Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(14 câu)
Câu 1.Cho $A(8; -4)$ và $B(12; -1)$. Tính toạ độ $\vec{AB}$.
Câu 2.Cho hai điểm $A(-2; -5)$ và $B(-1; 4)$. Tìm toạ độ trung điểm $M$ của đoạn $AB$.
Câu 3.Cho hai điểm $A(-4; 3)$ và $B(2; -5)$. Tìm toạ độ trung điểm $M$ của đoạn $AB$.
Câu 4.Quan sát vị trí hai điểm $A$ và $B$ trên hệ trục toạ độ trong hình. Tính toạ độ vectơ $\vec{AB}$.
Câu 5.Cho hai điểm $A(3; -3)$ và $B(5; -2)$. Tìm toạ độ trung điểm $M$ của đoạn $AB$.
Câu 6.Cho hai điểm $A(-4; -3)$ và $B(-6; 5)$. Tìm toạ độ trung điểm $M$ của đoạn $AB$.
Câu 7.Quan sát vị trí hai điểm $A$ và $B$ trên hệ trục toạ độ trong hình. Tính toạ độ vectơ $\vec{AB}$.
Câu 8.Cho hai điểm $A(6; 3)$ và $B(7; -6)$. Tìm toạ độ trung điểm $M$ của đoạn $AB$.
Câu 9.Quan sát vị trí hai điểm $A$ và $B$ trên hệ trục toạ độ trong hình. Tính toạ độ vectơ $\vec{AB}$.
Câu 10.Cho $A(-2; -5)$ và $B(-1; 4)$. Tính toạ độ $\vec{AB}$.
Câu 11.Quan sát vị trí hai điểm $A$ và $B$ trên hệ trục toạ độ trong hình. Tính toạ độ vectơ $\vec{AB}$.
Câu 12.Cho $A(7; 7)$ và $B(-7; -6)$. Tính toạ độ $\vec{AB}$.
Câu 13.Cho hai điểm $A(-5; 3)$ và $B(7; 6)$. Tìm toạ độ trung điểm $M$ của đoạn $AB$.
Câu 14.Cho $A(6; 3)$ và $B(7; -6)$. Tính toạ độ $\vec{AB}$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(11 câu)
Câu 15.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho vectơ $\vec{a} = (-5; -4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho vectơ $\vec{a} = (-3; 5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho hai điểm $A(2; 2)$ và $B(-5; -1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho hai điểm $A(-2; -1)$ và $B(-4; 2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 19.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho hai điểm $A(5; -4)$ và $B(3; -1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho hai điểm $A(5; -1)$ và $B(1; 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho hai điểm $A(-2; 5)$ và $B(4; -3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 22.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho vectơ $\vec{a} = (5; -4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho hai điểm $A(1; -3)$ và $B(2; -5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho vectơ $\vec{a} = (-2; -1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho hai điểm $A(-5; -4)$ và $B(-4; 1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(19 câu)
Câu 26.Cho ba điểm $A(-8; -7)$, $B(-7; 3)$ và $C(-4; 1)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 27.Cho hai điểm $A(7; 7)$ và $B(-7; -6)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Tính hoành độ của vectơ $\overrightarrow{AB}$.
Câu 28.Cho hai điểm $A(-3; 4)$ và $B(-6; 8)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Tính độ dài đoạn thẳng $AB$ (cũng là độ dài vectơ $|\overrightarrow{AB}|$).
Câu 29.Cho hai điểm $A(6; 3)$ và $B(7; -6)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Tính hoành độ của vectơ $\overrightarrow{AB}$.
Câu 30.Cho hai điểm $A(7; -1)$ và $B(6; -1)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Tính hoành độ của vectơ $\overrightarrow{AB}$.
Câu 31.Cho hai điểm $A(-2; 9)$ và $B(-5; 3)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $M$ là trung điểm đoạn $AB$. Tính hoành độ của $M$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 32.Cho hai điểm $A(4; 5)$ và $B(-8; -1)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $M$ là trung điểm đoạn $AB$. Tính hoành độ của $M$.
Câu 33.Cho hai điểm $A(1; 1)$ và $B(-2; -3)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Tính độ dài đoạn thẳng $AB$ (cũng là độ dài vectơ $|\overrightarrow{AB}|$).
Câu 34.Cho ba điểm $A(2; -5)$, $B(4; -8)$ và $C(-7; 9)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 35.Cho hai điểm $A(-2; -1)$ và $B(-5; -5)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Tính độ dài đoạn thẳng $AB$ (cũng là độ dài vectơ $|\overrightarrow{AB}|$).
Câu 36.Cho ba điểm $A(-7; 7)$, $B(-1; -8)$ và $C(-9; -5)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 37.Cho hai điểm $A(4; -1)$ và $B(-5; 11)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Tính độ dài đoạn thẳng $AB$ (cũng là độ dài vectơ $|\overrightarrow{AB}|$).
Câu 38.Cho ba điểm $A(4; 5)$, $B(-8; -1)$ và $C(8; 7)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 39.Cho hai điểm $A(-5; 3)$ và $B(7; 6)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Tính hoành độ của vectơ $\overrightarrow{AB}$.
Câu 40.Cho ba điểm $A(-5; -7)$, $B(-1; -6)$ và $C(7; 6)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 41.Cho hai điểm $A(-5; -4)$ và $B(-8; 0)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Tính độ dài đoạn thẳng $AB$ (cũng là độ dài vectơ $|\overrightarrow{AB}|$).
Câu 42.Cho hai điểm $A(-4; 3)$ và $B(2; -5)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Tính hoành độ của vectơ $\overrightarrow{AB}$.
Câu 43.Cho hai điểm $A(-8; -7)$ và $B(-7; 3)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $M$ là trung điểm đoạn $AB$. Tính hoành độ của $M$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 44.Cho hai điểm $A(3; -3)$ và $B(5; -2)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Tính hoành độ của vectơ $\overrightarrow{AB}$.