NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

21câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(23,8%)Thông hiểu8(38,1%)Vận dụng4(19,1%)Vận dụng cao4(19,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số133·733,3%
Nguyên hàm. Tích phân13·2628,6%
Phương pháp toạ độ trong không gian2111523,8%
Xác suất có điều kiện1··129,5%
Vectơ trong không gian·1··14,8%
Tổng584421100%
Tỉ lệ23,8%38,1%19,1%19,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 121
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 12 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 21 câu hỏi.

[Đề 121] - Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(11 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 11. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Khảo sát $100$ học sinh có $51$ em ủng hộ một đề xuất. Tỉ lệ mẫu $\hat{p}$ là bao nhiêu (viết phân số tối giản)?

A.$\hat{p} = \dfrac{100}{51}$
B.$\hat{p} = \dfrac{49}{100}$
C.$\hat{p} = \dfrac{51}{100}$
D.$\hat{p} = \dfrac{61}{100}$

Câu 2.Cho khối chóp $O.ABC$ có $OA$ vuông góc với mặt phẳng $(ABC)$, tam giác $ABC$ vuông tại $A$ và $OA = 4$, $AB = 3$, $AC = 4$. Thể tích của khối chóp $O.ABC$ bằng

ABCO
Chóp O.ABC
A.$16$
B.$8$
C.$24$
D.$48$

Câu 3.Viết phương trình mặt cầu có tâm $I(3; -1; 2)$ và bán kính $R = 5$.

A.$(x + 3)^2 + (y - 1)^2 + (z + 2)^2 = 25$
B.$(x - 3)^2 + (y + 1)^2 + (z - 2)^2 = 5$
C.$(x - 3)^2 + (y + 1)^2 + (z - 2)^2 = 25$
D.$(x - 3)^2 + (y + 1)^2 = 25$

Câu 4.Hàm số $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$ (với $a \neq 0$) thuộc loại nào?

A.Hàm bậc nhất
B.Hàm trùng phương
C.Hàm bậc 3
D.Hàm phân thức bậc nhất / bậc nhất

Câu 5.Quan sát hình tô đậm trong hình minh họa. Tính diện tích $S$ của miền giới hạn bởi đường cong $y = x^2$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x = 0, x = 2$.

xyOabS
Vùng diện tích dưới y=1x² trên [0;2]
A.$S = \dfrac{8}{3}$
B.$S = 8$
C.$S = 2$
D.$S = 4$

Câu 6.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

xyO-6-5-4-3-2-112-2-1123456
Đồ thị y=(2x+-2)/(1x+2) với hai tiệm cận
A.$x = 2 \text{ và } y = -2$
B.$x = -2 \text{ và } y = 2$
C.$x = 0 \text{ và } y = 0$
D.$x = 2 \text{ và } y = 1$

Câu 7.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ (phần gạch chéo là khoảng không thuộc tập xác định). Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

-∞-22+∞xy'-+y +∞00+∞
BBT y = sqrt(x^2 - 2^2) với khoảng (-2; 2) gạch chéo
A.$(-\infty; 2)$
B.$(-2; 2)$
C.$(-\infty; -2) \cup (2; +\infty)$
D.$(-\infty; -2)$

Câu 8.Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = 2\sin x$.

A.$-2\cos x + C$
B.$-2\cos x$
C.$2\sin x + C$
D.$2\cos x + C$

Câu 9.Tính $\displaystyle\int_{0}^{1} x e^{2x}\,dx$ bằng phương pháp tích phân từng phần.

A.$I = \dfrac{1}{2} + \dfrac{e^{2}}{2}$
B.$I = \dfrac{1}{4} + \dfrac{e^{2}}{4}$
C.$I = - \dfrac{e^{2}}{4} - \dfrac{1}{4}$
D.$I = \dfrac{5}{4} + \dfrac{e^{2}}{4}$

Câu 10.Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm $M(-3; 5; -4)$ lên mặt phẳng $(Oyz)$.

A.$H(0; -5; 4)$
B.$H(-3; 5; -4)$
C.$H(0; 0; 0)$
D.$H(0; 5; -4)$

Câu 11.Tìm giá trị thực của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + mx^2 - 24x - 1$ đạt cực trị tại $x = -2$.

A.$m = -3$
B.$m = -2$
C.$m = 3$
D.$m = -4$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 12 đến câu 15. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 12.Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A(3; -1; 4)$, $B(5; -1; 2)$, $C(2; 5; 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}$.
b)$\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BA} = \vec{0}$.
c)$\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC} = (-1; 6; 0)$.
d)$\overrightarrow{BC} = (-3; 6; 2)$.

Câu 13.Cho hình phẳng $(H)$ giới hạn bởi đồ thị $y = x^2$ và $y = 2x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$S = -\dfrac{4}{3}$.
b)Tích phân $\int_a^b f(x)\,dx$ luôn cho ra diện tích.
c)Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong là $\int |f - g|\,dx$.
d)Diện tích hình phẳng luôn không âm.

Câu 14.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), vệ tinh $M$ chuyển động trên quỹ đạo $(S): (x - 2)^2 + (y + 1)^2 + (z - 2)^2 = 25$. Trạm thu đặt tại $A(8; -9; 2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định:

a)Khoảng cách từ vệ tinh $M$ đến trạm $A$ đạt giá trị nhỏ nhất bằng $5$.
b)Mọi vị trí của vệ tinh $M$ đều cách $I$ một khoảng $R = 5$.
c)Khoảng cách lớn nhất từ vệ tinh đến trạm là $|IA| = 10$.
d)Khoảng cách từ vệ tinh $M$ đến trạm $A$ đạt giá trị lớn nhất bằng $15$.

Câu 15.Giả sử lợi nhuận biên (tính bằng triệu đồng) của một sản phẩm được mô hình hoá bằng công thức $P'(x) = -0,04\,x + 10$. Ở đây $P(x)$ là lợi nhuận (tính bằng triệu đồng) khi bán được $x$ đơn vị sản phẩm. Biết rằng khi chưa bán được sản phẩm nào, lợi nhuận của doanh nghiệp bằng $0$ (đã hoà vốn chi phí cố định). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ $100$ lên $150$ đơn vị sản phẩm là $250$ triệu đồng.
b)$P'(x) = 0$ tại $x = 250$.
c)Biết sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ $100$ lên $a$ đơn vị sản phẩm ($a \in \mathbb{N}^*$) lớn hơn $112$ triệu đồng, khi đó giá trị nhỏ nhất của $a$ là $121$.
d)Lợi nhuận khi bán được $x$ đơn vị sản phẩm được tính bằng công thức $P(x) = -0,04\,x^2 + 10\,x$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 21. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 16.Hai cột điện $AC$, $BD$ có cùng chiều cao $B$ được dựng vuông góc với mặt đất và cách nhau $100$ mét ($AB = CD = 100$ mét). Một dây điện được treo từ đầu $A$ cột này đến đầu $B$ cột kia với $AC = BD$. Chọn hệ toạ độ $Oxy$ sao cho tia $Ox$ trùng với tia $OD$ ($O$ là trung điểm $CD$), tia $Oy$ cùng hướng với tia $CA$, mỗi đơn vị trên các trục toạ độ là $1$ mét. Khi đó, dây điện nằm trong mặt phẳng $Oxy$ và tạo thành một đường cong catenary có phương trình $y = 223,5\left(e^{x/447} + e^{-x/447}\right) - 430$, với $-50 \le x \le 50$. Gọi khoảng cách từ điểm thấp nhất trên dây điện đến đường thẳng nằm ngang $AB$ là độ võng của dây điện. Hỏi độ võng của dây điện bằng bao nhiêu mét? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

xyOaby = a(e^{x/c} + e^{-x/c}) - b
Dây điện catenary d=100m

Câu 17.Tìm giá trị nguyên lớn nhất của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + 3mx^2 + 3x + 1$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.

Câu 18.Một bài thi trắc nghiệm có $10$ câu hỏi, mỗi câu có $4$ phương án lựa chọn trong đó có $1$ đáp án đúng. Giả sử mỗi câu trả lời đúng được $4$ điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ $1$ điểm. Một học sinh không học bài nên đánh hú họa một câu trả lời. Tính xác suất để điểm của học sinh này không lớn hơn $5$ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 19.Một công ty thiết kế một bảng quảng cáo có dạng hình chữ nhật $ABCD$ với kích thước $AB = 12$ m, $AD = 8$ m. Nội dung quảng cáo được mô tả trong phần tô đậm với hai đường cong trong hình là một phần của đồ thị hàm số $(C)$ có dạng $y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ (hình minh hoạ). Khoảng cách từ điểm $A$ đến đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $(C)$ đều bằng $4$ m. Đồ thị hàm số $(C)$ cắt cạnh $AB$ tại điểm $E$ thoả mãn $\dfrac{AE}{AB} = \dfrac{5}{12}$. Diện tích phần nội dung quảng cáo là bao nhiêu mét vuông? (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO2468101212345678y = \dfrac{4x - 12}{x - 4}
Bảng quảng cáo 12x8 m, đường cong phân thức

Câu 20.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $2$, $SA = 1$ và $SA$ vuông góc với mặt đáy. $M$ là trung điểm $SD$. Tính khoảng cách giữa $SB$ và $CM$. (Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)

Câu 21.Bánh Taco là một món ăn đặc trưng của Mexico, được tạo thành từ một chiếc bánh Tortilla (bánh ngô) cuộn quanh thức ăn. Để làm một chiếc bánh Taco ta lấy bánh Tortilla tròn có đường kính $16$ cm đặt vào mặt trong của hình trụ có bán kính $R = 4$ cm, dọc theo đường kính của Tortilla và gập bánh lại quanh hình trụ (sau đó đổ đầy thịt, phô mai, rau củ đến tận mép bánh). Gọi $x$ là khoảng cách từ tâm bánh Tortilla đến một điểm $P$ trên đường kính. Tính thể tích của bánh Taco theo đơn vị $\text{cm}^3$ (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 121] - Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.