Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(14 câu)
Câu 1.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho tam giác $ABC$ với $A(-2;-3)$, $B(4;-3)$, $C(-2;5)$. Chứng tỏ tam giác vuông tại $A$ rồi tìm tâm $I$ và bán kính $R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$.
Câu 2.Cho $\vec{a} = (7; -10)$ và $\vec{b} = (4; -4)$. Tính $\vec{a} + \vec{b}$.
Câu 3.Cho $\vec{a} = (6; 3)$. Tính $-4\vec{a}$.
Câu 4.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho tam giác $ABC$ với $A(1;2)$, $B(1;8)$, $C(9;2)$. Chứng tỏ tam giác vuông tại $A$ rồi tìm tâm $I$ và bán kính $R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$.
Câu 5.Cho $\vec{a} = (-4; -3)$. Tính $-4\vec{a}$.
Câu 6.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho tam giác $ABC$ với $A(0;0)$, $B(5;0)$, $C(0;12)$. Chứng tỏ tam giác vuông tại $A$ rồi tìm tâm $I$ và bán kính $R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$.
Câu 7.Cho $\vec{a} = (1; 2)$ và $\vec{b} = (-11; -4)$. Tính $\vec{a} + \vec{b}$.
Câu 8.Cho $\vec{a} = (-2; -5)$. Tính $2\vec{a}$.
Câu 9.Cho $\vec{a} = (-8; 7)$ và $\vec{b} = (-10; -4)$. Tính $\vec{a} + \vec{b}$.
Câu 10.Cho $\vec{a} = (-4; 3)$. Tính $4\vec{a}$.
Câu 11.Cho $\vec{a} = (7; -1)$. Tính $2\vec{a}$.
Câu 12.Cho $\vec{a} = (7; 7)$ và $\vec{b} = (-7; -6)$. Tính $\vec{a} + \vec{b}$.
Câu 13.Cho $\vec{a} = (3; -3)$. Tính $1\vec{a}$.
Câu 14.Cho $\vec{a} = (-2; -8)$ và $\vec{b} = (1; 9)$. Tính $\vec{a} + \vec{b}$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(15 câu)
Câu 15.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (2; -2)$ và $\vec{b} = (3; -4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (-3; 4)$ và $\vec{b} = (1; -4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (-2; -3)$ và $\vec{b} = (1; -3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (1; 2)$ và $\vec{b} = (-4; 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 19.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (-1; 1)$ và $\vec{b} = (-3; 3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (2; -2)$ và $\vec{b} = (3; -4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (-4; -3)$ và $\vec{b} = (-3; 2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 22.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (-1; -2)$ và $\vec{b} = (2; 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (-1; -2)$ và $\vec{b} = (2; 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (1; 2)$ và $\vec{b} = (-4; 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (-1; 1)$ và $\vec{b} = (-3; 3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (-2; -3)$ và $\vec{b} = (1; -3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (-4; -3)$ và $\vec{b} = (-3; 2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (3; 3)$ và $\vec{b} = (-4; 1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (3; 3)$ và $\vec{b} = (-4; 1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(15 câu)
Câu 30.Cho $\vec{a} = (1; -3)$, $\vec{b} = (2; -5)$. Hoành độ của $-3\vec{a} + 2\vec{b}$ bằng?
Câu 31.Cho $\vec{a} = (9; 12)$. Tính $|\vec{a}|$.
Câu 32.Cho $\vec{a} = (-2; 5)$, $\vec{b} = (4; -3)$. Hoành độ của $-1\vec{a} + 2\vec{b}$ bằng?
Câu 33.Cho $\vec{a} = (5; 12)$. Tính $|\vec{a}|$.
Câu 34.Cho $\vec{a} = (2; 2)$, $\vec{b} = (-5; -1)$. Hoành độ của $2\vec{a} + 1\vec{b}$ bằng?
Câu 35.Cho $\vec{a} = (3; 4)$. Tính $|\vec{a}|$.
Câu 36.Cho $\vec{a} = (6; 8)$. Tính $|\vec{a}|$.
Câu 37.Cho $\vec{a} = (5; 12)$. Tính $|\vec{a}|$.
Câu 38.Cho $\vec{a} = (-5; -4)$, $\vec{b} = (-4; 1)$. Hoành độ của $-2\vec{a} + 3\vec{b}$ bằng?
Câu 39.Cho $\vec{a} = (5; -4)$, $\vec{b} = (3; -1)$. Hoành độ của $-3\vec{a} - 3\vec{b}$ bằng?
Câu 40.Cho $\vec{a} = (9; 12)$. Tính $|\vec{a}|$.
Câu 41.Cho $\vec{a} = (5; 12)$. Tính $|\vec{a}|$.
Câu 42.Cho $\vec{a} = (-2; -1)$, $\vec{b} = (-4; 2)$. Hoành độ của $1\vec{a} - 2\vec{b}$ bằng?
Câu 43.Cho $\vec{a} = (-3; 5)$, $\vec{b} = (-4; -1)$. Hoành độ của $-3\vec{a} + 1\vec{b}$ bằng?
Câu 44.Cho $\vec{a} = (5; -1)$, $\vec{b} = (1; 4)$. Hoành độ của $-3\vec{a} + 1\vec{b}$ bằng?