NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao3(13,6%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số2211627,3%
Nguyên hàm. Tích phân1211522,7%
Phương pháp toạ độ trong không gian2·2·418,2%
Xác suất có điều kiện·2··29,1%
Vectơ trong không gian31·1522,7%
Tổng874322100%
Tỉ lệ36,4%31,8%18,2%13,6%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 121
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 121] - Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho khối chóp $O.ABC$ có $OA$ vuông góc với mặt phẳng $(ABC)$, tam giác $ABC$ vuông tại $A$ và $OA = 2$, $AB = 5$, $AC = 6$. Thể tích của khối chóp $O.ABC$ bằng

ABCO
Chóp O.ABC
A.$30$
B.$20$
C.$60$
D.$10$

Câu 2.Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới hạn bởi $y = \sqrt{x}$, trục $Ox$, $x = 0$ và $x = 2$ quay quanh trục $Ox$.

A.$V = 3 \pi$
B.$V = 4 \pi$
C.$V = \dfrac{8 \pi}{3}$
D.$V = 2 \pi$

Câu 3.Vectơ-không trong không gian là?

A.Vectơ có điểm đầu trùng với điểm cuối
B.Đoạn thẳng có hướng trong không gian
C.Đường thẳng vô hướng
D.Cùng phương, cùng hướng và có cùng độ dài

Câu 4.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ có cạnh $5$. Độ dài vectơ $\vec{u} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{A'C'}$ bằng

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' với đáy ABCD và nắp A'B'C'D'.
A.$10 \sqrt{2}$
B.$5 \sqrt{2}$
C.$15$
D.$10$

Câu 5.Tính tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$ với $\vec{u} = (-2; -1; -4)$ và $\vec{v} = (2; 3; -3)$.

A.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 6$
B.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 4$
C.$\vec{u} \cdot \vec{v} = -5$
D.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 5$

Câu 6.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào?

-∞12+∞xy'+-+y-∞30+∞
BBT có cực đại tại x = 1, cực tiểu tại x = 2
A.$(1; 2)$
B.$(-\infty; 1)$
C.$(-\infty; 1) \cup (2; +\infty)$
D.$(2; +\infty)$

Câu 7.Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và tham số thực $m$. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng số nghiệm của phương trình $f(x) = m$?

A.Số điểm cực trị của hàm số $y = f(x)$.
B.Số nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$.
C.Số tiệm cận của đồ thị $y = f(x)$.
D.Số giao điểm của đồ thị $y = f(x)$ với đường thẳng $y = m$.

Câu 8.Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, mặt phẳng đi qua gốc tọa độ và nhận $\vec n = (2; -1; 0)$ làm một véctơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là

A.$2x - z = 0$
B.$2x - y = 0$
C.$-y + 2z = 0$
D.$-x + 2y = 0$

Câu 9.Cho hàm số $y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ ($ac \ne 0$, $ad - bc \ne 0$) có bảng biến thiên như hình bên. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

-∞1+∞xy'--y-1-∞+∞-1
BBT của y=(ax+b)/(cx+d)
A.$y = 1$
B.$x = -1$
C.$y = -1$
D.$x = 1$

Câu 10.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Hỏi $f(x)$ là hàm số nào trong các phương án sau?

xyO-3-2-1123-20-15-10-55101520y = f(x)
Đồ thị hàm bậc 3
A.$y = x^3 + 12x$
B.$y = x^3 - 12x$
C.$y = x^3 - 12x + 4$
D.$y = -x^3 + 12x$

Câu 11.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = -x^2 - 5x - 6$ và trục hoành.

A.$S = \dfrac{7}{6}$
B.$S = \dfrac{1}{3}$
C.$S = - \dfrac{1}{6}$
D.$S = \dfrac{1}{6}$

Câu 12.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X=3) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=2) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=6) = \dfrac{4}{10}$. Tính phương sai $V(X)$.

A.$V(X) = \dfrac{1521}{100}$
B.$V(X) = \dfrac{309}{100}$
C.$V(X) = \dfrac{39}{10}$
D.$V(X) = \dfrac{183}{10}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline X & -1 & 0 & 1 & 2 \\ \hline P & 0,25 & 0,25 & 0,25 & 0,25 \\ \hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(X \geq 0) = 0,75$.
b)$P(X = 0) = 0,25$.
c)$X$ chỉ nhận các giá trị trong tập $\{-1, 0, 1, 2\}$.
d)Có thể có $P(X = -1) > 1$.

Câu 14.Cho hình phẳng $(H)$ giới hạn bởi đồ thị $y = x^2$ và $y = 2x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai đồ thị $y = x^2$ và $y = 2x$ cắt nhau tại các điểm có hoành độ $x = 0$ và $x = 2$.
b)Trên đoạn $[0; 2]$, $(2x) \geq (x^2)$.
c)$S = -\dfrac{4}{3}$.
d)Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong là $\int |f - g|\,dx$.

Câu 15.Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A(-1; 5; 4)$, $B(-1; 4; 2)$, $C(2; 3; 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BA} = \vec{0}$.
b)$\overrightarrow{AB} = (0; -1; -2)$.
c)$\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}$.
d)$\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC} = (3; -2; 0)$.

Câu 16.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), một drone tại $A(6; -5; -5)$ và đỉnh núi là mặt cầu $(S): (x - 2)^2 + (y + 1)^2 + (z - 2)^2 = 25$. Xét tính đúng/sai các khẳng định:

a)$|IA| = 9$ (km).
b)Khoảng cách xa nhất từ drone đến biên $(S)$ là $14$ km.
c)Drone $A$ nằm trong mặt cầu $(S)$.
d)Mặt cầu $(S)$ có tâm $I(2; -1; 2)$ và bán kính $R = 5$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một ô tô đang chạy với vận tốc $18$ m/s thì người lái xe phát hiện chướng ngại vật phía trước và đạp phanh. Từ thời điểm đó (chọn làm gốc thời gian $t = 0$), ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc $v(t) = 18 - 3t$ (m/s), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh ($t \ge 0$). Tính thời gian từ khi đạp phanh đến khi ô tô dừng hẳn (đơn vị: giây).

Câu 18.Trong không gian $Oxyz$, mặt phẳng $(P): 2x + 3y + 6z + 36 = 0$ cắt mặt cầu $(S): (x - 3)^2 + (y - 2)^2 + (z + 1)^2 = 100$ theo một đường tròn. Tính bán kính $r$ của đường tròn giao tuyến.

Câu 19.Cho hàm số $y = x^{3} + \dfrac{27 x^{2}}{2} + 60 x - 4$. Tính độ dài khoảng nghịch biến của hàm số.

Câu 20.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$ (đơn vị trên mỗi trục là mét), một thiết bị phát tia laser được đặt tại điểm $A(4\sqrt{3}; 6; 8)$. Thiết bị này chiếu một tia sáng về phía bức tường phẳng trùng với mặt phẳng toạ độ $(Oyz)$. Biết rằng tia sáng phát ra luôn thay đổi nhưng luôn tạo với trục $Ox$ một góc $60^\circ$. Gọi $M$ là vị trí vệt sáng laser chiếu lên bức tường. Khoảng cách lớn nhất từ vệt sáng $M$ đến gốc toạ độ $O$ bằng bao nhiêu mét?

xyzOAM
Tia laser từ A đến vệt sáng M trên (Oyz)

Câu 21.Để giới thiệu nông sản OCOP của địa phương, một nhóm bạn trẻ dự định thực hiện chiến dịch nội dung trên hai nền tảng: Facebook (Kênh A) và TikTok (Kênh B). Do đặc thù sản xuất video, mỗi ngày nhóm chỉ tập trung đăng tải và tương tác trên một nền tảng duy nhất. Nếu dành $x$ ngày cho Kênh A, số lượt tiếp cận thu về là $P_A = x^2 + 2x$ (nghìn lượt). Nếu dành $y$ ngày cho Kênh B, số lượt tiếp cận thu về là $P_B = 220y - 14y^2$ (nghìn lượt). Biết rằng nhóm thực hiện chiến dịch trong đúng $12$ ngày và do thuật toán của nền tảng, nhóm quyết định dành cho Kênh B không quá $7$ ngày. Hỏi nhóm bạn trẻ nên phân bổ bao nhiêu ngày cho Kênh A để tổng số lượt tiếp cận trên cả hai nền tảng là lớn nhất?

Câu 22.Bánh Taco là một món ăn đặc trưng của Mexico, được tạo thành từ một chiếc bánh Tortilla (bánh ngô) cuộn quanh thức ăn. Để làm một chiếc bánh Taco ta lấy bánh Tortilla tròn có đường kính $20$ cm đặt vào mặt trong của hình trụ có bán kính $R = 5$ cm, dọc theo đường kính của Tortilla và gập bánh lại quanh hình trụ (sau đó đổ đầy thịt, phô mai, rau củ đến tận mép bánh). Gọi $x$ là khoảng cách từ tâm bánh Tortilla đến một điểm $P$ trên đường kính. Tính thể tích của bánh Taco theo đơn vị $\text{cm}^3$ (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 121] - Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.