Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - đề 001 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.
Câu 2.Hình vuông cạnh $4$. Tính độ dài đường chéo.
Câu 3.Tính tích $\dfrac{x}{2 x} \cdot \dfrac{- 4 x}{4 x}$:
Câu 4.Tính giá trị phân thức $\dfrac{2x}{x + 1}$ tại $x = 4$.
Câu 5.Cho dãy số: $2, 4, 1, 1, 5, 1, 3, 5, 1, 5$. Hỏi giá trị $1$ xuất hiện bao nhiêu lần?
Câu 6.Tổng các góc trong của một tứ giác bằng?
Câu 7.Biểu thức $\left(x + 3\right)^{2}$ bằng với:
Câu 8.Tính hiệu $\dfrac{x + 2}{4 x - 5} - \dfrac{- 3 x - 1}{4 x - 5}$:
Câu 9.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 10.Tìm mốt của dãy số sau: $15, 13, 16, 5, 5, 5, 4, 16$.
Câu 11.Dữ liệu "Số anh chị em ruột của mỗi học sinh" thuộc loại nào?
Câu 12.Rút gọn phân thức $\dfrac{4 x^{2} - 9}{2 x - 3}$, ta được:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 4$ và $AD = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho mẫu số liệu: $8, 4, 7, 2, 4, 1, 4, 7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho phân thức $\dfrac{x - 2}{x + 1}$ và đa thức $P(x) = x - 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho tích $\left(3 x + 7\right) \left(6 x - 7\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $10$ cm và $24$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).
Câu 18.Cho $(x^2 - 12x + 35) : (x - 5)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.
Câu 19.Tính giá trị $\dfrac{1}{x + 5} + \dfrac{1}{x - 1}$ tại $x = 3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{-1}{x - 3} + \dfrac{-5}{x + 4}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 21.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 30$ cm và $BC = 36$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).
Câu 22.Tam giác có ba cạnh $3, 4, 4$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)