NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức1·2·313,6%
Phân thức đại số421·731,8%
Định lí Pythagore. Tứ giác324·940,9%
Một số yếu tố thống kê·3··313,6%
Tổng877022100%
Tỉ lệ36,4%31,8%31,8%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 015
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - đề 015 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích $S$.

ABCD610
Hình thoi với đường chéo 6 và 10
A.$S = 30$
B.$S = 32$
C.$S = 16$
D.$S = 60$

Câu 2.Phân thức $\dfrac{2 x + 12}{3 x - 3}$ xác định khi nào?

A.$x = 1$
B.$x \neq 1$
C.$x \neq -1$
D.$x \neq 0$

Câu 3.Hai phân thức $\dfrac{4}{-3}$ và $\dfrac{12}{-9}$ có bằng nhau không?

A.Không bằng nhau.
B.Bằng nhau.
C.Không xác định.
D.Phụ thuộc dấu.

Câu 4.Hình bình hành có cạnh đáy $5$ và chiều cao tương ứng $3$. Diện tích của nó bằng:

A.$S = 7$
B.$S = 8$
C.$S = 15$
D.$S = 16$

Câu 5.Rút gọn phân thức $\dfrac{12x^{4}}{4x^{1}}$.

A.$16x^{3}$
B.$8x^{3}$
C.$3x^{5}$
D.$3x^3$

Câu 6.Hãy phân tích đa thức $12 x^{3} + 3 x$ thành nhân tử:

A.$3 x \left(1 - 4 x^{2}\right)$
B.$3 x \left(4 x^{2} - 1\right)$
C.$4 x \left(4 x^{2} + 1\right)$
D.$3 x \left(4 x^{2} + 1\right)$

Câu 7.Hình thang có hai đáy $6$ và $12$, chiều cao $10$. Diện tích bằng:

A.$S = 90$
B.$S = 720$
C.$S = 28$
D.$S = 180$

Câu 8.Tính tích $\dfrac{- x}{- 2 x} \cdot \dfrac{2 x}{4 x}$:

A.$\dfrac{x}{2 x}$
B.$\dfrac{- 2 x^{2}}{- 8 x^{3}}$
C.$\dfrac{- 2 x^{2}}{2 x}$
D.$\dfrac{1}{4}$

Câu 9.Tính hiệu $\dfrac{2 - x}{6 x - 9} - \dfrac{3 x - 1}{6 x - 9}$:

A.$\dfrac{5 - 4 x}{6 x - 9}$
B.$\dfrac{2 x + 1}{6 x - 9}$
C.$\dfrac{3 - 4 x}{6 x - 9}$
D.$\dfrac{3 - 4 x}{12 x - 18}$

Câu 10.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $7$ cm và $24$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.

A.$d = 62$
B.$d = 31$
C.$d = 25$
D.$d = 17$

Câu 11.Cho bảng tần số: giá trị $2$ tần số $4$; giá trị $10$ tần số $2$; giá trị $12$ tần số $5$. Tính số trung bình.

A.$\bar{x} = 8$
B.$\bar{x} = \dfrac{88}{3}$
C.$\bar{x} = 88$
D.$\bar{x} = 9$

Câu 12.Tìm trung vị của dãy số đã sắp xếp tăng dần: $5, 12, 16, 18, 19, 20, 30$.

A.$M_e = 5$
B.$M_e = 17$
C.$M_e = 30$
D.$M_e = 18$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho phân thức $\dfrac{3}{5}$ và số $k = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{3}{5} = \dfrac{-3}{-5}$ (đổi dấu cả tử và mẫu).
b)Phân thức $\dfrac{3}{0}$ bằng $0$.
c)$\dfrac{3}{5} = \dfrac{9}{15}$ (nhân cả tử và mẫu với $3$).
d)$\dfrac{9}{15}$ rút gọn được thành $\dfrac{3}{5}$ (chia cả tử và mẫu cho $3$).

Câu 14.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $8$; giá trị $6$ có tần số $6$; giá trị $7$ có tần số $8$; giá trị $8$ có tần số $2$; giá trị $9$ có tần số $5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tần số của một giá trị có thể là số âm.
b)Tổng số học sinh được khảo sát là $31$.
c)Tổng số học sinh được khảo sát là $29$.
d)Tần số của điểm $8$ là $2$.

Câu 15.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 100^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tứ giác có thể có $4$ góc nhọn.
b)Tổng các góc ngoài của tứ giác bằng $180^\circ$.
c)Góc ngoài tại đỉnh $A$ bằng $80^\circ$ (vì $\widehat{A} = 100^\circ$).
d)Mọi tứ giác có $4$ cạnh bằng nhau là hình thoi.

Câu 16.Cho tích $\left(3 x + 7\right) \left(6 x - 7\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hằng số trong tích $\left(3 x + 7\right) \left(6 x - 7\right)$ bằng $-49$.
b)Hệ số của $x$ trong tích $\left(3 x + 7\right) \left(6 x - 7\right)$ bằng $21$.
c)$\left(3 x + 7\right) \left(6 x - 7\right) = 18 x^{2} - 49$
d)Bậc của tích $\left(3 x + 7\right) \left(6 x - 7\right)$ bằng $3$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 26$ cm và $BC = 48$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).

?H482626ABC
Tam giác cân ABC, AB=AC=26, BC=48, đường cao AH cần tìm

Câu 18.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 8$ cm, $CD = 20$ cm) có chiều cao $8$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

20?8?ABCD8
Hình thang cân, đáy 8/20, cao 8

Câu 19.Tam giác có ba cạnh $12, 4, 10$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Câu 20.Tính giá trị của biểu thức $\left(5 x - 2\right)^{2}$ tại $x = -1$.

Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{3}{x - 3} + \dfrac{-1}{x - 4}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 6\sqrt{2}$ cm ($\approx 8.49$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD6√2
Hình vuông có đường chéo 6√2, tìm cạnh
Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - đề 015 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ