NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu16(72,7%)Vận dụng1(4,5%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số bậc hai. Đồ thị151·731,8%
Xác suất15··627,3%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng36··940,9%
Tổng5161022100%
Tỉ lệ22,7%72,7%4,5%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 119
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 119] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{3}{5}$, $P(B) = \dfrac{2}{5}$. Tính $P(A \cap B)$.

A.$P(A \cap B) = 1$
B.$P(A \cap B) = \dfrac{1}{5}$
C.$P(A \cap B) = 0$
D.$P(A \cap B) = \dfrac{6}{25}$

Câu 2.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x - (8)}$.

A.$D = \mathbb{R} \setminus \{8\}$
B.$D = \mathbb{R}$
C.$D = \mathbb{R} \setminus \{-8\}$
D.$D = \{8\}$

Câu 3.Tiêu điểm của parabol $y^2 = 12x$ là?

A.$F(6; 0)$
B.$F(3; 0)$
C.$F(-3; 0)$
D.$F(0; 3)$

Câu 4.Khoảng cách từ điểm $M(1; 4)$ đến đường thẳng $8x + 15y - 1 = 0$ bằng?

A.$d = 1139$
B.$d = 4$
C.$d = 67$
D.$d = \dfrac{67}{17}$

Câu 5.Cho elip $(E)$: $\dfrac{x^2}{15} + \dfrac{y^2}{16} = 1$. Độ dài trục lớn $2a$ bằng?

A.$2a = 15$
B.$2a = 8$
C.$2a = 3$
D.$2a = 6$

Câu 6.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) < 0$ là:

x-∞-5-4+∞f(x)+0-0+
Bảng xét dấu f(x) với nghiệm -5, -4
A.$x \leq -5$
B.$-5 < x < -4$
C.$-5 \leq x \leq -4$
D.$x = -5\text{ hoặc }x = -4$

Câu 7.Quan sát đồ thị parabol trong hình vẽ. Toạ độ đỉnh $I$ của parabol là:

xyO-3-2,5-2-1,5-1-0,50,51-4-224y = 2x² + 4x - 2-1-4I
Đồ thị parabol y = 2x² + (4)x + (-2)
A.$I(-1; 4)$
B.$I(-1; -4)$
C.$I(1; -4)$
D.$I(-4; -1)$

Câu 8.Tung $2$ đồng xu. Số phần tử của không gian mẫu là?

A.3
B.8
C.5
D.4

Câu 9.Cho hàm số $f(x) = 2x^2 - 4x + 1$. Tính $f(1)$.

A.0
B.-2
C.1
D.-1

Câu 10.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 + 2x + 4y - 20 = 0$ có tâm và bán kính là?

A.$I(1; 2),\ R = 5$
B.$I(-1; -2),\ R = 25$
C.$I(-2; -4),\ R = 5$
D.$I(-1; -2),\ R = 5$

Câu 11.Tiêu cự của hypebol $\dfrac{x^2}{25} - \dfrac{y^2}{144} = 1$ là?

A.$2c = 169$
B.$2c = 26$
C.$2c = 119$
D.$2c = 13$

Câu 12.Một hộp có $11$ viên bi đỏ và $3$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Xác suất viên bi lấy được màu xanh?

A.$P = \dfrac{11}{14}$
B.$P = \dfrac{1}{14}$
C.$P = \dfrac{3}{14}$
D.$P = \dfrac{3}{11}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho đường thẳng $\Delta: -2x + 2y - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng cách từ gốc toạ độ $O$ đến đường thẳng là $\dfrac{4}{\sqrt{8}}$.
b)Điểm $(1; 1)$ nằm trên đường thẳng.
c)Hai đường thẳng vuông góc khi tích vô hướng hai vectơ pháp tuyến bằng $0$.
d)Hệ số góc của đường thẳng là $k = 1$.

Câu 14.Cho hypebol $(H): \dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hypebol có 1 đường tiệm cận.
b)Hiệu khoảng cách từ điểm trên hypebol đến hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng $2a$.
c)Hai đường tiệm cận của hypebol có dạng $y = \pm \dfrac{b}{a} x$.
d)Hypebol có 2 trục đối xứng.

Câu 15.Quan sát đồ thị parabol $y = -2x^2 - 12x - 21$ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu:

xyO-7-6-5-4-3-2-11-40-35-30-25-20-15-10-55-3-3I
Parabol y=-2x^2+(-12)x+(-21)
a)Bề lõm parabol hướng lên trên.
b)Toạ độ đỉnh parabol là $(-3; -3)$.
c)Trục đối xứng của parabol là $x = -3$.
d)Bề lõm parabol hướng xuống dưới.

Câu 16.Thực hiện phép thử: tung $2$ xúc xắc 6 mặt cân đối, đồng chất. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mỗi kết quả của không gian mẫu là một bộ thứ tự.
b)Biến cố đối $\bar{A}$ là tập tất cả các kết quả không thuộc $A$.
c)Hai biến cố xung khắc thì $A \cap B = \emptyset$.
d)Số phần tử không gian mẫu là $|\Omega| = 12$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hai biến cố $A, B$ độc lập, $P(A) = \dfrac{2}{10}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Cho $A(0; 0)$, $B(6; 8)$. Tính bán kính đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.

Câu 19.Tính khoảng cách từ gốc tọa độ $O$ đến đường thẳng $x + y - 7 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Gieo đồng thời 2 con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "hai con cùng số chấm". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Cho hàm số $f(x) = 2x^2 - x + 5$. Tính $f(1)$.

Câu 22.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -3x^2 - 4x - 6$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 119] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.