NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Đạo hàm231·627,3%
Quan hệ vuông góc trong không gian122·522,7%
Thống kê11··29,1%
Quy tắc đếm và xác suất1·21418,2%
Hàm số mũ và hàm số logarit32··522,7%
Tổng885122100%
Tỉ lệ36,4%36,4%22,7%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 118
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 118] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát đồ thị hàm số $y = f(x)$ và tiếp tuyến tại điểm có hoành độ $x_0 = -2$ trong hình. Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm đó bằng:

xyO-21M(x₀=-2)
Đồ thị y=1x²+(1)x+(-1) với tiếp tuyến tại x=-2
A.$k = -2$
B.$k = 3$
C.$k = -4$
D.$k = -3$

Câu 2.Tính vi phân $dy$ của hàm số $y = -3x^2 + 3x - 7$.

A.$dy = (3 - 6 x)$
B.$dy = - 3 x^{2} + 3 x - 7\,dx$
C.$dy = (3 - 6 x)\,dx$
D.$dy = (- 6 x)\,dx$

Câu 3.Tính $\,3^{2} \cdot 3^{4}$.

A.$3^{8}$
B.$3^{2}$
C.$6^{6}$
D.$3^{6} = 729$

Câu 4.Chọn phát biểu ĐÚNG về hình chóp đều / tứ diện đều:

A.Hình chóp đều có cạnh bên bằng cạnh đáy.
B.Tứ diện đều là hình chóp tam giác đều có cạnh bên = cạnh đáy.
C.Hình chóp đều có đáy là đa giác đều và chân đường cao trùng tâm đáy.
D.Tứ diện đều có 4 mặt là tam giác đều bằng nhau.

Câu 5.Độ lệch chuẩn $S$ đo điều gì?

A.Đo tần số xuất hiện
B.Đo mức độ phân tán của dữ liệu so với trung bình
C.Đo giá trị lớn nhất
D.Đo mức độ tập trung

Câu 6.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{2}{5}$, $P(B) = \dfrac{1}{2}$. Tính $P(A \cap B)$.

A.$P(A \cap B) = - \dfrac{1}{10}$
B.$P(A \cap B) = \dfrac{9}{10}$
C.$P(A \cap B) = \dfrac{7}{10}$
D.$P(A \cap B) = \dfrac{1}{5}$

Câu 7.Giải phương trình $\log_{2} x = 1$.

A.$x = 4$
B.$x = 1$
C.$x = 3$
D.$x = 2$

Câu 8.Cho hàm số $y = \log_a x$ ($a > 0, a \neq 1$) có đồ thị như hình vẽ, đồ thị đi qua điểm được đánh dấu. Xác định cơ số $a$.

xyO42y = logₐ x
Đồ thị y = log_2(x) đi qua điểm (4; 2)
A.$a = 4$
B.$a = 2$
C.$a = 3$
D.$a = \dfrac{1}{2}$

Câu 9.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = - 2 x^{3} - 5 x^{2} + 4 x - 8$.

A.$f'(x) = - 6 x^{3} - 10 x^{2} + 4 x$
B.$f'(x) = - 2 x^{3} - 5 x^{2} + 4 x$
C.$f'(x) = - 2 x^{2} - 5 x + 4$
D.$f'(x) = - 6 x^{2} - 10 x + 4$

Câu 10.Nghiệm của phương trình $2^{x - 1} = 8$ là

A.$x = 2$
B.$x = 4$
C.$x = 3$
D.$x = 8$

Câu 11.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{3 - 2 x}{4 x - 5}$.

A.$f'(x) = \dfrac{-2}{(4 x - 5)^2}$
B.$f'(x) = \dfrac{22}{(4 x - 5)^2}$
C.$f'(x) = \dfrac{-2}{4 x - 5}$
D.$f'(x) = \dfrac{-2}{4}$

Câu 12.Cho hình chóp đều $S.ABCD$ có đáy là hình vuông. Hình chiếu vuông góc của $S$ lên mặt phẳng $(ABCD)$ là điểm nào?

A.Trung điểm cạnh $AB$
B.Đỉnh $A$
C.Trọng tâm tam giác $ABD$
D.Tâm đáy (giao điểm hai đường chéo của $ABCD$)

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
a)$AC' \perp (ABCD)$.
b)$AB \perp AD$.
c)$(ABCD) \perp (ABB'A')$.
d)$AC \perp BD$.

Câu 14.Cho bất phương trình $\log_{2} x > 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)ĐKXĐ: $x > 0$.
b)$\log_a x = 0 \Leftrightarrow x = 0$.
c)$\log_2 x > 1 \Leftrightarrow x > 2$.
d)$\log_{2} x > 2 \Leftrightarrow x > 4$ (với $x > 0$).

Câu 15.Cho hàm số $y = -3x^2 - 4x - 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$dy = (-6x - 4)\, dx$.
b)$d(c) = 0$ với hằng số $c$.
c)$y' = -6x - 4$.
d)$dy$ và $y'$ là cùng một đại lượng.

Câu 16.Một học sinh chuẩn bị thi đại học. Xác suất em chọn tổ hợp A00 (Toán — Lý — Hóa) là $0,4$. Nếu chọn tổ hợp A00, xác suất em đỗ vào trường yêu thích là $0,75$; nếu chọn tổ hợp khác, xác suất em đỗ là $0,5$. Gọi $A$ là biến cố "học sinh chọn tổ hợp A00", $B$ là biến cố "học sinh đỗ vào trường yêu thích". Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$\dfrac{P(A \mid B)}{P(B \mid A)} > 1$.
b)Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập.
c)$P(\bar{A}) = 0,6$.
d)$P(B) = 0,6$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $4$; $[20; 30)$ tần số $5$; $[30; 40)$ tần số $3$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{9.2}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Tứ diện đều cạnh $6$. Tính chiều cao của tứ diện. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $4$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 4$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Câu 21.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{2}{9}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính xác suất ít nhất một biến cố xảy ra. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có $4$ chữ số đôi một khác nhau lập từ các chữ số trong tập $\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9\}$. Hỏi có bao nhiêu số như vậy vừa chia hết cho $11$ vừa có tổng các chữ số chia hết cho $11$?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 118] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.