Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Đạo hàm cấp 2
§2. Công thức(2)
Vận tốc + gia tốc tức thời
- Vận tốc tức thời: $v(t) = s'(t)$.
- Gia tốc tức thời: $a(t) = v'(t) = s''(t)$.
Phương trình tiếp tuyến
§3. Phương pháp(1)
3 dạng bài tiếp tuyến
- Tính $f'(x_0)$ → viết phương trình.
- Giải $f'(x_0) = k$ tìm $x_0$.
- Tính $y_0 = f(x_0)$ → viết phương trình.
- Giả sử tiếp điểm $(x_0; f(x_0))$.
- $A$ thuộc tiếp tuyến: $y_A = f'(x_0)(x_A - x_0) + f(x_0)$ → tìm $x_0$.
- Mỗi $x_0$ → 1 tiếp tuyến.
Bài tập
1. Cho $s(t) = t^3 - 3t^2 + at$ — tính gia tốc tại $t = t_0$ (đạo hàm cấp 2)Trắc nghiệmacceleration_from_position_second_derivative(3 câu)
Câu 1.Một chất điểm chuyển động có phương trình toạ độ $s(t) = t^3 - 3t^2 + 2t$ (với $s$ tính bằng mét, $t$ tính bằng giây). Tính gia tốc của chất điểm tại thời điểm $t = 3$ giây.
Câu 2.Một chất điểm chuyển động có phương trình toạ độ $s(t) = t^3 - 3t^2 + 4t$ (với $s$ tính bằng mét, $t$ tính bằng giây). Tính gia tốc của chất điểm tại thời điểm $t = 4$ giây.
Câu 3.Một chất điểm chuyển động có phương trình toạ độ $s(t) = t^3 - 3t^2 + 5t$ (với $s$ tính bằng mét, $t$ tính bằng giây). Tính gia tốc của chất điểm tại thời điểm $t = 2$ giây.
2. Hỏi NGƯỢC: cho biểu thức vận tốc $v(t)=s'(t)$, chọn phương trình li độ $s(t)$ gốc trong các đáp án (kiểm tra việc đảo dấu và hệ số $\omega$ khi lấy nguyên hàm của hàm lượng giác)Trắc nghiệmoscillation_velocity_formula_mc(6 câu)
Câu 4.Một vật dao động có vận tốc tức thời $v(t) = -8\sin(2t)$ (m/s, $t$ tính bằng giây), với $v(t) = s'(t)$. Phương trình li độ $s(t)$ của vật là:
Câu 5.Một vật dao động có vận tốc tức thời $v(t) = 6\cos(3t)$ (m/s, $t$ tính bằng giây), với $v(t) = s'(t)$. Phương trình li độ $s(t)$ của vật là:
Câu 6.Một vật dao động có vận tốc tức thời $v(t) = 10\cos(2t)$ (m/s, $t$ tính bằng giây), với $v(t) = s'(t)$. Phương trình li độ $s(t)$ của vật là:
Câu 7.Một vật dao động có vận tốc tức thời $v(t) = -2\sin t$ (m/s, $t$ tính bằng giây), với $v(t) = s'(t)$. Phương trình li độ $s(t)$ của vật là:
Câu 8.Một vật dao động có vận tốc tức thời $v(t) = 15\cos(3t)$ (m/s, $t$ tính bằng giây), với $v(t) = s'(t)$. Phương trình li độ $s(t)$ của vật là:
Câu 9.Một vật dao động có vận tốc tức thời $v(t) = -4\sin(2t)$ (m/s, $t$ tính bằng giây), với $v(t) = s'(t)$. Phương trình li độ $s(t)$ của vật là:
3. Phương trình tiếp tuyến của $y = ax^2$ tại $x_0$Trắc nghiệmtangent_line_at_point(3 câu)
Câu 10.Viết phương trình tiếp tuyến của parabol $y = 3x^2$ tại điểm có hoành độ $x_0 = 2$.
Câu 11.Viết phương trình tiếp tuyến của parabol $y = 2x^2$ tại điểm có hoành độ $x_0 = 2$.
Câu 12.Viết phương trình tiếp tuyến của parabol $y = 3x^2$ tại điểm có hoành độ $x_0 = -3$.
4. Cùng dao động $s(t)=A\cos(\omega t)$ hoặc $A\sin(\omega t)$ nhưng hỏi GIÁ TRỊ số $v(t_0)$ tại một thời điểm $t_0$ cụ thể (thay $t_0$ vào $v(t)=s'(t)$)Trắc nghiệmtrig_motion_velocity_at_time_mc(6 câu)
Câu 13.Một vật dao động có phương trình li độ $s(t) = 4\cos(3t)$ (m, $t$ tính bằng giây). Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm $t = \dfrac{\pi}{6}$ (giây) bằng:
Câu 14.Một vật dao động có phương trình li độ $s(t) = 4\sin(2t)$ (m, $t$ tính bằng giây). Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm $t = \dfrac{\pi}{2}$ (giây) bằng:
Câu 15.Một vật dao động có phương trình li độ $s(t) = 4\cos(2t)$ (m, $t$ tính bằng giây). Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm $t = \dfrac{\pi}{4}$ (giây) bằng:
Câu 16.Một vật dao động có phương trình li độ $s(t) = 2\cos t$ (m, $t$ tính bằng giây). Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm $t = \dfrac{\pi}{2}$ (giây) bằng:
Câu 17.Một vật dao động có phương trình li độ $s(t) = 2\cos(2t)$ (m, $t$ tính bằng giây). Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm $t = \dfrac{\pi}{4}$ (giây) bằng:
Câu 18.Một vật dao động có phương trình li độ $s(t) = 2\cos(3t)$ (m, $t$ tính bằng giây). Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm $t = \dfrac{\pi}{6}$ (giây) bằng:
5. BIẾN THỂ "theo đáp án đề" cho câu vận tốc của dao động $s(t)=A\cos(\omega t)$ (hoặc $A\sin$): đề hỏi biểu thức vận tốc $v(t)=s'(t)$ và 4 phương án là lưới $\{\pm A\}\times\{\sin,\cos\}$ với đối số $\omega t$ GIỮ NGUYÊNTrắc nghiệmtrig_velocity_asprinted_keepfunc_mc(6 câu)
Câu 19.Một vật chuyển động có phương trình $s(t) = 2\sin(3t)$. Khi đó, vận tốc tức thời tại thời điểm $t$ của vật là:
Câu 20.Một vật chuyển động có phương trình $s(t) = 5\sin(3t)$. Khi đó, vận tốc tức thời tại thời điểm $t$ của vật là:
Câu 21.Một vật chuyển động có phương trình $s(t) = 2\cos(2t)$. Khi đó, vận tốc tức thời tại thời điểm $t$ của vật là:
Câu 22.Một vật chuyển động có phương trình $s(t) = 2\sin(2t)$. Khi đó, vận tốc tức thời tại thời điểm $t$ của vật là:
Câu 23.Một vật chuyển động có phương trình $s(t) = 3\sin(3t)$. Khi đó, vận tốc tức thời tại thời điểm $t$ của vật là:
Câu 24.Một vật chuyển động có phương trình $s(t) = 5\cos t$. Khi đó, vận tốc tức thời tại thời điểm $t$ của vật là:
6. Cho $s(t) = at^2 + bt + c$, vận tốc tức thời tại $t_0$ là $s'(t_0) = 2at_0 + b$Trắc nghiệmvelocity_from_position(3 câu)
Câu 25.Một vật chuyển động theo quy luật $s(t) = 2t^2 + 4t + 6$. Tính vận tốc tức thời tại $t = 5$.
Câu 26.Một vật chuyển động theo quy luật $s(t) = 4t^2 - 2t - 6$. Tính vận tốc tức thời tại $t = 5$.
Câu 27.Một vật chuyển động theo quy luật $s(t) = 3t^2 - 2t + 4$. Tính vận tốc tức thời tại $t = 4$.
7. Cho dao động $s(t)=A\cos(\omega t)$ hoặc $A\sin(\omega t)$ — hỏi BIỂU THỨC vận tốc tức thời $v(t)=s'(t)$ (chọn công thức đúng, dùng quy tắc đạo hàm hàm hợp với hàm lượng giác)Trắc nghiệmvelocity_from_trig_position_mc(6 câu)
Câu 28.Một vật dao động có phương trình li độ $s(t) = 4\sin(3t)$ (m, $t$ tính bằng giây). Vận tốc tức thời $v(t) = s'(t)$ của vật bằng:
Câu 29.Một vật dao động có phương trình li độ $s(t) = 2\sin(3t)$ (m, $t$ tính bằng giây). Vận tốc tức thời $v(t) = s'(t)$ của vật bằng:
Câu 30.Một vật dao động có phương trình li độ $s(t) = 2\sin t$ (m, $t$ tính bằng giây). Vận tốc tức thời $v(t) = s'(t)$ của vật bằng:
Câu 31.Một vật dao động có phương trình li độ $s(t) = 3\sin t$ (m, $t$ tính bằng giây). Vận tốc tức thời $v(t) = s'(t)$ của vật bằng:
Câu 32.Một vật dao động có phương trình li độ $s(t) = 5\sin(3t + \dfrac{\pi}{3})$ (m, $t$ tính bằng giây). Vận tốc tức thời $v(t) = s'(t)$ của vật bằng:
Câu 33.Một vật dao động có phương trình li độ $s(t) = 4\cos(3t)$ (m, $t$ tính bằng giây). Vận tốc tức thời $v(t) = s'(t)$ của vật bằng:
8. Hỏi ngược: CHO SẴN công thức $f'(x)$ đúng, học sinh suy ra số nghiệm / khoảng đơn điệu và vị trí đạt cực trị trên đoạn (hiểu dấu $f' =$ dấu $P'$)Đúng / Saicomposite_deriv_root_count_extremum_tf(6 câu)
Câu 34.Cho hàm số $y = f(x) = \ln(x^{2} - 2x + 2)$ có đạo hàm $f'(x) = \dfrac{2x - 2}{(x^{2} - 2x + 2)}$, xét trên đoạn $[0;3]$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 35.Cho hàm số $y = f(x) = \log(x^{2} - 2x + 3)$ có đạo hàm $f'(x) = \dfrac{2x - 2}{(x^{2} - 2x + 3)\ln 10}$, xét trên đoạn $[-1;2]$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 36.Cho hàm số $y = f(x) = 3^{x^{3} - 3x + 6}$ có đạo hàm $f'(x) = (3x^{2} - 3)\cdot 3^{x^{3} - 3x + 6}\ln 3$, xét trên đoạn $[-1;2]$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 37.Cho hàm số $y = f(x) = \ln(x^{3} - 3x + 6)$ có đạo hàm $f'(x) = \dfrac{3x^{2} - 3}{(x^{3} - 3x + 6)}$, xét trên đoạn $[-1;2]$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 38.Cho hàm số $y = f(x) = 3^{x^{3} - 3x + 8}$ có đạo hàm $f'(x) = (3x^{2} - 3)\cdot 3^{x^{3} - 3x + 8}\ln 3$, xét trên đoạn $[0;2]$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 39.Cho hàm số $y = f(x) = \log(x^{3} - 3x + 8)$ có đạo hàm $f'(x) = \dfrac{3x^{2} - 3}{(x^{3} - 3x + 8)\ln 10}$, xét trên đoạn $[0;2]$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
9. Cho đường cong $y = x^3 - 3x$ và điểm $x_0$ — viết tiếp tuyếnĐúng / Saideriv_app_examples(3 câu)
Câu 40.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x$ và xét điểm có hoành độ $x_0 = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 41.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x$ và xét điểm có hoành độ $x_0 = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 42.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x$ và xét điểm có hoành độ $x_0 = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
10. Cho chuyển động $s(t) = at^2 + bt + c$ — tính vận tốc, gia tốc tại thời điểm cụ thểĐúng / Saideriv_app_facts(3 câu)
Câu 43.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = t^2 + 3t + 1$ (đơn vị: mét, $t$ tính bằng giây). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 44.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 3t^2 + 5t - 2$ (đơn vị: mét, $t$ tính bằng giây). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 45.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 3t^2 + 4t - 2$ (đơn vị: mét, $t$ tính bằng giây). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
11. Chuyển động thẳng $x(t)=k t^2 e^{-\lambda t}$: 4 ý — $v(0)=0$, số lần đổi chiều, khoảng cách xa nhất so với $O$, và tổng quãng đường (bẫy = đúng bằng khoảng cách xa nhất)Đúng / Saiexp_poly_rectilinear_motion_facts(3 câu)
Câu 46.Một chất điểm chuyển động thẳng với phương trình vị trí $x(t) = 20t^2 e^{-0{,}5t}$ (m), $t \ge 0$ (giây). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 47.Một chất điểm chuyển động thẳng với phương trình vị trí $x(t) = 10t^2 e^{-t}$ (m), $t \ge 0$ (giây). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 48.Một chất điểm chuyển động thẳng với phương trình vị trí $x(t) = 10t^2 e^{-0{,}5t}$ (m), $t \ge 0$ (giây). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
12. Chuyển động thẳng $x(t)=a t+b\ln(c t+d)$ xuất phát tại $O$: 4 ý — công thức vận tốc $v(t)=x'(t)$, vận tốc ban đầu $v(0)$, vận tốc tức thời bằng $0$ tại thời điểm dừng, và quãng đường đi được trong $T$ giây đầuĐúng / Sailin_log_rectilinear_motion_velocity_distance_tf(6 câu)
Câu 49.Một hạt chuyển động thẳng trên trục $Ox$ và xuất phát tại $O$. Phương trình chuyển động của hạt là $x(t) = 2t - 3\ln(2t + 1)$ (đơn vị: mét), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây. Hàm số $v(t) = x'(t)$ (đơn vị: mét/giây) biểu thị vận tốc chuyển động của hạt. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 50.Một hạt chuyển động thẳng trên trục $Ox$ và xuất phát tại $O$. Phương trình chuyển động của hạt là $x(t) = t - 5\ln(t + 3)$ (đơn vị: mét), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây. Hàm số $v(t) = x'(t)$ (đơn vị: mét/giây) biểu thị vận tốc chuyển động của hạt. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 51.Một hạt chuyển động thẳng trên trục $Ox$ và xuất phát tại $O$. Phương trình chuyển động của hạt là $x(t) = t - 5\ln(t + 2)$ (đơn vị: mét), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây. Hàm số $v(t) = x'(t)$ (đơn vị: mét/giây) biểu thị vận tốc chuyển động của hạt. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 52.Một hạt chuyển động thẳng trên trục $Ox$ và xuất phát tại $O$. Phương trình chuyển động của hạt là $x(t) = t - 3\ln(t + 1)$ (đơn vị: mét), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây. Hàm số $v(t) = x'(t)$ (đơn vị: mét/giây) biểu thị vận tốc chuyển động của hạt. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 53.Một hạt chuyển động thẳng trên trục $Ox$ và xuất phát tại $O$. Phương trình chuyển động của hạt là $x(t) = t - 2\ln(t + 1)$ (đơn vị: mét), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây. Hàm số $v(t) = x'(t)$ (đơn vị: mét/giây) biểu thị vận tốc chuyển động của hạt. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 54.Một hạt chuyển động thẳng trên trục $Ox$ và xuất phát tại $O$. Phương trình chuyển động của hạt là $x(t) = t - 4\ln(t + 1)$ (đơn vị: mét), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây. Hàm số $v(t) = x'(t)$ (đơn vị: mét/giây) biểu thị vận tốc chuyển động của hạt. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
13. Cùng họ hàm nhưng ý cuối hỏi GTNN (thay vì GTLN); thêm một ý kiểm tra tập xác định ($P(x)>0$) thay cho ý giá trị tại điểmĐúng / Sailog_exp_chain_extrema_on_interval_tf(6 câu)
Câu 55.Cho hàm số $y = f(x) = e^{x^{2} - 2x + 3}$ xét trên đoạn $[0;3]$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 56.Cho hàm số $y = f(x) = \ln(x^{2} - 2x + 2)$ xét trên đoạn $[0;2]$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 57.Cho hàm số $y = f(x) = e^{x^{2} - 2x + 3}$ xét trên đoạn $[-1;2]$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 58.Cho hàm số $y = f(x) = e^{x^{3} - 3x + 8}$ xét trên đoạn $[0;3]$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 59.Cho hàm số $y = f(x) = \log(x^{2} - 2x + 2)$ xét trên đoạn $[0;3]$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 60.Cho hàm số $y = f(x) = 2^{x^{2} - 2x + 3}$ xét trên đoạn $[0;2]$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
14. Cùng dạng $x(t)=k t^2 e^{-\lambda t}$ nhưng thay ý $v(0)$ bằng gia tốc ban đầu $a(0)=x''(0)$; thay ý tổng quãng đường bằng ý "thời điểm đạt khoảng cách xa nhất là $t=2/\lambda$" và ý so sánh tổng quãng đường với $2$ lần khoảng cách xa nhấtĐúng / Saimotion_direction_change_displacement_tf(3 câu)
Câu 61.Một chất điểm chuyển động thẳng với phương trình vị trí $x(t) = 20t^2 e^{-0{,}5t}$ (m), $t \ge 0$ (giây). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 62.Một chất điểm chuyển động thẳng với phương trình vị trí $x(t) = 20t^2 e^{-t}$ (m), $t \ge 0$ (giây). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 63.Một chất điểm chuyển động thẳng với phương trình vị trí $x(t) = 20t^2 e^{-t}$ (m), $t \ge 0$ (giây). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
15. y = log/ln(P) hoặc y = a^{P}: 4 ý hỏi xuôi — công thức y', số nghiệm $y'=0$ trên đoạn, giá trị tại một điểm nguyên, và GTLN trên đoạnĐúng / Saitranscendental_composite_extrema_facts(6 câu)
Câu 64.Cho hàm số $y = f(x) = \ln(x^{3} - 3x + 6)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau (trên đoạn $[-1;2]$):
Câu 65.Cho hàm số $y = f(x) = \log(x^{3} - 3x + 8)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau (trên đoạn $[0;3]$):
Câu 66.Cho hàm số $y = f(x) = \log(x^{2} - 2x + 3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau (trên đoạn $[-1;2]$):
Câu 67.Cho hàm số $y = f(x) = \log(x^{3} - 3x + 8)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau (trên đoạn $[0;2]$):
Câu 68.Cho hàm số $y = f(x) = e^{x^{3} - 3x + 6}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau (trên đoạn $[0;2]$):
Câu 69.Cho hàm số $y = f(x) = \log(x^{3} - 3x + 6)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau (trên đoạn $[0;3]$):
16. Bài toán NGƯỢC (tráo ẩn): tìm GIA TỐC $a=s''(t^*)$ tại lúc vận tốc đạt $v_0$Trả lời ngắnaccel_at_target_velocity_sa(6 câu)
Câu 70.Một vật chuyển động có phương trình quãng đường $s(t) = \dfrac{t^{3}}{3} - \dfrac{7 t^{2}}{2} + 17 t - \dfrac{46}{3}$ (m), với $t$ tính bằng giây. Tính gia tốc của vật (m/s²) tại thời điểm vận tốc đạt $5$ m/s (khi vật đang tăng tốc).
Câu 71.Một vật chuyển động có phương trình quãng đường $s(t) = \dfrac{t^{3}}{3} - 2 t^{2} + 3 t + \dfrac{250}{3}$ (m), với $t$ tính bằng giây. Tính gia tốc của vật (m/s²) tại thời điểm vận tốc đạt $8$ m/s (khi vật đang tăng tốc).
Câu 72.Một vật chuyển động có phương trình quãng đường $s(t) = \dfrac{t^{3}}{3} - \dfrac{5 t^{2}}{2} + 9 t + \dfrac{13}{2}$ (m), với $t$ tính bằng giây. Tính gia tốc của vật (m/s²) tại thời điểm vận tốc đạt $3$ m/s (khi vật đang tăng tốc).
Câu 73.Một vật chuyển động có phương trình quãng đường $s(t) = \dfrac{t^{3}}{3} - 2 t^{2} - 3 t + \dfrac{82}{3}$ (m), với $t$ tính bằng giây. Tính gia tốc của vật (m/s²) tại thời điểm vận tốc đạt $2$ m/s (khi vật đang tăng tốc).
Câu 74.Một vật chuyển động có phương trình quãng đường $s(t) = \dfrac{t^{3}}{3} - 3 t^{2} + 17 t + \dfrac{565}{3}$ (m), với $t$ tính bằng giây. Tính gia tốc của vật (m/s²) tại thời điểm vận tốc đạt $12$ m/s (khi vật đang tăng tốc).
Câu 75.Một vật chuyển động có phương trình quãng đường $s(t) = \dfrac{t^{3}}{3} - \dfrac{7 t^{2}}{2} + 17 t - \dfrac{55}{3}$ (m), với $t$ tính bằng giây. Tính gia tốc của vật (m/s²) tại thời điểm vận tốc đạt $5$ m/s (khi vật đang tăng tốc).
17. Tính gia tốc tức thời $a = s''$ — hằng sốTrả lời ngắnacceleration_constant(3 câu)
Câu 76.Cho $s(t) = 5t^2 - 4t$. Tính gia tốc tức thời (hằng).
Câu 77.Cho $s(t) = 3t^2 + 2t$. Tính gia tốc tức thời (hằng).
Câu 78.Cho $s(t) = 2t^2 - t$. Tính gia tốc tức thời (hằng).
18. Bài toán NGƯỢC: tìm quãng đường $s(t^*)$ tại lúc vận tốc đạt $v_0$Trả lời ngắndistance_at_target_velocity_sa(6 câu)
Câu 79.Một vật chuyển động có phương trình quãng đường $s(t) = \dfrac{t^{3}}{3} - \dfrac{7 t^{2}}{2} + 22 t + \dfrac{110}{3}$ (m), với $t$ tính bằng giây. Tìm quãng đường vật đi được tại thời điểm vận tốc đạt $10$ m/s.
Câu 80.Một vật chuyển động có phương trình quãng đường $s(t) = \dfrac{t^{3}}{3} - \dfrac{5 t^{2}}{2} + 18 t - \dfrac{77}{2}$ (m), với $t$ tính bằng giây. Tìm quãng đường vật đi được tại thời điểm vận tốc đạt $12$ m/s.
Câu 81.Một vật chuyển động có phương trình quãng đường $s(t) = \dfrac{t^{3}}{3} - 2 t^{2} + \dfrac{31}{3}$ (m), với $t$ tính bằng giây. Tìm quãng đường vật đi được tại thời điểm vận tốc đạt $5$ m/s.
Câu 82.Một vật chuyển động có phương trình quãng đường $s(t) = \dfrac{t^{3}}{3} - 3 t^{2} + 6 t + \dfrac{70}{3}$ (m), với $t$ tính bằng giây. Tìm quãng đường vật đi được tại thời điểm vận tốc đạt $1$ m/s.
Câu 83.Một vật chuyển động có phương trình quãng đường $s(t) = \dfrac{t^{3}}{3} - \dfrac{7 t^{2}}{2} + 18 t + \dfrac{8}{3}$ (m), với $t$ tính bằng giây. Tìm quãng đường vật đi được tại thời điểm vận tốc đạt $6$ m/s.
Câu 84.Một vật chuyển động có phương trình quãng đường $s(t) = \dfrac{t^{3}}{3} - \dfrac{3 t^{2}}{2} + 2 t + \dfrac{23}{6}$ (m), với $t$ tính bằng giây. Tìm quãng đường vật đi được tại thời điểm vận tốc đạt $12$ m/s.
19. Bài toán NGƯỢC (tráo ẩn): tìm THỜI ĐIỂM $t^*$ khi vận tốc đạt $v_0$Trả lời ngắntime_when_velocity_reaches_value_sa(6 câu)
Câu 85.Một vật chuyển động có phương trình quãng đường $s(t) = \dfrac{t^{3}}{3} - \dfrac{7 t^{2}}{2} + 22 t + \dfrac{335}{6}$ (m), với $t$ tính bằng giây. Hỏi tại thời điểm nào (giây) vật đạt vận tốc $12$ m/s (khi vật đang tăng tốc)?
Câu 86.Một vật chuyển động có phương trình quãng đường $s(t) = \dfrac{t^{3}}{3} - \dfrac{3 t^{2}}{2} - 2 t + \dfrac{332}{3}$ (m), với $t$ tính bằng giây. Hỏi tại thời điểm nào (giây) vật đạt vận tốc $2$ m/s (khi vật đang tăng tốc)?
Câu 87.Một vật chuyển động có phương trình quãng đường $s(t) = \dfrac{t^{3}}{3} - 3 t^{2} + 13 t - \dfrac{64}{3}$ (m), với $t$ tính bằng giây. Hỏi tại thời điểm nào (giây) vật đạt vận tốc $5$ m/s (khi vật đang tăng tốc)?
Câu 88.Một vật chuyển động có phương trình quãng đường $s(t) = \dfrac{t^{3}}{3} - 2 t^{2} + 5 t + 6$ (m), với $t$ tính bằng giây. Hỏi tại thời điểm nào (giây) vật đạt vận tốc $2$ m/s (khi vật đang tăng tốc)?
Câu 89.Một vật chuyển động có phương trình quãng đường $s(t) = \dfrac{t^{3}}{3} - \dfrac{3 t^{2}}{2} + 2 t - \dfrac{61}{6}$ (m), với $t$ tính bằng giây. Hỏi tại thời điểm nào (giây) vật đạt vận tốc $12$ m/s (khi vật đang tăng tốc)?
Câu 90.Một vật chuyển động có phương trình quãng đường $s(t) = \dfrac{t^{3}}{3} - 3 t^{2} + 10 t - \dfrac{38}{3}$ (m), với $t$ tính bằng giây. Hỏi tại thời điểm nào (giây) vật đạt vận tốc $5$ m/s (khi vật đang tăng tốc)?
20. Tính $v(t_0) = s'(t_0)$ cho $s = at^2 + bt$Trả lời ngắnvelocity_at_t0_sa(3 câu)
Câu 91.Cho $s(t) = 5t^2 - 4t$. Tính vận tốc tại $t = 4$.
Câu 92.Cho $s(t) = 2t^2 + 3t$. Tính vận tốc tại $t = 1$.
Câu 93.Cho $s(t) = 5t^2 - 3t$. Tính vận tốc tại $t = 4$.