Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - đề 004 - năm 2025
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.
Câu 2.Hình thang có hai đáy $14$ và $8$. Tính độ dài đường trung bình của hình thang.
Câu 3.Rút gọn biểu thức $\dfrac{4}{3 x - 5} \cdot \dfrac{3 x - 5}{3}$:
Câu 4.Để thu thập dữ liệu "Số lần tung đồng xu được mặt ngửa trong 100 lần tung", phương pháp nào hợp lí nhất?
Câu 5.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.
Câu 6.Tính $\dfrac{-5x^2 - 6x}{x}$.
Câu 7.Phân thức nghịch đảo của $\dfrac{x^2}{x + 1}$ là?
Câu 8.Cho tam giác có ba cạnh $15, 20, 24$. Tam giác đó có phải là tam giác vuông không?
Câu 9.Phân tích đa thức $x^{3} - 8$ thành nhân tử:
Câu 10.Cho bảng tần số: giá trị $5$ tần số $4$; giá trị $6$ tần số $2$; giá trị $18$ tần số $2$. Tính số trung bình.
Câu 11.Tính giá trị của biểu thức $-3x \cdot (5x + 7)$ tại $x = -3$.
Câu 12.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $20$ cm và $48$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Một bạn học sinh tiến hành đo chiều cao (cm) của $20$ vận động viên đội bóng rổ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho các biểu thức $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y}$, $\dfrac{x^2 + 1}{x - 3}$, $\sqrt{x}$ và $x^2 - 3x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho biểu thức $\left(x - 4\right)^{3}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 26$ cm và $BC = 48$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).
Câu 18.Tính giá trị $\dfrac{-1}{x - 2} + \dfrac{-4}{x - 3}$ tại $x = 1$.
Câu 19.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 5\sqrt{2}$ cm ($\approx 7.07$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 20.Tính giá trị của biểu thức $\left(5 x - 5\right)^{2}$ tại $x = 4$.
Câu 21.Tam giác có ba cạnh $7, 4, 10$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)
Câu 22.Cho $(x^2 - 9) : (x + 3)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.