Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - đề 012 - năm 2025
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.
Câu 2.Kết quả khai triển của $\left(2 x + 2\right)^{2}$ là:
Câu 3.Đa thức $P(x) = x^{3} - 4 x^{2} - 4$ có chia hết cho $Q(x) = 2 x^{2}$ không?
Câu 4.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^2 - 25}{x + 5}$ (với $x \neq -5$).
Câu 5.Hình bình hành $ABCD$ có $\widehat{A} = 119^\circ$. Tính số đo góc kề với góc đã cho.
Câu 6.Tính tổng $\dfrac{1 - 2 x}{2 x + 1} + \dfrac{5 x - 1}{2 x + 1}$:
Câu 7.Dữ liệu "Số anh chị em ruột của mỗi học sinh" thuộc loại nào?
Câu 8.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích $S$.
Câu 9.Tìm trung vị của dãy số: $2; 4; 6; 8$.
Câu 10.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $100$ và một cạnh góc vuông dài $28$. Tính cạnh góc vuông còn lại.
Câu 11.Rút gọn phân thức $\dfrac{6x^2}{12x}$.
Câu 12.Thực hiện phép chia $(- 2 x^{2} + 19 x - 45) : (x - 5)$, ta được thương:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho phân thức $\dfrac{x + 5}{x + 4}$ và đa thức $P(x) = x + 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho mẫu số liệu: $2, 5, 2, 8, 8, 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho biểu thức $\left(3 x + 3\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 4$ cm, $CD = 10$ cm) có chiều cao $4$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).
Câu 18.Tính giá trị $\dfrac{-1}{x - 3} + \dfrac{-5}{x + 4}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 19.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 82$ cm và một cạnh góc vuông $AC = 80$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AB$ (cm).
Câu 20.Tính giá trị của biểu thức $\left(x + 2\right)^{2}$ tại $x = 1$.
Câu 21.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $6$ cm và $8$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).
Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 3} + \dfrac{1}{x + 5}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)