Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(21 câu)
Câu 1.Quan sát hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ trên hình vẽ. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 2.Quan sát hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ trên hình vẽ. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 3.Cho $\vec{a} = (1; 2)$ và $\vec{b} = (-11; -4)$. Tính $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 4.Cho $\vec{a} = (-5; 3)$ và $\vec{b} = (7; 6)$. Tính $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 5.Quan sát hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ trên hình vẽ. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 6.Cho $\vec{a} = (-16; -30)$. Tính $|\vec{a}|$.
Câu 7.Quan sát hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ trên hình vẽ. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 8.Cho $\vec{a} = (8; -4)$ và $\vec{b} = (12; -1)$. Tính $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 9.Cho $\vec{a} = (-4; -3)$ và $\vec{b} = (-6; 5)$. Tính $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 10.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 6$, $AC = 8$. Trên cạnh $BC$ lấy điểm $M$ sao cho $BM = 3\,MC$. Tính tích vô hướng $\overrightarrow{AM}\cdot\overrightarrow{BC}$.
Câu 11.Cho $\vec{a} = (-9; -12)$. Tính $|\vec{a}|$.
Câu 12.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 3$, $AC = 4$. Trên cạnh $BC$ lấy điểm $M$ sao cho $M là trung điểm của BC$. Tính tích vô hướng $\overrightarrow{AM}\cdot\overrightarrow{BC}$.
Câu 13.Quan sát hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ trên hình vẽ. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 14.Cho $\vec{a} = (-4; 3)$ và $\vec{b} = (2; -5)$. Tính $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 15.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 3$, $AC = 5$. Trên cạnh $BC$ lấy điểm $M$ sao cho $BM = 2\,MC$. Tính tích vô hướng $\overrightarrow{AM}\cdot\overrightarrow{BC}$.
Câu 16.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 2$, $AC = 4$. Trên cạnh $BC$ lấy điểm $M$ sao cho $M là trung điểm của BC$. Tính tích vô hướng $\overrightarrow{AM}\cdot\overrightarrow{BC}$.
Câu 17.Cho $\vec{a} = (-2; -5)$ và $\vec{b} = (-1; 4)$. Tính $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 18.Cho $\vec{a} = (7; 7)$ và $\vec{b} = (-7; -6)$. Tính $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 19.Cho $\vec{a} = (20; 48)$. Tính $|\vec{a}|$.
Câu 20.Cho $\vec{a} = (6; 3)$ và $\vec{b} = (7; -6)$. Tính $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 21.Quan sát hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ trên hình vẽ. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(12 câu)
Câu 22.Cho hai vectơ $\vec{u} = (-2; -3)$ và $\vec{v} = (1; -3)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho hai vectơ $\vec{u} = (2; 1)$ và $\vec{v} = (-3; -1)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho hai vectơ $\vec{u} = (2; -2)$ và $\vec{v} = (3; -4)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Cho hai vectơ $\vec{u} = (2; 1)$ và $\vec{v} = (-3; -1)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 2)$ và $\vec{v} = (4; -2)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho hai vectơ $\vec{u} = (-3; 4)$ và $\vec{v} = (1; -4)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 0)$ và $\vec{v} = (0; 4)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Cho hai vectơ $\vec{u} = (3; 1)$ và $\vec{v} = (1; 2)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 30.Cho hai vectơ $\vec{u} = (3; 1)$ và $\vec{v} = (1; 2)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Cho hai vectơ $\vec{u} = (3; 3)$ và $\vec{v} = (-4; 1)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 2)$ và $\vec{v} = (4; -2)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 33.Cho hai vectơ $\vec{u} = (3; 1)$ và $\vec{v} = (1; 2)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(11 câu)
Câu 34.Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài $|\vec{a}| = 5$, $|\vec{b}| = 8$ và góc giữa hai vectơ là $\theta = 60^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 35.Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài $|\vec{a}| = 2$, $|\vec{b}| = 5$ và góc giữa hai vectơ là $\theta = 90^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 36.Cho hai vectơ $\vec{a} = (5; -1)$ và $\vec{b} = (1; 4)$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 37.Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài $|\vec{a}| = 6$, $|\vec{b}| = 8$ và góc giữa hai vectơ là $\theta = 45^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 38.Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài $|\vec{a}| = 5$, $|\vec{b}| = 8$ và góc giữa hai vectơ là $\theta = 60^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 39.Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài $|\vec{a}| = 3$, $|\vec{b}| = 4$ và góc giữa hai vectơ là $\theta = 60^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 40.Cho hai vectơ $\vec{a} = (-2; -1)$ và $\vec{b} = (-4; 2)$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 41.Cho hai vectơ $\vec{a} = (2; 2)$ và $\vec{b} = (-5; -1)$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 42.Cho hai vectơ $\vec{a} = (1; -3)$ và $\vec{b} = (2; -5)$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 43.Cho hai vectơ $\vec{a} = (-3; 5)$ và $\vec{b} = (-4; -1)$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 44.Cho hai vectơ $\vec{a} = (-5; -4)$ và $\vec{b} = (-4; 1)$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.