cố "đồng xu thứ hai xuất hiện mặt ngửa". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Tung đồng thời 2 đồng xu cân đối, đồng chất. Gọi $A$ là biến cố "đồng xu thứ nhất xuất hiện mặt ngửa" và $B$ là biến cố "đồng xu thứ hai xuất hiện mặt ngửa". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 30.Hai cung thủ A, B bắn vào bia một cách độc lập với xác suất trúng lần lượt là $P(A) = 0,7$ và $P(B) = 0,6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Hai cung thủ A, B bắn vào bia một cách độc lập với xác suất trúng lần lượt là $P(A) = 0,8$ và $P(B) = 0,7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Tung đồng thời 2 đồng xu cân đối, đồng chất. Gọi $A$ là biến cố "đồng xu thứ nhất xuất hiện mặt ngửa" và $B$ là biến cố "đồng xu thứ hai xuất hiện mặt ngửa". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(12 câu)
Câu 33.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{6}{10}$, $P(B) = \dfrac{3}{10}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 34.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{2}{10}$, $P(B) = \dfrac{8}{10}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 35.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{3}{10}$, $P(B) = \dfrac{3}{10}$. Tính xác suất ít nhất một biến cố xảy ra. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 36.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{1}{10}$, $P(B) = \dfrac{2}{10}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 37.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{3}{10}$, $P(B) = \dfrac{2}{10}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 38.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{4}{10}$, $P(B) = \dfrac{5}{10}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 39.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{1}{8}$, $P(B) = \dfrac{3}{5}$. Tính xác suất ít nhất một biến cố xảy ra. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 40.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{4}{8}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính xác suất ít nhất một biến cố xảy ra. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 41.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{2}{9}$, $P(B) = \dfrac{2}{7}$. Tính xác suất ít nhất một biến cố xảy ra. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 42.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{3}{6}$, $P(B) = \dfrac{4}{10}$. Tính xác suất ít nhất một biến cố xảy ra. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 43.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{1}{5}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính xác suất ít nhất một biến cố xảy ra. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 44.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{5}{10}$, $P(B) = \dfrac{6}{10}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)