Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(21 câu)
Câu 1.Chọn phát biểu ĐÚNG về khái niệm vectơ:
Câu 2.Chọn phát biểu SAI về khái niệm vectơ:
Câu 3.Vectơ-không cùng phương với?
Câu 4.Cho $A(0; 0)$, $B(6; 8)$. Tính $|\overrightarrow{AB}|$.
Câu 5.Chọn phát biểu ĐÚNG về khái niệm vectơ:
Câu 6.Chọn phát biểu SAI về khái niệm vectơ:
Câu 7.Cho $A(1; 1)$, $B(4; 5)$. Tính $|\overrightarrow{AB}|$.
Câu 8.Vectơ $\overrightarrow{AA}$ là?
Câu 9.Chọn phát biểu ĐÚNG về khái niệm vectơ:
Câu 10.Cho $A(0; 0)$, $B(3; 4)$. Tính $|\overrightarrow{AB}|$.
Câu 11.Chọn phát biểu SAI về khái niệm vectơ:
Câu 12.Chọn phát biểu SAI về khái niệm vectơ:
Câu 13.Chọn phát biểu SAI về khái niệm vectơ:
Câu 14.Chọn phát biểu SAI về khái niệm vectơ:
Câu 15.Cho $A(0; 0)$, $B(5; 12)$. Tính $|\overrightarrow{AB}|$.
Câu 16.Chọn phát biểu ĐÚNG về khái niệm vectơ:
Câu 17.Cho $A(1; 1)$, $B(4; 5)$. Tính $|\overrightarrow{AB}|$.
Câu 18.Vectơ-không có độ dài bằng?
Câu 19.Cho $A(1; 1)$, $B(4; 5)$. Tính $|\overrightarrow{AB}|$.
Câu 20.Chọn phát biểu ĐÚNG về khái niệm vectơ:
Câu 21.Vectơ-không có độ dài bằng?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(13 câu)
Câu 22.Cho hình bình hành $ABCD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho tam giác $\triangle DEF$, $M$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho hình bình hành $MNPQ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Cho tam giác $\triangle ABC$, $M$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Cho hình bình hành $ABCD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho tam giác $\triangle ABC$, $M$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Cho hình bình hành $MNPQ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Cho hình bình hành $ABCD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 30.Cho hình bình hành $ABCD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Cho tam giác $\triangle ABC$, $M$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Cho hình bình hành $ABCD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 33.Cho tam giác $\triangle ABC$, $M$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 34.Cho hình bình hành $MNPQ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(10 câu)
Câu 35.Hai vectơ trên hai đường thẳng song song có quan hệ gì? (Trả lời $1$ Đối nhau, $2$ Bằng nhau, $3$ Cùng phương.)
Câu 36.Hai vectơ $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{AB}$ có quan hệ gì? (Trả lời $1$ Đối nhau, $2$ Bằng nhau, $3$ Cùng phương.)
Câu 37.Độ dài của vectơ không $\vec{0}$ bằng bao nhiêu?
Câu 38.Độ dài của vectơ không $\vec{0}$ bằng bao nhiêu?
Câu 39.Độ dài của vectơ không $\vec{0}$ bằng bao nhiêu?
Câu 40.Hai vectơ $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ có quan hệ gì? (Trả lời $1$ Đối nhau, $2$ Bằng nhau, $3$ Cùng phương.)
Câu 41.Hai vectơ $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ có quan hệ gì? (Trả lời $1$ Đối nhau, $2$ Bằng nhau, $3$ Cùng phương.)
Câu 42.Hai vectơ $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ có quan hệ gì? (Trả lời $1$ Đối nhau, $2$ Bằng nhau, $3$ Cùng phương.)
Câu 43.Độ dài của vectơ không $\vec{0}$ bằng bao nhiêu?
Câu 44.Hai vectơ $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{AB}$ có quan hệ gì? (Trả lời $1$ Đối nhau, $2$ Bằng nhau, $3$ Cùng phương.)