NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức1·3·418,2%
Phân thức đại số131·522,7%
Định lí Pythagore. Tứ giác323·836,4%
Một số yếu tố thống kê32··522,7%
Tổng877022100%
Tỉ lệ36,4%31,8%31,8%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 011
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - đề 011 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Hình thoi có hai đường chéo $6$ và $8$. Tính độ dài cạnh hình thoi.

A.$a = 7$
B.$a = 14$
C.$a = 6$
D.$a = 5$

Câu 2.Dữ liệu "Số anh chị em ruột của mỗi học sinh" thuộc loại nào?

A.Dữ liệu định tính
B.Không thể phân loại
C.Số liệu định lượng — liên tục
D.Số liệu định lượng — rời rạc

Câu 3.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$ và $\widehat{A} = 70^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 70^\circ$
B.$\widehat{D} = 110^\circ$
C.$\widehat{D} = 20^\circ$
D.$\widehat{D} = 290^\circ$

Câu 4.Biểu thức $\left(x + 3\right)^{2}$ bằng với:

A.$x^{2} - 6 x + 9$
B.$x^{2} + 9$
C.$x^{2} + 3 x + 9$
D.$x^{2} + 6 x + 9$

Câu 5.Tính tích $\dfrac{- x}{- 2 x} \cdot \dfrac{2 x}{4 x}$:

A.$\dfrac{x}{2 x}$
B.$\dfrac{- 2 x^{2}}{- 8 x^{3}}$
C.$\dfrac{- 2 x^{2}}{2 x}$
D.$\dfrac{1}{4}$

Câu 6.Cho tam giác có ba cạnh $15, 20, 24$. Tam giác đó có phải là tam giác vuông không?

A.Tam giác đều
B.Tam giác vuông
C.Tam giác cân nhưng không vuông
D.Không phải tam giác vuông

Câu 7.Tìm số trung bình cộng của dãy số sau: $10, 4, 13, 16$.

A.$\bar{x} = \dfrac{43}{3}$
B.$\bar{x} = \dfrac{43}{5}$
C.$\bar{x} = \dfrac{43}{4}$
D.$\bar{x} = 43$

Câu 8.Cho dãy số: $3, 1, 4, 4, 2, 1, 1, 1, 4$. Hỏi giá trị $4$ xuất hiện bao nhiêu lần?

A.4
B.6
C.3
D.2

Câu 9.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

724cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 7 và 24
A.$c = 25$
B.$c = 17$
C.$c = 168$
D.$c = 31$

Câu 10.Tìm mốt của dãy số: $2; 3; 3; 4; 4; 5$.

A.$2$
B.$3 \text{ và } 4$
C.không có mốt
D.$5$

Câu 11.Rút gọn phân thức $\dfrac{15xy}{5x}$.

A.$3y$
B.$\dfrac{x + 1}{2}$
C.$\dfrac{x}{2y}$
D.$\dfrac{x}{2}$

Câu 12.Rút gọn biểu thức $\dfrac{3}{2 - 3 x} \cdot \dfrac{2 - 3 x}{4}$:

A.$\dfrac{4}{3}$
B.$12$
C.$\dfrac{3}{4}$
D.$\dfrac{7}{2}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho mẫu số liệu: $5, 2, 7, 8, 3, 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trung vị bị ảnh hưởng nhiều bởi giá trị bất thường (ngoại lệ).
b)Mẫu có $6$ phần tử (số chẵn) nên trung vị bằng trung bình cộng của hai phần tử ở giữa sau khi sắp xếp.
c)Trung vị của mẫu là $3$.
d)Trung vị của mẫu bằng $4$.

Câu 14.Cho tam giác $ABC$ có $AB = 5$, $AC = 12$, $BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$BC^2 = 169$.
b)Tam giác $ABC$ là tam giác đều.
c)Tam giác $ABC$ là tam giác cân tại $A$.
d)Vì $AB^2 + AC^2 = BC^2$ nên tam giác $ABC$ vuông tại $A$.

Câu 15.Cho hai phân thức $\dfrac{2x}{y}$ và $\dfrac{y}{x}$ (với $x, y \neq 0$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{x}{y} : \dfrac{x}{y} = 0$ (với $x, y \neq 0$).
b)$\dfrac{x}{2} : \dfrac{x}{4} = 2$ (với $x \neq 0$).
c)$\dfrac{a}{b} : 0 = \dfrac{a}{b}$.
d)$\dfrac{2x}{y} \cdot \dfrac{y}{x} = 2$ (với $x, y \neq 0$).

Câu 16.Cho đa thức $36 x^{2} - 49$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Đa thức $36 x^{2} - 49$ là một bình phương đầy đủ.
b)$36 x^{2} - 49 = \left(6 x - 7\right) \left(6 x + 7\right)$
c)$36 x^{2} - 49 = \left(6 x + 7\right)^{2}$
d)Tại $x = -7/6$, giá trị của $36 x^{2} - 49$ bằng $0$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 3\sqrt{2}$ cm ($\approx 4.24$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD3√2
Hình vuông có đường chéo 3√2, tìm cạnh

Câu 18.Tính giá trị của biểu thức $\left(5 x - 5\right)^{2}$ tại $x = 4$.

Câu 19.Tam giác có ba cạnh $12, 7, 14$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Câu 20.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 15$ cm và $BC = 24$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).

?H241515ABC
Tam giác cân ABC, AB=AC=15, BC=24, đường cao AH cần tìm

Câu 21.Cho $(x^2 - 12x + 35) : (x - 5)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.

Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{-1}{x - 2} + \dfrac{-4}{x - 3}$ tại $x = 1$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - đề 011 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ