Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - đề 006 - năm 2025
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 2.Tính hiệu $\dfrac{2 - 2 x}{x + 2} - \dfrac{- x - 1}{x + 2}$:
Câu 3.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 100^\circ, \widehat{B} = 86^\circ, \widehat{C} = 102^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 4.Tính trung bình cộng của dãy số: $1; 3; 5; 7; 9$.
Câu 5.Tính chất cơ bản của phân thức là?
Câu 6.Tính $3 \cdot \dfrac{x}{x + 1}$.
Câu 7.Hình bình hành $ABCD$ có $\widehat{A} = 119^\circ$. Tính số đo góc kề với góc đã cho.
Câu 8.Hình chữ nhật có hai cạnh $5$ và $12$. Tính độ dài đường chéo.
Câu 9.Hãy phân tích đa thức $3 x^{2} + 5 x + 2$ thành nhân tử:
Câu 10.Phân tích đa thức $x^{3} - 27$ thành nhân tử:
Câu 11.Dữ liệu "Số anh chị em ruột của mỗi học sinh" thuộc loại nào?
Câu 12.Hình thoi có hai đường chéo $6$ và $8$. Tính độ dài cạnh hình thoi.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $4$; giá trị $6$ có tần số $3$; giá trị $7$ có tần số $5$; giá trị $8$ có tần số $7$; giá trị $9$ có tần số $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông $a = 5$ và $b = 12$. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Câu 15.Cho phân thức $\dfrac{3}{5}$ và số $k = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho đa thức $25 x^{2} - 121$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $6$ cm và $8$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).
Câu 18.Tính giá trị của biểu thức $\left(3 x - 3\right)^{2}$ tại $x = -5$.
Câu 19.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 2} + \dfrac{1}{x - 1}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 20.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 123$ cm và một cạnh góc vuông $AC = 120$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AB$ (cm).
Câu 21.Tam giác có ba cạnh $8, 5, 9$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)
Câu 22.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 5\sqrt{2}$ cm ($\approx 7.07$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).