NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức2·2·418,2%
Phân thức đại số311·522,7%
Định lí Pythagore. Tứ giác244·1045,5%
Một số yếu tố thống kê12··313,6%
Tổng877022100%
Tỉ lệ36,4%31,8%31,8%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 004
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - đề 004 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tính tích $\dfrac{3 x^{2}}{5 x^{2}} \cdot \dfrac{6 x}{7 x^{2}}$:

A.$\dfrac{18 x^{3}}{35 x^{5}}$
B.$\dfrac{18}{35 x}$
C.$\dfrac{18 x^{3}}{12 x^{2}}$
D.$\dfrac{3 x^{2} + 6 x}{12 x^{2}}$

Câu 2.Phân tích đa thức $9 x^{2} - 16$ thành nhân tử, ta được:

A.$\left(3 x + 4\right)^{2}$
B.$\left(x + 4\right) \left(3 x - 12\right)$
C.$\left(3 x - 4\right)^{2}$
D.$\left(3 x - 4\right) \left(3 x + 4\right)$

Câu 3.Tìm trung vị của dãy số đã sắp xếp tăng dần: $5, 12, 18, 19, 30$.

A.$M_e = 5$
B.$M_e = 18$
C.$M_e = 30$
D.$M_e = 16$

Câu 4.Tìm $x$ để phân thức $\dfrac{2x - 6}{x - 1} = 0$.

A.$x = 2,\ x = -2$
B.$x = 0$
C.$x = -5$
D.$x = 3$

Câu 5.Rút gọn phân thức $\dfrac{15xy}{5x}$.

A.$3y$
B.$\dfrac{x + 1}{2}$
C.$\dfrac{x}{2y}$
D.$\dfrac{x}{2}$

Câu 6.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.

104ABCD8
Hình thang đáy 10/4, cao 8
A.$S = 112$
B.$S = 320$
C.$S = 22$
D.$S = 56$

Câu 7.Hình bình hành $ABCD$ có $\widehat{A} = 119^\circ$. Tính số đo góc kề với góc đã cho.

A.$119^\circ$
B.$61^\circ$
C.$238^\circ$
D.$90^\circ$

Câu 8.Tính $\dfrac{15x^{4}}{3x^{1}}$.

A.$5x^3$
B.$18x^{3}$
C.$12x^{3}$
D.$5x^{5}$

Câu 9.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

3260cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 32 và 60
A.$c = 28$
B.$c = 1920$
C.$c = 92$
D.$c = 68$

Câu 10.Hình chữ nhật có hai cạnh $12$ và $16$. Tính độ dài đường chéo.

A.$d = 28$
B.$d = 20$
C.$d = 4$
D.$d = 192$

Câu 11.Tìm số trung bình cộng của dãy số sau: $37, 49, 5, 17, 8$.

A.$\bar{x} = \dfrac{116}{5}$
B.$\bar{x} = \dfrac{58}{3}$
C.$\bar{x} = 116$
D.$\bar{x} = 29$

Câu 12.Tam giác $ABC$ có $BC = 6, CA = 8, AB = 10$. Góc nào trong tam giác là góc vuông?

A.$\widehat{C}$
B.$\widehat{A}$
C.Không có góc vuông.
D.$\widehat{B}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho mẫu số liệu: $1, 2, 4, 1, 7, 1, 4, 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi mẫu số liệu đều có duy nhất một mốt.
b)Sau khi sắp xếp tăng dần, hai phần tử giữa là $1$ và $2$.
c)Mẫu có $8$ phần tử (số chẵn) nên trung vị bằng trung bình cộng của hai phần tử ở giữa sau khi sắp xếp.
d)Trung vị bị ảnh hưởng nhiều bởi giá trị bất thường (ngoại lệ).

Câu 14.Cho hình bình hành $ABCD$ có $AB = 4$ và $AD = 7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chu vi của hình bình hành $ABCD$ bằng $22$.
b)Hai cạnh $AB$ và $CD$ song song và bằng nhau.
c)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ luôn bằng nhau.
d)Cạnh $BC$ có độ dài bằng $7$.

Câu 15.Cho phân thức $\dfrac{3}{10}$ và số $k = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phân thức $\dfrac{3}{0}$ bằng $0$.
b)Có thể nhân cả tử và mẫu của một phân thức với $0$ để được phân thức tương đương.
c)Hai phân thức $\dfrac{A}{B}$ và $\dfrac{C}{D}$ bằng nhau khi và chỉ khi $A \cdot D = B \cdot C$.
d)$\dfrac{3}{10} = \dfrac{-3}{-10}$ (đổi dấu cả tử và mẫu).

Câu 16.Cho phép chia $(30 x^{6} - 5 x^{5}) : (- 5 x^{3})$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$(30 x^{6} - 5 x^{5}) : (- 5 x^{3}) = - 6 x^{6} + x^{5}$
b)$(30 x^{6} - 5 x^{5}) : (- 5 x^{3}) = 30 x^{3} - 5 x^{2}$
c)Phép chia $30 x^{6} - 5 x^{5} : (- 5 x^{3})$ là phép chia hết.
d)Bậc của thương $- 6 x^{3} + x^{2}$ bằng $3$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 12\sqrt{2}$ cm ($\approx 16.97$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD12√2
Hình vuông có đường chéo 12√2, tìm cạnh

Câu 18.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $10$ cm và $24$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD1024
Hình thoi đường chéo 10, 24

Câu 19.Tính giá trị $\dfrac{-1}{x - 3} + \dfrac{-5}{x + 4}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Tam giác có ba cạnh $7, 4, 10$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Câu 21.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

16?6?ABCD12
Hình thang cân, đáy 6/16, cao 12

Câu 22.Cho $(x^2 + 5x + 6) : (x + 2)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - đề 004 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ