Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(21 câu)
Câu 1.Viết phương trình tiếp tuyến của parabol $y = x^2$ tại điểm có hoành độ $x_0 = 2$.
Câu 2.Một chất điểm chuyển động có phương trình toạ độ $s(t) = t^3 - 3t^2 + 2t$ (với $s$ tính bằng mét, $t$ tính bằng giây). Tính gia tốc của chất điểm tại thời điểm $t = 2$ giây.
Câu 3.Một vật chuyển động theo quy luật $s(t) = 2t^2 - t - 6$. Tính vận tốc tức thời tại $t = 4$.
Câu 4.Một chất điểm chuyển động có phương trình toạ độ $s(t) = t^3 - 3t^2 + 5t$ (với $s$ tính bằng mét, $t$ tính bằng giây). Tính gia tốc của chất điểm tại thời điểm $t = 1$ giây.
Câu 5.Một vật chuyển động theo quy luật $s(t) = 4t^2 + 2t - 7$. Tính vận tốc tức thời tại $t = 3$.
Câu 6.Một vật chuyển động theo quy luật $s(t) = 5t^2 - 4t + 1$. Tính vận tốc tức thời tại $t = 3$.
Câu 7.Một vật chuyển động theo quy luật $s(t) = 2t^2 + 5t + 7$. Tính vận tốc tức thời tại $t = 1$.
Câu 8.Một vật chuyển động theo quy luật $s(t) = t^2 - 4t - 6$. Tính vận tốc tức thời tại $t = 3$.
Câu 9.Một chất điểm chuyển động có phương trình toạ độ $s(t) = t^3 - 3t^2 + 3t$ (với $s$ tính bằng mét, $t$ tính bằng giây). Tính gia tốc của chất điểm tại thời điểm $t = 2$ giây.
Câu 10.Một chất điểm chuyển động có phương trình toạ độ $s(t) = t^3 - 3t^2 + 5t$ (với $s$ tính bằng mét, $t$ tính bằng giây). Tính gia tốc của chất điểm tại thời điểm $t = 3$ giây.
Câu 11.Một chất điểm chuyển động có phương trình toạ độ $s(t) = t^3 - 3t^2 + 4t$ (với $s$ tính bằng mét, $t$ tính bằng giây). Tính gia tốc của chất điểm tại thời điểm $t = 4$ giây.
Câu 12.Viết phương trình tiếp tuyến của parabol $y = x^2$ tại điểm có hoành độ $x_0 = -3$.
Câu 13.Một vật chuyển động theo quy luật $s(t) = 3t^2 - 3t - 1$. Tính vận tốc tức thời tại $t = 1$.
Câu 14.Viết phương trình tiếp tuyến của parabol $y = x^2$ tại điểm có hoành độ $x_0 = -1$.
Câu 15.Viết phương trình tiếp tuyến của parabol $y = 3x^2$ tại điểm có hoành độ $x_0 = -3$.
Câu 16.Một chất điểm chuyển động có phương trình toạ độ $s(t) = t^3 - 3t^2 + t$ (với $s$ tính bằng mét, $t$ tính bằng giây). Tính gia tốc của chất điểm tại thời điểm $t = 1$ giây.
Câu 17.Một chất điểm chuyển động có phương trình toạ độ $s(t) = t^3 - 3t^2 + 2t$ (với $s$ tính bằng mét, $t$ tính bằng giây). Tính gia tốc của chất điểm tại thời điểm $t = 1$ giây.
Câu 18.Viết phương trình tiếp tuyến của parabol $y = 3x^2$ tại điểm có hoành độ $x_0 = -1$.
Câu 19.Viết phương trình tiếp tuyến của parabol $y = 2x^2$ tại điểm có hoành độ $x_0 = 1$.
Câu 20.Viết phương trình tiếp tuyến của parabol $y = x^2$ tại điểm có hoành độ $x_0 = 2$.
Câu 21.Một vật chuyển động theo quy luật $s(t) = 5t^2 - t + 5$. Tính vận tốc tức thời tại $t = 3$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(14 câu)
Câu 22.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x$ và xét điểm có hoành độ $x_0 = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 3t^2 + 2t + 3$ (đơn vị: mét, $t$ tính bằng giây). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 3t^2 + 4t + 1$ (đơn vị: mét, $t$ tính bằng giây). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x$ và xét điểm có hoành độ $x_0 = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = t^2 + 2t - 1$ (đơn vị: mét, $t$ tính bằng giây). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x$ và xét điểm có hoành độ $x_0 = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = t^2 + 3t + 1$ (đơn vị: mét, $t$ tính bằng giây). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x$ và xét điểm có hoành độ $x_0 = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 30.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x$ và xét điểm có hoành độ $x_0 = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 2t^2 + 3t + 2$ (đơn vị: mét, $t$ tính bằng giây). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = t^2 + 4t - 4$ (đơn vị: mét, $t$ tính bằng giây). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 33.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = t^2 + 2t - 4$ (đơn vị: mét, $t$ tính bằng giây). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 34.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x$ và xét điểm có hoành độ $x_0 = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 35.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x$ và xét điểm có hoành độ $x_0 = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(16 câu)
Câu 36.Cho $s(t) = t^2 - 4t$. Tính vận tốc tại $t = 1$.
Câu 37.Cho $s(t) = 5t^2 - t$. Tính vận tốc tại $t = 3$.
Câu 38.Cho $s(t) = 2t^2 - t$. Tính gia tốc tức thời (hằng).
Câu 39.Cho $s(t) = 2t^2 + 5t$. Tính gia tốc tức thời (hằng).
Câu 40.Cho $s(t) = 5t^2 - 4t$. Tính gia tốc tức thời (hằng).
Câu 41.Cho $s(t) = 2t^2 + 5t$. Tính gia tốc tức thời (hằng).
Câu 42.Cho $s(t) = 5t^2 - t$. Tính gia tốc tức thời (hằng).
Câu 43.Cho $s(t) = 3t^2 - 3t$. Tính gia tốc tức thời (hằng).
Câu 44.Cho $s(t) = t^2 - 4t$. Tính gia tốc tức thời (hằng).
Câu 45.Cho $s(t) = 2t^2 + 5t$. Tính vận tốc tại $t = 1$.
Câu 46.Cho $s(t) = 2t^2 + 5t$. Tính vận tốc tại $t = 5$.
Câu 47.Cho $s(t) = 5t^2 - 4t$. Tính vận tốc tại $t = 4$.
Câu 48.Cho $s(t) = 3t^2 - 3t$. Tính vận tốc tại $t = 4$.
Câu 49.Cho $s(t) = 4t^2 + 2t$. Tính gia tốc tức thời (hằng).
Câu 50.Cho $s(t) = 4t^2 + 2t$. Tính vận tốc tại $t = 1$.
Câu 51.Cho $s(t) = 2t^2 - t$. Tính vận tốc tại $t = 1$.