[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Chọn mệnh đề SAI (về quan hệ vuông góc trong không gian):
Câu 2.Biết bất phương trình $\log_{3}\left(3x\right) \ge k$ có tập nghiệm là $[\dfrac{1}{27};\ +\infty)$. Giá trị của $k$ là?
Câu 3.Trong hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$, hai mặt phẳng nào sau đây vuông góc?
Câu 4.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Hình chiếu vuông góc của đường thẳng $SC$ lên mặt phẳng $(SAB)$ là đường thẳng nào?
Câu 5.Cho bảng tần số: $x=1$ ($n=3$) | $x=6$ ($n=7$) | $x=7$ ($n=2$) | $x=8$ ($n=3$) | $x=9$ ($n=2$). Tìm mốt $M_o$ của bảng số liệu.
Câu 6.Một vật dao động có phương trình li độ $s(t) = 4\cos t$ (m, $t$ tính bằng giây). Vận tốc tức thời $v(t) = s'(t)$ của vật bằng:
Câu 7.Hình chóp $S.ABCD$ có cạnh bên $SD\perp(ABCD)$, đáy ABCD là hình chữ nhật $AB = 2$, $AD = 3$. Biết thể tích khối chóp bằng $10$. Tính độ dài $SD$ (chiều cao của khối chóp).
Câu 8.Tính $\,3^{-3}$.
Câu 9.Cho hàm số $y = a^x$ ($a > 0, a \neq 1$) có đồ thị như hình vẽ, đồ thị đi qua điểm được đánh dấu. Xác định cơ số $a$.
Câu 10.Quan sát sơ đồ cây xác suất bốc 2 viên không hoàn lại trong hình. Đọc xác suất viên thứ hai là đỏ biết viên thứ nhất là đỏ.
Câu 11.Giải bất phương trình $3^x > 9$.
Câu 12.Tính đạo hàm của hàm số $y = x^{3} - 3 x^{2} + 2 x - 5$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho biểu thức $8^{1/3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hàm số $y = x^2$ và xét tại $x_0 = 3$ với $\Delta x = 0,1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Hai cung thủ A, B bắn vào bia một cách độc lập với xác suất trúng lần lượt là $P(A) = 0,8$ và $P(B) = 0,7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có $AC=a$, $BC=2a$, $\widehat{ACB}=120^\circ$. Biết số đo góc nhị diện $[C',AB,C]$ bằng $60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho hình chóp $S.ABC$ có hai mặt bên $SAB$ và $SAC$ là hai tam giác đều cạnh $3$ (chung cạnh $SA$), góc $\widehat{BAC}=60^\circ$. Tính thể tích khối chóp $S.ABC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18.Cho mẫu số liệu ghép nhóm: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [0;40) & [40;80) & [80;120) & [120;160) & [160;200) & [200;240) \\ \hline \text{Tần số} & 11 & 10 & 6 & 8 & 4 & 1 \\ \hline \end{array}$$ Tính tứ phân vị $thứ nhất$ $Q_1$ của mẫu (làm tròn nếu cần). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 19.Người ta thiết kế một chiếc lều cắm trại dạng hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$, đáy $ABCD$ là hình vuông tâm $O$ cạnh $3$ m. Cọc trung tâm $SO$ vuông góc với mặt đất $(ABCD)$ và có chiều cao $SO = 2$ m. Để giăng một sợi dây giằng nối cạnh đáy $AB$ với cạnh bên $SC$, cần tính khoảng cách ngắn nhất giữa hai đường thẳng $AB$ và $SC$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang vuông tại $A$ và $B$, $AB = BC = a$, $AD = 2a$, $SA \perp (ABCD)$, $SA = a$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm $SC$, trung điểm $AD$. Tính số đo (theo độ) của góc giữa đường thẳng $MN$ và mặt phẳng $(SAC)$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 21.Ba dự án $X, Y, Z$ trúng thầu một cách độc lập với xác suất lần lượt $a, b, 0,2$ (với $a > b$). Biết xác suất không dự án nào trúng thầu là $0,016$ và xác suất cả ba cùng trúng thầu là $0,144$. Tính $3a + 2b$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 22.Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có $4$ chữ số đôi một khác nhau lập từ các chữ số trong tập $\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9\}$. Hỏi có bao nhiêu số như vậy vừa chia hết cho $11$ vừa có tổng các chữ số chia hết cho $11$?