NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức213·627,3%
Phân thức đại số121·418,2%
Định lí Pythagore. Tứ giác233·836,4%
Một số yếu tố thống kê31··418,2%
Tổng877022100%
Tỉ lệ36,4%31,8%31,8%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 002
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - đề 002 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích $S$.

ABCD86
Hình thoi với đường chéo 8 và 6
A.$S = 28$
B.$S = 48$
C.$S = 24$
D.$S = 14$

Câu 2.Hãy khai triển biểu thức $\left(x + 5\right)^{2}$:

A.$x^{2} + 5 x + 25$
B.$x^{2} - 10 x + 25$
C.$x^{2} + 25$
D.$x^{2} + 10 x + 25$

Câu 3.Hình bình hành $ABCD$ có $\widehat{A} = 57^\circ$. Tính số đo góc đối với góc đã cho.

A.$114^\circ$
B.$123^\circ$
C.$57^\circ$
D.$90^\circ$

Câu 4.Phân tích đa thức $4 x^{2} - 36$ thành nhân tử, ta được:

A.$\left(2 x - 6\right) \left(2 x + 6\right)$
B.$\left(2 x + 6\right)^{2}$
C.$\left(x + 6\right) \left(2 x - 12\right)$
D.$\left(2 x - 6\right)^{2}$

Câu 5.Cho bảng tần số: giá trị $5$ tần số $4$; giá trị $6$ tần số $2$; giá trị $18$ tần số $2$. Tính số trung bình.

A.$\bar{x} = \dfrac{17}{2}$
B.$\bar{x} = \dfrac{68}{3}$
C.$\bar{x} = 68$
D.$\bar{x} = \dfrac{29}{3}$

Câu 6.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $2$ là bao nhiêu?

61328394Giá trịTần số
Biểu đồ tần số 4 giá trị
A.6
B.8
C.9
D.3

Câu 7.Tìm mốt của dãy số: $2; 3; 3; 4; 4; 5$.

A.$2$
B.$3 \text{ và } 4$
C.không có mốt
D.$5$

Câu 8.Tính $\dfrac{- x}{- 2 x} : \dfrac{2 x}{4 x}$:

A.$\dfrac{- 2 x^{2}}{- 8 x^{2}}$
B.$\dfrac{x}{2 x}$
C.$\dfrac{- 4 x^{2}}{- 4 x^{2}}$
D.$1$

Câu 9.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

1880cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 18 và 80
A.$c = 98$
B.$c = 82$
C.$c = 62$
D.$c = 1440$

Câu 10.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^2 - 25}{x + 5}$ (với $x \neq -5$).

A.$x - 10$
B.$x^2 - 5$
C.$x + 5$
D.$x - 5$

Câu 11.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 81^\circ, \widehat{B} = 59^\circ, \widehat{C} = 90^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = -50^\circ$
B.$\widehat{D} = 230^\circ$
C.$\widehat{D} = 140^\circ$
D.$\widehat{D} = 130^\circ$

Câu 12.Tính giá trị của biểu thức $-2x \cdot (-x - 6)$ tại $x = 3$.

A.$6$
B.$18$
C.$54$
D.$-11$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 100^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tứ giác có thể có $4$ góc nhọn.
b)Tổng các góc ngoài (mỗi đỉnh lấy 1 góc ngoài) của tứ giác bằng $360^\circ$.
c)Tứ giác lồi luôn có $2$ đường chéo cắt nhau bên trong tứ giác.
d)Tổng các góc ngoài của tứ giác bằng $180^\circ$.

Câu 14.Cho biểu thức hữu tỉ $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x - 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x - 2}$ là một biểu thức hữu tỉ.
b)Tổng/hiệu/tích/thương của các phân thức luôn là một số nguyên.
c)Kết quả rút gọn của $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x - 2}$ là $\dfrac{2x - 2}{x^2 - 2x}$.
d)Điều kiện xác định của biểu thức trên là $x \neq 0$ và $x \neq 2$.

Câu 15.Cho mẫu số liệu: $6, 9, 1, 8, 4, 1, 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mẫu có $7$ giá trị.
b)Giá trị nhỏ nhất của mẫu bằng $1$.
c)Tổng các giá trị của mẫu bằng $32$.
d)Trung bình cộng của mẫu là một số nguyên.

Câu 16.Cho biểu thức $\left(3 x + 3\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hệ số của $x$ trong khai triển $\left(3 x + 3\right)^{2}$ bằng $18$.
b)$\left(3 x + 3\right)^{2} = 9 x^{2} + 9 x + 9$
c)Khai triển $\left(3 x + 3\right)^{2}$ là một đa thức bậc $3$ theo $x$.
d)Hệ số của $x^2$ trong khai triển $\left(3 x + 3\right)^{2}$ bằng $9$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 3\sqrt{2}$ cm ($\approx 4.24$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD3√2
Hình vuông có đường chéo 3√2, tìm cạnh

Câu 18.Tính giá trị $\dfrac{2}{x + 2} + \dfrac{-5}{x - 2}$ tại $x = -3$.

Câu 19.Tính giá trị của biểu thức $\left(3 x - 3\right)^{2}$ tại $x = -5$.

Câu 20.Cho $(x^2 + 4x - 5) : (x - 1)$. Tính giá trị thương tại $x = 1$.

Câu 21.Tam giác có ba cạnh $6, 7, 4$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Câu 22.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $6$ cm và $8$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD68
Hình thoi đường chéo 6, 8
Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - đề 002 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ