NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(27,3%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao2(9,1%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác··1·14,5%
10Vectơ·1··14,5%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng··1·14,5%
11Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân··1·14,5%
11Đạo hàm·1··14,5%
11Quan hệ vuông góc trong không gian···114,5%
11Thống kê1···14,5%
11Quy tắc đếm và xác suất··1·14,5%
12Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số12··313,6%
12Nguyên hàm. Tích phân12·1418,2%
12Phương pháp toạ độ trong không gian12··313,6%
12Xác suất có điều kiện1·1·29,1%
12Vectơ trong không gian1·1·29,1%
Tổng686222100%
Tỉ lệ27,3%36,4%27,3%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 149
Đề thi tốt nghiệp THPTBộ 50 đề thi thử THPT 2025 - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 149] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2025 · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt cầu có tâm $I(3; 5; 2)$ và đi qua điểm $A(0; 1; 2)$.

A.$(x - 3)^2 + (y - 5)^2 + (z - 2)^2 = 25$
B.$(x + 3)^2 + (y + 5)^2 + (z + 2)^2 = 25$
C.$(x - 3)^2 + (y - 5)^2 + (z - 2)^2 = 5$
D.$x^2 + (y - 1)^2 + (z - 2)^2 = 25$

Câu 2.Vectơ-không trong không gian là?

A.Đường thẳng vô hướng
B.Cùng phương, cùng hướng và có cùng độ dài
C.Đoạn thẳng có hướng trong không gian
D.Vectơ có điểm đầu trùng với điểm cuối

Câu 3.Hàm số $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$ (với $a \neq 0$) thuộc loại nào?

A.Hàm bậc 3
B.Hàm phân thức bậc nhất / bậc nhất
C.Hàm bậc nhất
D.Hàm trùng phương

Câu 4.Nguyên hàm của hàm số $f(x) = e^x$ là:

A.$F(x) = e^x$
B.$F(x) = e^x + C$
C.$F(x) = 0 + C$
D.$F(x) = -e^x + C$

Câu 5.Khảo sát $250$ học sinh có $88$ em ủng hộ một đề xuất. Tỉ lệ mẫu $\hat{p}$ là bao nhiêu (viết phân số tối giản)?

A.$\hat{p} = \dfrac{125}{44}$
B.$\hat{p} = \dfrac{44}{125}$
C.$\hat{p} = \dfrac{113}{250}$
D.$\hat{p} = \dfrac{81}{125}$

Câu 6.Cho bảng tần số: $x=2$ ($n=5$) | $x=5$ ($n=8$) | $x=10$ ($n=5$) | $x=11$ ($n=5$). Tính số trung bình.

A.$\bar{x} = \dfrac{155}{4}$
B.$\bar{x} = 7$
C.$\bar{x} = \dfrac{155}{23}$
D.$\bar{x} = 155$

Câu 7.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Tìm tất cả giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $f(x) = m$ có 3 nghiệm thực phân biệt.

xyO-3-2-1123-25-20-15-10-5510152025y = f(x)
Đồ thị hàm bậc 3 với cực đại 2, cực tiểu -2
A.$m = -2 \text{ hoặc } m = 2$
B.$m < -2$
C.$-2 < m < 2$
D.$m > 2$

Câu 8.Tính $\displaystyle\int_{0}^{1} x e^{x}\,dx$ bằng phương pháp tích phân từng phần.

A.$I = -1$
B.$I = e$
C.$I = 2$
D.$I = 1$

Câu 9.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(-3; 3; 0)$ và $B(-4; -4; -2)$. Mặt phẳng đi qua $A$ và vuông góc với đường thẳng $AB$ có phương trình là

A.$-x - 7y - 2z + 18 = 0$
B.$-7x - y - 2z - 18 = 0$
C.$x + 7y + 2z + 18 = 0$
D.$-x - 7y - 2z = 0$

Câu 10.Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường $x = \sqrt{y}$, trục $Oy$ và hai đường $y = 0, y = 6$ quanh trục $Oy$.

A.$V = 18 \pi$
B.$V = 36 \pi$
C.$V = 72 \pi$
D.$V = 3 \pi$

Câu 11.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{5 x + 7}{1 - 4 x}$.

A.$f'(x) = \dfrac{-23}{(1 - 4 x)^2}$
B.$f'(x) = \dfrac{5}{-4}$
C.$f'(x) = \dfrac{33}{(1 - 4 x)^2}$
D.$f'(x) = \dfrac{5}{(1 - 4 x)^2}$

Câu 12.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Đặt $\vec a = \overrightarrow{AB}$, $\vec b = \overrightarrow{AD}$, $\vec c = \overrightarrow{AA'}$. Vectơ nào sau đây bằng $-\vec a - \vec b + \vec c$?

ABCDA'B'C'D'
Hình hộp ABCD.A'B'C'D'.
A.$\overrightarrow{AC'}$
B.$\overrightarrow{B'D}$
C.$\overrightarrow{A'C}$
D.$\overrightarrow{CA'}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): x - y + z - 2 = 0$ và đường thẳng $d$ đi qua điểm $M(1; 1; 1)$ có vector chỉ phương $\vec{u} = (1; 0; -1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vector pháp tuyến của $(P)$ là $\vec{n} = (1; -1; 1)$.
b)Vector chỉ phương của đường thẳng $d$ là $\vec{u} = (1; 0; -1)$.
c)Điểm $M(1; 1; 1)$ thuộc mặt phẳng $(P)$.
d)Để đường thẳng $d \perp (P)$ thì $\vec{u}$ phải cùng phương với $\vec{n}$.

Câu 14.Cho hàm số $y = x^4 - 4x^2 - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số có đúng 1 điểm cực trị.
b)Giá trị cực đại lớn hơn giá trị cực tiểu ($-3 > -7$).
c)Đồ thị hàm số đối xứng qua trục $Oy$.
d)$y' = 4x^3 - 4x$.

Câu 15.Cho tam giác $\triangle ABC$ với $G$ là trọng tâm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$3(\vec{u} - \vec{v}) = 3\vec{u} - 3\vec{v}$.
b)Hai vectơ cùng phương khi và chỉ khi tồn tại $k$ sao cho $\vec{v} = k\vec{u}$ (với $\vec{u} \neq \vec{0}$).
c)$2\vec{u} - 3\vec{u} = \vec{u}$.
d)$\overrightarrow{AG} = \dfrac{1}{3}(\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC})$.

Câu 16.Trong một cộng đồng, tỉ lệ người mắc bệnh viêm gan B là $1\%$. Một loại xét nghiệm máu có độ nhạy $99\%$ (tức xác suất cho kết quả dương tính khi người đó thực sự mắc bệnh) và độ đặc hiệu $96\%$ (tức xác suất cho kết quả âm tính khi người đó không mắc bệnh). Chọn ngẫu nhiên một người trong cộng đồng để xét nghiệm. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Nếu một người có kết quả dương tính thì xác suất người đó thực sự mắc bệnh xấp xỉ $0,2$.
b)Xác suất một lần xét nghiệm cho kết quả dương tính là $0,99$.
c)Nếu xét nghiệm hai lần độc lập và cả hai lần đều dương tính thì xác suất người đó mắc bệnh xấp xỉ $0,8609$.
d)Xác suất một người được chọn ngẫu nhiên KHÔNG mắc bệnh là $0,01$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 6$, $CA = 8$, $AB = 10$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.

Ir6810ABC
Tam giác với 3 cạnh 6, 8, 10 và đường tròn nội tiếp

Câu 18.Một bài thi trắc nghiệm có $10$ câu hỏi, mỗi câu có $4$ phương án lựa chọn trong đó có $1$ đáp án đúng. Giả sử mỗi câu trả lời đúng được $4$ điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ $1$ điểm. Một học sinh không học bài nên đánh hú họa một câu trả lời. Tính xác suất để điểm của học sinh này không lớn hơn $5$ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 19.Lương năm $2025$ là $5$ tỷ đồng, mỗi năm sau tăng $15\%$. Tính từ năm $2025$, hỏi đến NĂM nào thì tổng lương cộng dồn lần đầu tiên vượt $69$ tỷ đồng? (Trả lời bằng năm dương lịch.)

Câu 20.Cho elip $(E)$ có độ dài trục lớn $2a = 10$ và khoảng cách từ tâm đến mỗi tiêu điểm $c = 3$. Từ tiêu điểm $F_1$ kẻ đường thẳng vuông góc với trục lớn, cắt $(E)$ tại $M$. Tính độ dài đoạn $MF_1$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Hướng tới chuỗi sự kiện văn hoá địa phương, một nhóm kỹ sư thiết kế một mô hình bông hoa khổng lồ phát sáng. Bông hoa được thiết kế gồm $5$ cánh hoa có kích thước và hình dáng giống hệt nhau. Mỗi cánh hoa được đúc đặc nguyên khối từ nhựa mica tán sáng cao cấp với độ dày đồng nhất là $15$ cm. Trên mặt phẳng toạ độ $Oxy$ (đơn vị đo trên mỗi trục toạ độ là mét), bề mặt của mỗi cánh hoa được mô tả là một hình phẳng giới hạn bởi hai parabol có phương trình: $(P_1): y = -x^2 + 4x$ và $(P_2): y = x^2 - 2x$. Biết chi phí vật liệu nhựa mica tán sáng này là $40$ triệu đồng cho mỗi $1\,\text{m}^3$. Hỏi tổng chi phí vật liệu để đúc cả $5$ cánh hoa trong mô hình biểu tượng này là bao nhiêu triệu đồng?

xyO
1 cánh hoa parabol (P1): y=-x²+4x và (P2): y=x²-2x

Câu 22.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $4$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 6$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 149] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2025 · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.