NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(13,6%)Thông hiểu12(54,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao3(13,6%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số bậc hai. Đồ thị·6··627,3%
Xác suất1231731,8%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng2412940,9%
Tổng3124322100%
Tỉ lệ13,6%54,5%18,2%13,6%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 125
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 125] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tung $3$ đồng xu phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 9$
B.$|\Omega| = 3$
C.$|\Omega| = 6$
D.$|\Omega| = 8$

Câu 2.Cho elip $(E)$: $\dfrac{x^2}{16} + \dfrac{y^2}{9} = 1$. Độ dài trục lớn $2a$ bằng?

A.$2a = 6$
B.$2a = 4$
C.$2a = 16$
D.$2a = 8$

Câu 3.Viết phương trình đường tròn tâm $I(-2; 5)$, bán kính $R = 5$.

A.$(x + 2)^2 + (y - 5)^2 = 25$
B.$(x - 2)^2 + (y + 5)^2 = 25$
C.$x^2 + y^2 = 25$
D.$(x + 2)^2 + (y - 5)^2 = 5$

Câu 4.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) > 0$ là:

x-∞-2-1+∞f(x)+0-0+
Bảng xét dấu f(x) với nghiệm -2, -1
A.$-2 \leq x \leq -1$
B.$x = -2\text{ hoặc }x = -1$
C.$x < -2\text{ hoặc }x > -1$
D.$x \leq -2$

Câu 5.Quan sát đồ thị parabol trong hình vẽ. Toạ độ đỉnh $I$ của parabol là:

xyO-112345510152025y = 2x² - 8x + 1224I
Đồ thị parabol y = 2x² + (-8)x + (12)
A.$I(2; 4)$
B.$I(2; -4)$
C.$I(4; 2)$
D.$I(-2; 4)$

Câu 6.Tìm phương trình trục đối xứng của parabol $y = 5x^2 - 7x + 7$.

A.$x = - \dfrac{7}{10}$
B.$x = 7$
C.$x = \dfrac{7}{10}$
D.$y = \dfrac{7}{10}$

Câu 7.Xét dấu tam thức bậc hai $f(x) = x^2 + x + 1$.

A.Đổi dấu
B.Luôn âm
C.Bằng 0
D.Luôn dương

Câu 8.Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào ĐÚNG?

A.$P(\text{số chấm lớn hơn 2}) = \dfrac{1}{3}$
B.$P(\text{số chấm là số chẵn}) = \dfrac{1}{2}$
C.$P(\text{số chấm là ước của 6}) = \dfrac{1}{3}$
D.$P(\text{số chấm lớn hơn 3}) = \dfrac{1}{3}$

Câu 9.Phương trình đường chuẩn của parabol $y^2 = 12x$ là?

A.$x = 6$
B.$x = -3$
C.$x = -6$
D.$x = 3$

Câu 10.Hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{3}{7}$, $P(B) = \dfrac{1}{8}$. Tính $P(A \cup B)$.

A.$P(A \cup B) = 1$
B.$P(A \cup B) = \dfrac{31}{56}$
C.$P(A \cup B) = \dfrac{17}{56}$
D.$P(A \cup B) = \dfrac{3}{56}$

Câu 11.Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua $M(5; -4)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (3; -1)$.

A.$3x - y + 19 = 0$
B.$3x - y = 0$
C.$5x - 4y - 19 = 0$
D.$3x - y - 19 = 0$

Câu 12.Tiêu cự của hypebol $\dfrac{x^2}{25} - \dfrac{y^2}{144} = 1$ là?

A.$2c = 13$
B.$2c = 26$
C.$2c = 119$
D.$2c = 169$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $y = 2x^2 - 3x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f(1) = 0$.
b)Đồ thị hàm số bậc hai là một parabol.
c)Hàm số bậc hai luôn đồng biến trên toàn $\mathbb{R}$.
d)Khi $a = 2$, parabol có bề lõm hướng lên.

Câu 14.Trong $Oxy$ cho hai điểm $A(1, 2)$ và $B(3, 6)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về đường thẳng $AB$ sau:

a)Mọi đường thẳng đều có thể viết dạng $y = kx + m$.
b)Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng $AB$ là $\vec{n} = (4; -2)$.
c)Vectơ chỉ phương của đường thẳng $AB$ là $\overrightarrow{AB} = (2; 4)$.
d)Hệ số góc của đường thẳng $AB$ là $k = 2$.

Câu 15.Quan sát đồ thị parabol $y = -x^2 + 4x - 7$ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu:

xyO-112345-14-12-10-8-6-4-222-3I
Parabol y=-1x^2+(4)x+(-7)
a)Toạ độ đỉnh parabol là $(2; -3)$.
b)Parabol cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt.
c)Bề lõm parabol hướng xuống dưới.
d)Bề lõm parabol hướng lên trên.

Câu 16.Xếp ngẫu nhiên $5$ học sinh nam và $4$ học sinh nữ thành một hàng dọc. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$n(\Omega) = 5!\cdot 4! = 2880$.
b)Xác suất nam và nữ đứng xen kẽ nhau bằng $\dfrac{1}{126}$.
c)Có thể xếp để nam và nữ đứng xen kẽ nhau (xác suất khác 0).
d)$n(\Omega) = (9!)^2$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một khu vui chơi có sơ đồ như hình vẽ, gồm phòng Trung tâm và các khu khác ngăn cách nhau bởi tường. Giữa hai phòng kề nhau có một cánh cửa; giá vé mỗi lần đi qua một cánh cửa (theo bất kỳ chiều nào) được ghi trên hình (đơn vị: đồng). Một khách xuất phát từ phòng Trung tâm, phải đi qua các cánh cửa để tham quan tất cả các khu, rồi quay trở lại phòng Trung tâm để đi ra ngoài. Hỏi khách phải tốn ít nhất bao nhiêu nghìn đồng tiền mua vé?

Trung tâmCửa ra vào60 000130 000170 000160 000160 00050 00080 00050 000
Sơ đồ khu vui chơi: phòng Trung tâm ở giữa-trên, các khu A, B, C, D ngăn bởi tường; mỗi cửa giữa hai phòng có ghi giá vé.

Câu 18.Một khu vui chơi có sơ đồ như hình vẽ, gồm phòng Trung tâm và các khu khác ngăn cách nhau bởi tường. Giữa hai phòng kề nhau có một cánh cửa; giá vé mỗi lần đi qua một cánh cửa (theo bất kỳ chiều nào) được ghi trên hình (đơn vị: đồng). Một khách xuất phát từ phòng Trung tâm, phải đi qua các cánh cửa để tham quan tất cả các khu, rồi quay trở lại phòng Trung tâm để đi ra ngoài. Hỏi khách phải tốn ít nhất bao nhiêu nghìn đồng tiền mua vé?

Trung tâmCửa ra vào170 000170 00040 00050 00050 00090 000170 00060 000
Sơ đồ khu vui chơi: phòng Trung tâm ở giữa-trên, các khu A, B, C, D ngăn bởi tường; mỗi cửa giữa hai phòng có ghi giá vé.

Câu 19.Ba điểm $A,B,C$ nằm trên parabol $(P): y = k x^2$ với hệ số $k = 1$. Hoành độ của chúng lập thành cấp số cộng có hoành độ ở giữa $x_B = 2026$ và công sai $d > 0$ (tức $x_A = 2026 - d$, $x_C = 2026 + d$). Biết diện tích tam giác $ABC$ bằng $1$, hãy tìm công sai $d$.

Câu 20.Mặt cắt của ăng-ten parabol dạng đĩa (xét mặt cắt đi qua trục) có dạng một phần của hypebol $\dfrac{x^2}{60^2} - \dfrac{y^2}{20^2} = 1$ (đơn vị: mét), eo thắt nằm ở $y = 0$. Bán kính (nửa bề rộng) của ăng-ten tại độ cao $y$ là $x = 60\sqrt{1 + \dfrac{y^2}{20^2}}$. Hỏi bán kính tại độ cao $y = 21$ m lớn hơn bán kính tại độ cao $y = 15$ m bao nhiêu mét?

Câu 21.Cho tập $S$ gồm các điểm $(x;y)$ với $x,y$ nguyên dương không vượt quá $12$. Chọn ngẫu nhiên $2$ điểm $A,B$ phân biệt trong $S$. Gọi $p$ là xác suất để trung điểm của $AB$ có toạ độ nguyên; viết $p$ dưới dạng phân số tối giản $\dfrac{a}{b}$. Tính $2a+b$.

Câu 22.Trong không gian $Oxyz$, điểm $M$ chạy trên elip $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{9} = 1$ nằm trong mặt phẳng $(Oxy)$. Cho điểm $S(0;0;4)$. Tính khoảng cách NGẮN NHẤT từ $S$ đến $M$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 125] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.