NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 10 · Vectơ

Khái niệm vectơ

44 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(21 câu)

Câu 1.Chọn phát biểu ĐÚNG về khái niệm vectơ:

A.Vectơ là một số thực.
B.Hai vectơ luôn cùng phương.
C.Vectơ không có độ dài bằng 0 và có hướng tùy ý.
D.Hai vectơ đối nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.

Câu 2.Chọn phát biểu SAI về khái niệm vectơ:

A.Hai vectơ bằng nhau thì cùng phương.
B.Mọi vectơ đều có vectơ đối.
C.Hai vectơ cùng độ dài thì luôn bằng nhau.
D.Vectơ là đoạn thẳng có hướng.

Câu 3.Vectơ-không cùng phương với?

A.mọi vectơ
B.$0$
C.$\vec{0}$
D.$1$

Câu 4.Cho $A(0; 0)$, $B(6; 8)$. Tính $|\overrightarrow{AB}|$.

A.$9$
B.$10$
C.$20$
D.$11$

Câu 5.Chọn phát biểu ĐÚNG về khái niệm vectơ:

A.Vectơ là một số thực.
B.Hai vectơ luôn cùng phương.
C.Hai vectơ đối nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.
D.Vectơ là đoạn thẳng có hướng.

Câu 6.Chọn phát biểu SAI về khái niệm vectơ:

A.Hai vectơ cùng độ dài thì luôn bằng nhau.
B.Vectơ là đoạn thẳng có hướng.
C.Mọi vectơ đều có vectơ đối.
D.Vectơ không có hướng tùy ý.

Câu 7.Cho $A(1; 1)$, $B(4; 5)$. Tính $|\overrightarrow{AB}|$.

A.$5$
B.$4$
C.$10$
D.$6$

Câu 8.Vectơ $\overrightarrow{AA}$ là?

A.$1$
B.$\vec{0}$
C.vectơ đơn vị
D.$0$

Câu 9.Chọn phát biểu ĐÚNG về khái niệm vectơ:

A.Hai vectơ đối nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.
B.Vectơ là một số thực.
C.Hai vectơ luôn cùng phương.
D.Vectơ không có độ dài bằng 0 và có hướng tùy ý.

Câu 10.Cho $A(0; 0)$, $B(3; 4)$. Tính $|\overrightarrow{AB}|$.

A.$4$
B.$5$
C.$6$
D.$10$

Câu 11.Chọn phát biểu SAI về khái niệm vectơ:

A.Hai vectơ đối nhau cùng hướng và cùng độ dài.
B.Vectơ không có hướng tùy ý.
C.Vectơ là đoạn thẳng có hướng.
D.Mọi vectơ đều có vectơ đối.

Câu 12.Chọn phát biểu SAI về khái niệm vectơ:

A.Vectơ không có hướng tùy ý.
B.Hai vectơ bằng nhau thì cùng phương.
C.Mọi vectơ đều có vectơ đối.
D.Hai vectơ đối nhau cùng hướng và cùng độ dài.

Câu 13.Chọn phát biểu SAI về khái niệm vectơ:

A.Hai vectơ đối nhau cùng hướng và cùng độ dài.
B.Vectơ không có hướng tùy ý.
C.Mọi vectơ đều có vectơ đối.
D.Vectơ là đoạn thẳng có hướng.

Câu 14.Chọn phát biểu SAI về khái niệm vectơ:

A.Hai vectơ bằng nhau thì cùng phương.
B.Vectơ là đoạn thẳng có hướng.
C.Hai vectơ đối nhau cùng hướng và cùng độ dài.
D.Vectơ không có hướng tùy ý.

Câu 15.Cho $A(0; 0)$, $B(5; 12)$. Tính $|\overrightarrow{AB}|$.

A.$12$
B.$14$
C.$13$
D.$26$

Câu 16.Chọn phát biểu ĐÚNG về khái niệm vectơ:

A.Hai vectơ luôn cùng phương.
B.Hai vectơ đối nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.
C.Hai vectơ bằng nhau khi có cùng hướng và cùng độ dài.
D.Vectơ là một số thực.

Câu 17.Cho $A(1; 1)$, $B(4; 5)$. Tính $|\overrightarrow{AB}|$.

A.$10$
B.$6$
C.$5$
D.$4$

Câu 18.Vectơ-không có độ dài bằng?

A.$\vec{0}$
B.$1$
C.vectơ đơn vị
D.$0$

Câu 19.Cho $A(1; 1)$, $B(4; 5)$. Tính $|\overrightarrow{AB}|$.

A.$4$
B.$10$
C.$6$
D.$5$

Câu 20.Chọn phát biểu ĐÚNG về khái niệm vectơ:

A.Vectơ là một số thực.
B.Hai vectơ bằng nhau khi có cùng hướng và cùng độ dài.
C.Hai vectơ đối nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.
D.Hai vectơ luôn cùng phương.

Câu 21.Vectơ-không có độ dài bằng?

A.$\vec{0}$
B.vectơ đơn vị
C.$1$
D.$0$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(13 câu)

Câu 22.Cho hình bình hành $ABCD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{CD}$ cùng phương.
b)$\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}$.
c)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ là hai vectơ đối nhau.
d)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ có cùng độ dài.

Câu 23.Cho tam giác $\triangle DEF$, $M$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$|\overrightarrow{EM}| = |\overrightarrow{MF}|$.
b)$\overrightarrow{DE}$ và $\overrightarrow{ED}$ là hai vectơ bằng nhau.
c)$\overrightarrow{ME} + \overrightarrow{MF} = \vec{0}$.
d)$\overrightarrow{ME} = \overrightarrow{MF}$.

Câu 24.Cho hình bình hành $MNPQ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{MN}$ và $\overrightarrow{QP}$ là hai vectơ bằng nhau.
b)$\overrightarrow{MN}$ và $\overrightarrow{NM}$ là hai vectơ đối nhau.
c)$\overrightarrow{MN} = \overrightarrow{PQ}$.
d)Hai vectơ cùng phương thì luôn cùng hướng.

Câu 25.Cho tam giác $\triangle ABC$, $M$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{BM} = \overrightarrow{MC}$.
b)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ là hai vectơ bằng nhau.
c)Vectơ-không cùng phương với mọi vectơ.
d)$\overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} = \vec{0}$.

Câu 26.Cho hình bình hành $ABCD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{DC}$ là hai vectơ bằng nhau.
b)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{CD}$ cùng phương.
c)$\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}$.
d)$\overrightarrow{AA} = \vec{0}$.

Câu 27.Cho tam giác $\triangle ABC$, $M$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vectơ-không cùng phương với mọi vectơ.
b)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ là hai vectơ bằng nhau.
c)$\overrightarrow{MB} = \overrightarrow{MC}$.
d)$|\overrightarrow{BM}| = |\overrightarrow{MC}|$.

Câu 28.Cho hình bình hành $MNPQ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai vectơ cùng phương thì luôn cùng hướng.
b)$\overrightarrow{MN}$ và $\overrightarrow{QP}$ là hai vectơ bằng nhau.
c)$\overrightarrow{MN}$ và $\overrightarrow{NM}$ có cùng độ dài.
d)$\overrightarrow{MN} = \overrightarrow{PQ}$.

Câu 29.Cho hình bình hành $ABCD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{AA} = \vec{0}$.
b)$\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}$.
c)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ là hai vectơ đối nhau.
d)Hai vectơ cùng phương thì luôn cùng hướng.

Câu 30.Cho hình bình hành $ABCD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}$.
b)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{DC}$ là hai vectơ bằng nhau.
c)$\overrightarrow{AA} = \vec{0}$.
d)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{CD}$ cùng phương.

Câu 31.Cho tam giác $\triangle ABC$, $M$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{BM} = \overrightarrow{MC}$.
b)$\overrightarrow{MB} = \overrightarrow{MC}$.
c)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ là hai vectơ bằng nhau.
d)$|\overrightarrow{BM}| = |\overrightarrow{MC}|$.

Câu 32.Cho hình bình hành $ABCD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}$.
b)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ là hai vectơ đối nhau.
c)Hai vectơ cùng phương thì luôn cùng hướng.
d)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{CD}$ cùng phương.

Câu 33.Cho tam giác $\triangle ABC$, $M$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{MB} = \overrightarrow{MC}$.
b)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ là hai vectơ bằng nhau.
c)$\overrightarrow{BM} = \overrightarrow{MC}$.
d)$\overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} = \vec{0}$.

Câu 34.Cho hình bình hành $MNPQ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai vectơ cùng phương thì luôn cùng hướng.
b)$\overrightarrow{MN}$ và $\overrightarrow{PQ}$ cùng phương.
c)$\overrightarrow{MN}$ và $\overrightarrow{NM}$ là hai vectơ đối nhau.
d)$\overrightarrow{MN} = \overrightarrow{PQ}$.

Phần III. Trả lời ngắn(10 câu)

Câu 35.Hai vectơ trên hai đường thẳng song song có quan hệ gì? (Trả lời $1$ Đối nhau, $2$ Bằng nhau, $3$ Cùng phương.)

Câu 36.Hai vectơ $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{AB}$ có quan hệ gì? (Trả lời $1$ Đối nhau, $2$ Bằng nhau, $3$ Cùng phương.)

Câu 37.Độ dài của vectơ không $\vec{0}$ bằng bao nhiêu?

Câu 38.Độ dài của vectơ không $\vec{0}$ bằng bao nhiêu?

Câu 39.Độ dài của vectơ không $\vec{0}$ bằng bao nhiêu?

Câu 40.Hai vectơ $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ có quan hệ gì? (Trả lời $1$ Đối nhau, $2$ Bằng nhau, $3$ Cùng phương.)

Câu 41.Hai vectơ $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ có quan hệ gì? (Trả lời $1$ Đối nhau, $2$ Bằng nhau, $3$ Cùng phương.)

Câu 42.Hai vectơ $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ có quan hệ gì? (Trả lời $1$ Đối nhau, $2$ Bằng nhau, $3$ Cùng phương.)

Câu 43.Độ dài của vectơ không $\vec{0}$ bằng bao nhiêu?

Câu 44.Hai vectơ $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{AB}$ có quan hệ gì? (Trả lời $1$ Đối nhau, $2$ Bằng nhau, $3$ Cùng phương.)

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề