Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(16 câu)
Câu 1.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{- 2 x^{2} + 5 x + 2}$.
Câu 2.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{- 3 x^{2} - 4 x - 6}$.
Câu 3.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{2 x - 5}{4 x - 8}$.
Câu 4.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{2 x + 6}{2 x - 7}$.
Câu 5.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{- 2 x - 3}{5 - 4 x}$.
Câu 6.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{5 x - 3}{x + 6}$.
Câu 7.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{- 2 x^{2} + 5 x + 7}$.
Câu 8.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{x^{2} + 2 x - 7}$.
Câu 9.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{- 5 x - 6}{- 4 x - 2}$.
Câu 10.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{7 - 7 x}{- x - 8}$.
Câu 11.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{2 x^{2} - 4 x + 1}$.
Câu 12.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{3 - 2 x}{4 x - 5}$.
Câu 13.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{- x^{2} - 3 x - 1}$.
Câu 14.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{3 - 3 x}{- 4 x - 3}$.
Câu 15.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{- 2 x^{2} - x - 6}$.
Câu 16.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{2 x^{2} - x + 5}$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(16 câu)
Câu 17.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{2x - 4}{x + 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{1}{x^2 + 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 19.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{1}{x^2 + 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{1}{x^2 + 4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{1}{x^2 + 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 22.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{3x + 2}{x + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{2x + 3}{2x - 4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{2x + 5}{x + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{1}{x^2 + 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{1}{x^2 + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{1}{x^2 + 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{2x + 5}{x + 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{3x + 1}{x + 4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 30.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{2x - 1}{x + 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{3x - 3}{2x - 4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{1}{x^2 + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(16 câu)
Câu 33.Cho $f(x) = \dfrac{2x + 2}{-5x - 1}$. Tử số của đạo hàm $f'(x)$ (hằng số) bằng?
Câu 34.Cho $f(x) = \dfrac{x - 5}{2x + 4}$. Tính $f'(-3)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 35.Cho $f(x) = \dfrac{-5x - 4}{-4x + 1}$. Tử số của đạo hàm $f'(x)$ (hằng số) bằng?
Câu 36.Cho $f(x) = \dfrac{-2x - 1}{-4x + 2}$. Tử số của đạo hàm $f'(x)$ (hằng số) bằng?
Câu 37.Cho $f(x) = \dfrac{5x + 7}{-4x + 1}$. Tính $f'(-1)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 38.Cho $f(x) = \dfrac{5x - 4}{3x - 1}$. Tử số của đạo hàm $f'(x)$ (hằng số) bằng?
Câu 39.Cho $f(x) = \dfrac{-2x - 3}{-4x + 5}$. Tính $f'(1)$.
Câu 40.Cho $f(x) = \dfrac{5x - 3}{x + 6}$. Tính $f'(3)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 41.Cho $f(x) = \dfrac{2x + 6}{2x - 7}$. Tính $f'(-1)$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 42.Cho $f(x) = \dfrac{-3x + 3}{-4x - 3}$. Tính $f'(-3)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 43.Cho $f(x) = \dfrac{-3x + 5}{-4x - 1}$. Tử số của đạo hàm $f'(x)$ (hằng số) bằng?
Câu 44.Cho $f(x) = \dfrac{5x - 1}{x + 4}$. Tử số của đạo hàm $f'(x)$ (hằng số) bằng?
Câu 45.Cho $f(x) = \dfrac{-2x + 5}{4x - 3}$. Tử số của đạo hàm $f'(x)$ (hằng số) bằng?
Câu 46.Cho $f(x) = \dfrac{x - 3}{2x - 5}$. Tử số của đạo hàm $f'(x)$ (hằng số) bằng?
Câu 47.Cho $f(x) = \dfrac{-5x - 6}{-4x - 2}$. Tính $f'(-2)$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 48.Cho $f(x) = \dfrac{5x + 1}{5x - 6}$. Tính $f'(2)$. (Làm tròn đến hàng phần mười)