NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức123·627,3%
Phân thức đại số112·418,2%
Định lí Pythagore. Tứ giác422·836,4%
Một số yếu tố thống kê22··418,2%
Tổng877022100%
Tỉ lệ36,4%31,8%31,8%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 009
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - đề 009 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $6$ là bao nhiêu?

6172103249556Giá trịTần số
Biểu đồ tần số 6 giá trị
A.6
B.7
C.10
D.5

Câu 2.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 75^\circ$, $\widehat{B} = 85^\circ$, $\widehat{C} = 95^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 115^\circ$
B.$\widehat{D} = 105^\circ$
C.$\widehat{D} = 95^\circ$
D.$\widehat{D} = 255^\circ$

Câu 3.Hình bình hành $ABCD$ có $\widehat{A} = 70^\circ$. Tính số đo góc kề với góc đã cho.

A.$140^\circ$
B.$70^\circ$
C.$90^\circ$
D.$110^\circ$

Câu 4.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.

12ABCD
Hình vuông cạnh 12
A.$P = 48$
B.$P = 144$
C.$P = 36$
D.$P = 24$

Câu 5.Tính $\dfrac{- x}{x} : \dfrac{- 3 x}{3 x}$:

A.$\dfrac{3 x^{2}}{3 x^{2}}$
B.$\dfrac{- 3 x^{2}}{- 3 x^{2}}$
C.$1$
D.$\dfrac{- 4 x}{4 x}$

Câu 6.Thực hiện phép chia $(8 x^{3} + 2 x^{2} - 8 x) : (2 x)$ ta được:

A.$4 x^{2} + x - 4$
B.$4 x^{2} + x - 8$
C.$4 x^{3} + x - 4$
D.$4 x^{2} - x - 4$

Câu 7.Để thu thập dữ liệu "Số lần tung đồng xu được mặt ngửa trong 100 lần tung", phương pháp nào hợp lí nhất?

A.Làm thí nghiệm
B.Quan sát/đếm trực tiếp
C.Lấy mẫu (khảo sát một số trường rồi suy rộng)
D.Đo trực tiếp

Câu 8.Hình chữ nhật có hai cạnh $6$ và $8$. Tính độ dài đường chéo.

A.$d = 2$
B.$d = 10$
C.$d = 48$
D.$d = 14$

Câu 9.Tìm trung vị của dãy số: $2; 4; 6; 8$.

A.$M_e = 8$
B.$M_e = 6$
C.$M_e = 2$
D.$M_e = 5$

Câu 10.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $75$ và một cạnh góc vuông dài $21$. Tính cạnh góc vuông còn lại.

A.$b = 73$
B.$b = 54$
C.$b = 96$
D.$b = 72$

Câu 11.Biểu thức $3 x^{2} \left(2 x + 5\right)$ bằng với:

A.$15 x^{2}$
B.$6 x^{3} + 15 x^{2}$
C.$6 x^{3}$
D.$21 x^{2}$

Câu 12.Đa thức $4 x^{2} + 27 x + 18$ được phân tích thành:

A.$\left(x + 6\right) \left(3 x + 4\right)$
B.$\left(x - 6\right) \left(4 x + 3\right)$
C.$\left(x + 6\right) \left(4 x - 3\right)$
D.$\left(x + 6\right) \left(4 x + 3\right)$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho các biểu thức $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y}$, $\dfrac{x^2 + 1}{x - 3}$, $\sqrt{x}$ và $x^2 - 3x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{x + 1}{0}$ là một biểu thức hữu tỉ xác định.
b)$\dfrac{x^2 + 1}{x - 3}$ là biểu thức hữu tỉ và xác định khi $x \neq 3$.
c)$x^2 - 3x + 1$ là biểu thức hữu tỉ vì là đa thức.
d)$\sqrt{x}$ là một biểu thức hữu tỉ.

Câu 14.Cho mẫu số liệu: $3, 6, 8, 2, 1, 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mẫu có $6$ phần tử (số chẵn) nên trung vị bằng trung bình cộng của hai phần tử ở giữa sau khi sắp xếp.
b)Trung vị của mẫu bằng $\dfrac{9}{2}$.
c)Trung vị bị ảnh hưởng nhiều bởi giá trị bất thường (ngoại lệ).
d)Trung vị của mẫu là $3$.

Câu 15.Cho hình bình hành $ABCD$ có $AB = 7$ và $AD = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cạnh $CD$ có độ dài bằng $5$.
b)Chu vi của hình bình hành $ABCD$ bằng $24$.
c)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
d)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ luôn bằng nhau.

Câu 16.Cho đa thức $16 x^{2} - 121$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$16 x^{2} - 121 = \left(4 x + 11\right)^{2}$
b)Tại $x = -11/4$, giá trị của $16 x^{2} - 121$ bằng $0$.
c)$16 x^{2} - 121 = \left(4 x - 11\right) \left(4 x + 11\right)$
d)Đa thức $16 x^{2} - 121$ là một bình phương đầy đủ.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có hai cạnh góc vuông $AB = 6$ cm và $AC = 8$ cm. Tính độ dài cạnh huyền $BC$ (cm).

68?ABC
Tam giác vuông ABC, AB=6, AC=8, BC=?

Câu 18.Cho $(x^2 - 9) : (x + 3)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.

Câu 19.Tính giá trị của biểu thức $\left(2 x - 2\right)^{2}$ tại $x = -4$.

Câu 20.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

16?6?ABCD12
Hình thang cân, đáy 6/16, cao 12

Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{-4}{x - 4} + \dfrac{1}{x - 3}$ tại $x = -2$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 3} + \dfrac{1}{x + 5}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - đề 009 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ