Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - đề 015 - năm 2025
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích $S$.
Câu 2.Phân thức $\dfrac{2 x + 12}{3 x - 3}$ xác định khi nào?
Câu 3.Hai phân thức $\dfrac{4}{-3}$ và $\dfrac{12}{-9}$ có bằng nhau không?
Câu 4.Hình bình hành có cạnh đáy $5$ và chiều cao tương ứng $3$. Diện tích của nó bằng:
Câu 5.Rút gọn phân thức $\dfrac{12x^{4}}{4x^{1}}$.
Câu 6.Hãy phân tích đa thức $12 x^{3} + 3 x$ thành nhân tử:
Câu 7.Hình thang có hai đáy $6$ và $12$, chiều cao $10$. Diện tích bằng:
Câu 8.Tính tích $\dfrac{- x}{- 2 x} \cdot \dfrac{2 x}{4 x}$:
Câu 9.Tính hiệu $\dfrac{2 - x}{6 x - 9} - \dfrac{3 x - 1}{6 x - 9}$:
Câu 10.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $7$ cm và $24$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.
Câu 11.Cho bảng tần số: giá trị $2$ tần số $4$; giá trị $10$ tần số $2$; giá trị $12$ tần số $5$. Tính số trung bình.
Câu 12.Tìm trung vị của dãy số đã sắp xếp tăng dần: $5, 12, 16, 18, 19, 20, 30$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho phân thức $\dfrac{3}{5}$ và số $k = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $8$; giá trị $6$ có tần số $6$; giá trị $7$ có tần số $8$; giá trị $8$ có tần số $2$; giá trị $9$ có tần số $5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 100^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho tích $\left(3 x + 7\right) \left(6 x - 7\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 26$ cm và $BC = 48$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).
Câu 18.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 8$ cm, $CD = 20$ cm) có chiều cao $8$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).
Câu 19.Tam giác có ba cạnh $12, 4, 10$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)
Câu 20.Tính giá trị của biểu thức $\left(5 x - 2\right)^{2}$ tại $x = -1$.
Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{3}{x - 3} + \dfrac{-1}{x - 4}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 22.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 6\sqrt{2}$ cm ($\approx 8.49$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).