NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao4(18,2%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số·211418,2%
Nguyên hàm. Tích phân·11·29,1%
Phương pháp toạ độ trong không gian33·1731,8%
Xác suất có điều kiện1121522,7%
Vectơ trong không gian12·1418,2%
Tổng594422100%
Tỉ lệ22,7%40,9%18,2%18,2%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 125
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 12 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 125] - Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(3; -1; 2)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (3; 2; -2)$.

A.$\begin{cases} x = 3 - 3t \\ y = -1 - 2t \\ z = 2 + 2t \end{cases}$
B.$3x - y + 2z = 0$
C.$\begin{cases} x = 3 + 3t \\ y = 2 - t \\ z = -2 + 2t \end{cases}$
D.$\begin{cases} x = 3 + 3t \\ y = -1 + 2t \\ z = 2 - 2t \end{cases}$

Câu 2.Biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối xác suất sau: $P(X = 1) = p$; $P(X = 2) = \dfrac{1}{10}$; $P(X = 4) = \dfrac{5}{10}$; $P(X = 6) = \dfrac{3}{10}$. Tìm $p$.

A.$p = 0$
B.$p = 1$
C.$p = \dfrac{1}{5}$
D.$p = \dfrac{1}{10}$

Câu 3.Cho khối chóp $O.ABC$ có $OA$ vuông góc với mặt phẳng $(ABC)$, tam giác $ABC$ vuông tại $A$ và $OA = 3$, $AB = 4$, $AC = 5$. Thể tích của khối chóp $O.ABC$ bằng

ABCO
Chóp O.ABC
A.$30$
B.$60$
C.$10$
D.$20$

Câu 4.Cho $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (0; 1; 0)$. Hỏi hai vectơ có vuông góc không?

A.Cùng phương
B.Bằng nhau
C.Không vuông góc
D.Vuông góc

Câu 5.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(-8; -7; -7)$ và $B(3; -4; 1)$. Tính độ dài $AB$.

A.$AB = \sqrt{196}$
B.$AB = \sqrt{194}$
C.$AB = \sqrt{192}$
D.$AB = 22$

Câu 6.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Phương trình hai tiệm cận của đồ thị hàm số là:

xyO-3-2-112345-6-5-4-3-2-112
Đồ thị y=(-2x+3)/(1x+-1) với hai tiệm cận
A.$x = 0 \text{ và } y = -3$
B.$x = 1 \text{ và } y = -2$
C.$x = 1 \text{ và } y = -1$
D.$x = 2 \text{ và } y = -2$

Câu 7.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ có cạnh $2$. Độ dài vectơ $\vec{u} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{A'C'}$ bằng

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' với đáy ABCD và nắp A'B'C'D'.
A.$4$
B.$6$
C.$2 \sqrt{2}$
D.$4 \sqrt{2}$

Câu 8.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{0}^{3} |x - 1|\,dx$.

A.$I = \dfrac{7}{2}$
B.$I = - \dfrac{5}{2}$
C.$I = \dfrac{3}{2}$
D.$I = \dfrac{5}{2}$

Câu 9.Tìm điều kiện của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 - 3mx + 5$ có 2 điểm cực trị.

A.$m \geq 0$
B.$m > 0$
C.$m < 0$
D.$m \leq 0$

Câu 10.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt cầu nhận đoạn thẳng $AB$ làm đường kính, biết $A(6; 9; 2)$ và $B(0; 1; 2)$.

A.$(x - 3)^2 + (y - 5)^2 + (z - 2)^2 = 25$
B.$(x - 3)^2 + (y - 5)^2 + (z - 2)^2 = 100$
C.$(x - 6)^2 + (y - 9)^2 + (z - 2)^2 = 25$
D.$x^2 + (y - 1)^2 + (z - 2)^2 = 25$

Câu 11.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(11; \dfrac{1}{2})$. Tính kì vọng $E(X)$.

A.$E(X) = \dfrac{1}{2}$
B.$E(X) = \dfrac{11}{2}$
C.$E(X) = \dfrac{11}{4}$
D.$E(X) = 11$

Câu 12.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt phẳng $(P)$ và $(Q)$ lần lượt có vectơ pháp tuyến $\vec{n_P} = (1;0;0)$ và $\vec{n_Q} = (1;\sqrt{3};0)$. Tính góc giữa $(P)$ và $(Q)$.

A.$60^\circ$
B.$45^\circ$
C.$90^\circ$
D.$30^\circ$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho hình bình hành $ABCD$ có $A(1;0;2)$, $B(3;1;4)$, $C(5;4;3)$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a)Tọa độ của $\overrightarrow{DC}$ là $\overrightarrow{DC} = (2;1;2)$.
b)Tọa độ điểm $D$ là $D(3;3;1)$.
c)$\left[\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{AD}\right] = (-5;3;5)$.
d)Đường thẳng đi qua $D$ và vuông góc với $mp(ABCD)$ có phương trình $\dfrac{x + 3}{-7} = \dfrac{y + 3}{6} = \dfrac{z + 1}{-4}$.

Câu 14.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $M_0(2; 3; 2)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (-2; 1; 1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vectơ chỉ phương của mặt phẳng song song với mặt phẳng đó.
b)Phương trình mặt phẳng là $-2x + y + z - 1 = 0$.
c)Phương trình mặt phẳng là $-2x + y + z + 1 = 0$.
d)Mặt phẳng nhận $\vec{n}$ làm vectơ pháp tuyến.

Câu 15.Đường cong Lorenz được các nhà kinh tế học biểu thị sự phân phối thu nhập thực tế, trong khi đó mô hình $y = x$ sẽ đại diện cho một quốc gia mà các gia đình có thu nhập như nhau, trong đó $x$ là đại diện cho phần trăm số gia đình trong một quốc gia và $y$ là phần trăm tổng thu nhập. Diện tích giữa hai mô hình này biểu thị "sự bất bình đẳng về thu nhập" của một quốc gia. Năm $2005$, đường cong Lorenz của Hoa Kỳ có thể được mô hình hóa bởi hàm số: $y = (0{,}00061 x^2 + 0{,}0218 x + 1{,}723)^2, \quad 0 \leq x \leq 100$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a)Tính theo thứ tự từ các gia đình nghèo nhất đến giàu nhất, tổng thu nhập thực tế của $60\%$ các gia đình đầu tiên chiếm chưa đến $30\%$ so với tổng thu nhập của toàn bộ các gia đình.
b)Nếu sắp xếp các gia đình theo thứ tự từ nghèo nhất đến giàu nhất, rồi chia thành $10$ nhóm bằng nhau từ $1$ đến $10$, tổng thu nhập của các gia đình trong nhóm $3$ chiếm khoảng $8{,}56\%$ tổng thu nhập của toàn bộ các gia đình.
c)Sự bất bình đẳng về thu nhập của Hoa Kỳ năm $2005$ được xác định bởi công thức $\displaystyle\int_0^{100} \left[x - (0{,}00061 x^2 + 0{,}0218 x + 1{,}723)^2\right]\,dx$.
d)Sự bất bình đẳng về thu nhập của Hoa Kỳ năm $2005$ đã vượt quá $2000$.

Câu 16.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline X & -1 & 0 & 1 & 2 \\ \hline P & 0,2 & 0,3 & 0,3 & 0,2 \\ \hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(X \geq 2) = 0,2$.
b)$V(X) = 1,05$.
c)$E(X) = 0,5$.
d)$X$ chỉ nhận các giá trị $\{-1, 0, 1, 2\}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho $X$ có $P(X=3) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=2) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=6) = \dfrac{4}{10}$. Tính $V(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Hàm số $y = x^{3} + 2 x^{2} + 3 x - 1$ có bao nhiêu khoảng đơn điệu?

Câu 19.Khi chế tạo cánh diều hình tứ giác, người ta tạo khung trước. Một khung cánh diều sẽ được tạo từ hai thanh chéo làm bằng gỗ và bốn sợi dây cước viền. Lấy bốn sợi dây tạo thành viền ngoài đã được cắt đúng độ dài với kích thước là $12$, $12$, $16$, $16$ (theo đơn vị $cm$) và lắp hai thanh gỗ làm đường chéo. Tính tổng độ dài hai thanh chéo gỗ khi diện tích cánh diều lớn nhất (đơn vị $cm$, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

12161612ABCD
Cánh diều tứ giác với cạnh 12, 12, 16, 16

Câu 20.Một bài thi trắc nghiệm có $10$ câu hỏi, mỗi câu có $4$ phương án lựa chọn trong đó có $1$ đáp án đúng. Giả sử mỗi câu trả lời đúng được $4$ điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ $1$ điểm. Một học sinh không học bài nên đánh hú họa một câu trả lời. Tính xác suất để điểm của học sinh này không lớn hơn $5$ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 21.Hệ thống định vị toàn cầu GPS xác định vị trí điểm $M$ trong không gian dựa trên tín hiệu từ $4$ vệ tinh. Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, bốn vệ tinh được đặt tại các vị trí $A(4; 6; 3)$, $B(1; 2; 6)$, $C(1; 14; 3)$, $D(5; 2; 3)$ (đơn vị: ki-lô-mét). Tín hiệu thu được cho biết: $MA = 5$ km, $MB = 3$ km, $MC = 12$ km, $MD = 4$ km. Tính tổng các toạ độ $T = x_M + y_M + z_M$ của điểm $M$.

xyzOABCDM
4 vệ tinh GPS định vị điểm M

Câu 22.Một chiếc lều hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy và cạnh bên đều bằng $5$ mét. Người ta định trang trí lều bằng dây led nối thẳng từ đỉnh $B$ đến mặt bên $(SCD)$. Xác định khoảng cách ngắn nhất của dây led để đảm bảo yêu cầu trên (kết quả chỉ lấy đến chữ số thứ nhất của hàng thập phân, đơn vị mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 125] - Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.