NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Đạo hàm121·418,2%
Quan hệ vuông góc trong không gian322·731,8%
Thống kê111·313,6%
Quy tắc đếm và xác suất111·313,6%
Hàm số mũ và hàm số logarit21·2522,7%
Tổng875222100%
Tỉ lệ36,4%31,8%22,7%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 123
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 123] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát biểu đồ hộp (box plot) trong hình. Tính khoảng tứ phân vị $\Delta_Q = Q_3 - Q_1$.

123456789101112Phân bố dữ liệu
Box plot: min=1, Q1=5, med=7, Q3=10, max=12
A.$\Delta_Q = 5$
B.$\Delta_Q = 2$
C.$\Delta_Q = 11$
D.$\Delta_Q = 3$

Câu 2.Một vật dao động có phương trình li độ $s(t) = 3\sin(2t)$ (m, $t$ tính bằng giây). Vận tốc tức thời $v(t) = s'(t)$ của vật bằng:

A.$-6\cos(2t)$
B.$6\sin(2t)$
C.$-6\sin(2t)$
D.$6\cos(2t)$

Câu 3.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Hình chiếu vuông góc của đường thẳng $SC$ lên mặt phẳng $(SAD)$ là đường thẳng nào?

A.$SC$
B.$SA$
C.$SB$
D.$SD$

Câu 4.Hình lập phương có cạnh $3$. Tính độ dài đường chéo của một mặt.

A.$d = 3 \sqrt{2}$
B.$d = 3$
C.$d = 3 \sqrt{3}$
D.$d = 6$

Câu 5.Cho bất phương trình $\log_{1/2}\left(3x\right) \ge -2$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A.$\text{Tập nghiệm là } (-\infty;\ \dfrac{4}{3}]$
B.$\text{Tập nghiệm là } [\dfrac{4}{3};\ +\infty)$
C.$\text{Tập nghiệm là } (0;\ \dfrac{1}{12}]$
D.$\text{Tập nghiệm là } (0;\ \dfrac{4}{3}]$

Câu 6.Hình chóp $S.ABC$ có cạnh bên $SA\perp(ABC)$, đáy ABC vuông tại A, $AB = 4$, $AC = 3$. Biết thể tích khối chóp bằng $12 \sqrt{3}$. Tính độ dài $SA$ (chiều cao của khối chóp).

A.$h = \dfrac{2 \sqrt{3}}{3}$
B.$h = 6 \sqrt{3}$
C.$h = 2 \sqrt{3}$
D.$h = 216 \sqrt{3}$

Câu 7.Tính $\log_{5}(25)$.

A.$= 3$
B.$= 2$
C.$= 4$
D.$= 1$

Câu 8.Tính $7!$ (giai thừa).

A.$7! = 5040$
B.$7! = 49$
C.$7! = 5041$
D.$7! = 42$

Câu 9.Cho hàm số $y = a^x$ ($a > 0, a \neq 1$) có đồ thị như hình vẽ, đồ thị đi qua điểm được đánh dấu. Xác định cơ số $a$.

xyO12y = a^x
Đồ thị y = 2^x đi qua điểm (1; 2)
A.$a = 2$
B.$a = 4$
C.$a = \dfrac{1}{2}$
D.$a = 3$

Câu 10.Cho bảng tần số ghép nhóm: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) \\ \hline \text{Tần số} & 11 & 12 & 9 & 19 \\ \hline \end{array}$$ Tính tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu (làm tròn 2 chữ số thập phân).

A.$Q_1 \approx 20$
B.$Q_1 \approx 11.46$
C.$Q_1 \approx 10$
D.$Q_1 \approx 12.46$

Câu 11.Đạo hàm cấp hai của hàm số $y = 2 x^{3} - 4 x^{2} + 4 x - 8$ là:

A.$y'' = 12 x - 4$
B.$y'' = 6 x^{2} - 8 x + 4$
C.$y'' = 6 x - 8$
D.$y'' = 4 \left(3 x - 2\right)$

Câu 12.Cho hình chóp tam giác đều $S.ABC$, gọi $M$ là trung điểm $BC$. Góc phẳng của góc nhị diện $[S,BC,A]$ là góc nào?

A.$\widehat{SAM}$
B.$\widehat{SMB}$
C.$\widehat{SAB}$
D.$\widehat{SMA}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = 2x^3 - 3x^2 + 3x - 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f'$ là đa thức bậc 3.
b)$f'(x) = 2x^2 - 3x + 3$.
c)$f'(x) = 6x^2 - 6x + 3$.
d)Đạo hàm của hằng số $-2$ bằng $0$.

Câu 14.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hai mặt phẳng vuông góc:

a)Hai mặt phẳng được gọi là vuông góc nếu góc giữa chúng bằng $90^\circ$.
b)Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì giao tuyến của chúng (nếu có) vuông góc với mặt phẳng thứ ba.
c)Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều vuông góc với mặt phẳng kia.
d)Nếu một mặt phẳng chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng khác thì hai mặt phẳng đó vuông góc với nhau.

Câu 15.Một nhóm có $6$ học sinh phân biệt được xếp thành một hàng. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai cách xếp khác thứ tự nhau được tính là 1.
b)$P_{6} = 6^{6}$.
c)$0! = 1$ (quy ước).
d)Hoán vị quan tâm thứ tự sắp xếp.

Câu 16.Cân nặng (kg) của hai đàn vật nuôi I và II (đơn vị: kg) được cho bởi hai bảng tần số ghép nhóm. Mẫu I: $[10;20)$: $9$ | $[20;30)$: $9$ | $[30;40)$: $9$ | $[40;50)$: $12$ | $[50;60)$: $8$. Mẫu II: $[10;20)$: $5$ | $[20;30)$: $3$ | $[30;40)$: $9$ | $[40;50)$: $2$ | $[50;60)$: $8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Độ lệch chuẩn của mẫu II xấp xỉ $14,41$.
b)Mẫu II có độ phân tán lớn hơn mẫu I.
c)Mẫu I và mẫu II có cùng độ lệch chuẩn.
d)Phương sai của mẫu I xấp xỉ $189,32$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một vật chuyển động có phương trình quãng đường $s(t) = \dfrac{t^{3}}{3} - t^{2} + 3 t + 141$ (m), với $t$ tính bằng giây. Tính gia tốc của vật (m/s²) tại thời điểm vận tốc đạt $6$ m/s (khi vật đang tăng tốc).

Câu 18.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh bằng $5$, $SA\perp(ABCD)$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang vuông tại $A$ và $B$, $AB = BC = a$, $AD = 3a$, $SA \perp (ABCD)$, $SA = a$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm $SD$, trung điểm $BC$. Tính số đo (theo độ) của góc giữa đường thẳng $MN$ và mặt phẳng $(SAC)$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Ba ứng viên $A, B, C$ trúng tuyển một cách độc lập với xác suất lần lượt $a, b, 0,3$ (với $a > b$). Biết xác suất không ứng viên nào trúng tuyển là $0,294$ và xác suất cả ba cùng trúng tuyển là $0,036$. Tính $3a + 2b$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Một công ty thu phí dịch vụ $30$ triệu đồng trên mỗi doanh nghiệp. Tổng chi phí khi phục vụ $x$ doanh nghiệp (đơn vị: triệu đồng) là $C(x) = 200\ln x + 100$. Hỏi cần phục vụ ít nhất bao nhiêu doanh nghiệp để lợi nhuận trong một năm đạt từ $2,7$ tỷ đồng trở lên?

Câu 22.Cho tập $T=\{c; c^2; \dots; c^{22}\}$ với $c>1$ cho trước. Chọn ngẫu nhiên một cặp có thứ tự $(x;y)$ với $x,y \in T$ (có thể $x=y$). Xác suất để $\log_x y$ là số nguyên được viết dưới dạng phân số tối giản $P=\dfrac{a}{b}$. Tính giá trị của $a-b$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 123] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.