NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Đạo hàm12··313,6%
Quan hệ vuông góc trong không gian4·4·836,4%
Thống kê1·1·29,1%
Quy tắc đếm và xác suất·211418,2%
Hàm số mũ và hàm số logarit23··522,7%
Tổng876122100%
Tỉ lệ36,4%31,8%27,3%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 129
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Chọn mệnh đề SAI (về quan hệ vuông góc trong không gian):

A.Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
B.Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.
C.Một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của một tam giác thì vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác.
D.Hai mặt phẳng vuông góc thì mọi đường thẳng nằm trong mặt này đều vuông góc với mặt kia.

Câu 2.Biết bất phương trình $\log_{3}\left(3x\right) \ge k$ có tập nghiệm là $[\dfrac{1}{27};\ +\infty)$. Giá trị của $k$ là?

A.$k = 2$
B.$k = -1$
C.$k = -2$
D.$k = -3$

Câu 3.Trong hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$, hai mặt phẳng nào sau đây vuông góc?

A.Hai mặt phẳng chéo nhau
B.Đáy $(ABCD)$ và mặt bên $(ABB'A')$
C.Hai mặt bên đối diện
D.Hai mặt đáy đối diện

Câu 4.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Hình chiếu vuông góc của đường thẳng $SC$ lên mặt phẳng $(SAB)$ là đường thẳng nào?

A.$SA$
B.$SC$
C.$SD$
D.$SB$

Câu 5.Cho bảng tần số: $x=1$ ($n=3$) | $x=6$ ($n=7$) | $x=7$ ($n=2$) | $x=8$ ($n=3$) | $x=9$ ($n=2$). Tìm mốt $M_o$ của bảng số liệu.

A.$M_o = 8$
B.$M_o = 6$
C.$M_o = 1$
D.$M_o = 7$

Câu 6.Một vật dao động có phương trình li độ $s(t) = 4\cos t$ (m, $t$ tính bằng giây). Vận tốc tức thời $v(t) = s'(t)$ của vật bằng:

A.$4\cos t$
B.$-4\sin t$
C.$4\sin t$
D.$-4\cos t$

Câu 7.Hình chóp $S.ABCD$ có cạnh bên $SD\perp(ABCD)$, đáy ABCD là hình chữ nhật $AB = 2$, $AD = 3$. Biết thể tích khối chóp bằng $10$. Tính độ dài $SD$ (chiều cao của khối chóp).

A.$h = \dfrac{5}{3}$
B.$h = \dfrac{5}{9}$
C.$h = 180$
D.$h = 5$

Câu 8.Tính $\,3^{-3}$.

A.$= -27$
B.$= \dfrac{1}{3}$
C.$= 27$
D.$= \dfrac{1}{27}$

Câu 9.Cho hàm số $y = a^x$ ($a > 0, a \neq 1$) có đồ thị như hình vẽ, đồ thị đi qua điểm được đánh dấu. Xác định cơ số $a$.

xyO13y = a^x
Đồ thị y = 3^x đi qua điểm (1; 3)
A.$a = 5$
B.$a = 3$
C.$a = \dfrac{1}{3}$
D.$a = 4$

Câu 10.Quan sát sơ đồ cây xác suất bốc 2 viên không hoàn lại trong hình. Đọc xác suất viên thứ hai là đỏ biết viên thứ nhất là đỏ.

1/21/2?3/53/52/5ĐỏTrắngĐỏTrắngĐỏTrắng
Sơ đồ cây bốc 2 viên không hoàn lại (3 đỏ, 3 trắng)
A.$P = \dfrac{3}{5}$
B.$P = \dfrac{7}{5}$
C.$P = \dfrac{1}{2}$
D.$P = \dfrac{2}{5}$

Câu 11.Giải bất phương trình $3^x > 9$.

A.$x < 2$
B.$x > 2$
C.$x \geq 2$
D.$x = 2$

Câu 12.Tính đạo hàm của hàm số $y = x^{3} - 3 x^{2} + 2 x - 5$.

A.$3 x^{2} - 6 x + 3$
B.$x^{3} - 3 x^{2} + 2 x - 5$
C.$3 x^{2} - 7 x + 2$
D.$3 x^{2} - 6 x + 2$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho biểu thức $8^{1/3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$8^{1/3} = 8/3$.
b)$8^0 = 1$.
c)$5^0 = 5$.
d)$a^{-1/n} = \dfrac{1}{\sqrt[n]{a}}$ với $a > 0$.

Câu 14.Cho hàm số $y = x^2$ và xét tại $x_0 = 3$ với $\Delta x = 0,1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$dy$ là một số phụ thuộc vào $x$ và $dx$.
b)Vi phân chỉ áp dụng cho đa thức.
c)Theo xấp xỉ vi phân: $(3 + 0,1)^2 \approx 9,6$.
d)$f(3 + 0,1) \approx f(3) + 0,1$.

Câu 15.Hai cung thủ A, B bắn vào bia một cách độc lập với xác suất trúng lần lượt là $P(A) = 0,8$ và $P(B) = 0,7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất cả hai cung thủ đều bắn trúng là $0,56$.
b)$P(A \cup B) = P(A) + P(B)$.
c)Xác suất có ít nhất 1 cung thủ bắn trúng là $0,94$.
d)Xác suất cả hai cung thủ đều bắn trượt là $0,06$.

Câu 16.Cho lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có $AC=a$, $BC=2a$, $\widehat{ACB}=120^\circ$. Biết số đo góc nhị diện $[C',AB,C]$ bằng $60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng cách giữa hai đường thẳng $BC$ và $AC'$ là $\dfrac{3a\sqrt{19}}{19}$.
b)Khoảng cách từ điểm $C$ đến mặt phẳng $(ABC')$ là $\dfrac{3a\sqrt7}{14}$.
c)$CC'=\dfrac{a\sqrt{21}}{7}$.
d)Diện tích tam giác $ABC$ là $\dfrac{a^2\sqrt3}{2}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho hình chóp $S.ABC$ có hai mặt bên $SAB$ và $SAC$ là hai tam giác đều cạnh $3$ (chung cạnh $SA$), góc $\widehat{BAC}=60^\circ$. Tính thể tích khối chóp $S.ABC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Cho mẫu số liệu ghép nhóm: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [0;40) & [40;80) & [80;120) & [120;160) & [160;200) & [200;240) \\ \hline \text{Tần số} & 11 & 10 & 6 & 8 & 4 & 1 \\ \hline \end{array}$$ Tính tứ phân vị $thứ nhất$ $Q_1$ của mẫu (làm tròn nếu cần). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Người ta thiết kế một chiếc lều cắm trại dạng hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$, đáy $ABCD$ là hình vuông tâm $O$ cạnh $3$ m. Cọc trung tâm $SO$ vuông góc với mặt đất $(ABCD)$ và có chiều cao $SO = 2$ m. Để giăng một sợi dây giằng nối cạnh đáy $AB$ với cạnh bên $SC$, cần tính khoảng cách ngắn nhất giữa hai đường thẳng $AB$ và $SC$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang vuông tại $A$ và $B$, $AB = BC = a$, $AD = 2a$, $SA \perp (ABCD)$, $SA = a$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm $SC$, trung điểm $AD$. Tính số đo (theo độ) của góc giữa đường thẳng $MN$ và mặt phẳng $(SAC)$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Ba dự án $X, Y, Z$ trúng thầu một cách độc lập với xác suất lần lượt $a, b, 0,2$ (với $a > b$). Biết xác suất không dự án nào trúng thầu là $0,016$ và xác suất cả ba cùng trúng thầu là $0,144$. Tính $3a + 2b$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có $4$ chữ số đôi một khác nhau lập từ các chữ số trong tập $\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9\}$. Hỏi có bao nhiêu số như vậy vừa chia hết cho $11$ vừa có tổng các chữ số chia hết cho $11$?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.