NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức222·627,3%
Phân thức đại số221·522,7%
Định lí Pythagore. Tứ giác324·940,9%
Một số yếu tố thống kê11··29,1%
Tổng877022100%
Tỉ lệ36,4%31,8%31,8%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 016
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - đề 016 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích $S$.

ABCD106
Hình thoi với đường chéo 10 và 6
A.$S = 60$
B.$S = 16$
C.$S = 30$
D.$S = 32$

Câu 2.Hình bình hành $ABCD$ có $\widehat{A} = 119^\circ$. Tính số đo góc kề với góc đã cho.

A.$119^\circ$
B.$61^\circ$
C.$238^\circ$
D.$90^\circ$

Câu 3.Phân tích đa thức $9 x^{3} + 3 x$ thành nhân tử, ta được:

A.$4 x \left(3 x^{2} + 1\right)$
B.$3 x \left(3 x^{2} - 1\right)$
C.$3 x \left(3 x^{2} + 1\right)$
D.$3 x \left(1 - 3 x^{2}\right)$

Câu 4.Tính $\dfrac{-3x^2 + 3x}{x}$.

A.$-3x - 3$
B.$-3x^2 + 3x$
C.$-3x^2 + 3$
D.$-3x + 3$

Câu 5.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^2 - 4}{x + 2}$ (với $x \neq -2$).

A.$x - 2$
B.$x^2 - 2$
C.$x - 4$
D.$x + 2$

Câu 6.Rút gọn phân thức $\dfrac{15xy}{5x}$.

A.$3y$
B.$\dfrac{x + 1}{2}$
C.$\dfrac{x}{2y}$
D.$\dfrac{x}{2}$

Câu 7.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $6$ là bao nhiêu?

6172103249556Giá trịTần số
Biểu đồ tần số 6 giá trị
A.6
B.7
C.10
D.5

Câu 8.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $8$ và $15$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

A.$c = 7$
B.$c = 120$
C.$c = 23$
D.$c = 17$

Câu 9.Hình vuông có cạnh $9$. Diện tích của nó bằng:

A.$S = 90$
B.$S = 36$
C.$S = 81$
D.$S = 18$

Câu 10.Rút gọn biểu thức $\dfrac{-1}{2 x - 4} + 3$:

A.$\dfrac{2}{2 x - 4}$
B.$\dfrac{4 - 2 x}{2 x - 4}$
C.$\dfrac{6 x - 13}{2 x - 4}$
D.$\dfrac{11 - 6 x}{2 x - 4}$

Câu 11.Khai triển $\left(x + 6\right) \left(5 x + 1\right)$:

A.$5 x^{2} + 30 x + 6$
B.$5 x^{2} + 6$
C.$5 x^{2} + 31 x + 6$
D.$5 x^{2} + x + 6$

Câu 12.Hãy khai triển biểu thức $- 5 x^{3} \left(- 6 x - 3\right)$:

A.$45 x^{3}$
B.$15 x^{3}$
C.$30 x^{4}$
D.$30 x^{4} + 15 x^{3}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình bình hành $ABCD$ có $AB = 7$ và $AD = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cạnh $CD$ có độ dài bằng $5$.
b)Chu vi của hình bình hành $ABCD$ bằng $24$.
c)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
d)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ luôn bằng nhau.

Câu 14.Cho biểu thức hữu tỉ $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x + 5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai biểu thức hữu tỉ luôn có thể đơn giản hoá thành cùng một dạng.
b)Kết quả rút gọn của $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x + 5}$ là $\dfrac{2x + 5}{x^2 + 5x}$.
c)Mỗi phân thức đại số là một biểu thức hữu tỉ.
d)Điều kiện xác định của biểu thức trên là $x \neq 0$ và $x \neq -5$.

Câu 15.Cho mẫu số liệu $3, 2, 5, 2, 8$ (gồm $5$ giá trị). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi nhân mỗi giá trị với $5$, trung bình tăng thêm $5$.
b)Khi nhân mỗi giá trị với $5$, mẫu mới $15, 10, 25, 10, 40$ có trung bình bằng $20$.
c)Trung bình cộng luôn là một số nguyên.
d)Nếu mọi giá trị đều bằng nhau thì trung bình cộng bằng giá trị đó.

Câu 16.Cho phép chia $(30 x^{6} - 5 x^{5}) : (- 5 x^{3})$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$(30 x^{6} - 5 x^{5}) : (- 5 x^{3}) = - 6 x^{6} + x^{5}$
b)$(30 x^{6} - 5 x^{5}) : (- 5 x^{3}) = 30 x^{3} - 5 x^{2}$
c)Phép chia $30 x^{6} - 5 x^{5} : (- 5 x^{3})$ là phép chia hết.
d)Bậc của thương $- 6 x^{3} + x^{2}$ bằng $3$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 15$ cm và $BC = 24$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).

?H241515ABC
Tam giác cân ABC, AB=AC=15, BC=24, đường cao AH cần tìm

Câu 18.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 8$ cm, $CD = 20$ cm) có chiều cao $8$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

20?8?ABCD8
Hình thang cân, đáy 8/20, cao 8

Câu 19.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 8\sqrt{2}$ cm ($\approx 11.31$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD8√2
Hình vuông có đường chéo 8√2, tìm cạnh

Câu 20.Tam giác có ba cạnh $6, 7, 4$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{1}{x + 5} + \dfrac{1}{x - 1}$ tại $x = 3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Tính giá trị của biểu thức $\left(5 x - 5\right)^{2}$ tại $x = 4$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - đề 016 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ