NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao3(13,6%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Đạo hàm22··418,2%
Quan hệ vuông góc trong không gian2111522,7%
Thống kê·2··29,1%
Quy tắc đếm và xác suất1321731,8%
Hàm số mũ và hàm số logarit·211418,2%
Tổng5104322100%
Tỉ lệ22,7%45,5%18,2%13,6%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 117
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 117] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát sơ đồ $3$ ô trong hình với số lựa chọn ghi cho từng ô (chọn không lặp từ $6$ phần tử). Tính số chỉnh hợp $A_{6}^{3}$.

???
Sơ đồ chỉnh hợp 3 ô × 6 lựa chọn
A.$A_{6}^{3} = 720$
B.$A_{6}^{3} = 20$
C.$A_{6}^{3} = 216$
D.$A_{6}^{3} = 120$

Câu 2.Quan sát hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình, có cạnh $AB = 3$. Tính độ dài đường chéo không gian $AC'$.

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh 3
A.$AC' = 3 \sqrt{3}$
B.$AC' = 3 \sqrt{2}$
C.$AC' = 3$
D.$AC' = 9$

Câu 3.Chọn phát biểu ĐÚNG về hình chóp đều / tứ diện đều:

A.Hình chóp đều có đáy là đa giác đều và chân đường cao trùng tâm đáy.
B.Tứ diện đều có 4 mặt là tam giác đều bằng nhau.
C.Hình chóp đều có cạnh bên bằng cạnh đáy.
D.Tứ diện đều là hình chóp tam giác đều có cạnh bên = cạnh đáy.

Câu 4.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = 7 x^{3} - 8 x^{2} - 7 x - 7$.

A.$f'(x) = 7 x^{3} - 8 x^{2} - 7 x$
B.$f'(x) = 21 x^{3} - 16 x^{2} - 7 x$
C.$f'(x) = 21 x^{2} - 16 x - 7$
D.$f'(x) = 7 x^{2} - 8 x - 7$

Câu 5.Đạo hàm của hàm số $f(x) = \cos x$ bằng:

A.$\dfrac{1}{\cos^2 x}$
B.$-\dfrac{1}{\sin^2 x}$
C.$\cos x$
D.$-\sin x$

Câu 6.Cho hàm số $y = \log_a x$ ($a > 0, a \neq 1$) có đồ thị như hình vẽ, đồ thị đi qua điểm được đánh dấu. Xác định cơ số $a$.

xyO83y = logₐ x
Đồ thị y = log_2(x) đi qua điểm (8; 3)
A.$a = \dfrac{1}{2}$
B.$a = 3$
C.$a = 2$
D.$a = 8$

Câu 7.Số số hạng trong khai triển nhị thức $(a + b)^{9}$ là?

A.8
B.10
C.18
D.9

Câu 8.Một lớp có $30$ học sinh. Có bao nhiêu cách chọn ban cán sự gồm $1$ lớp trưởng, $1$ lớp phó và $1$ thư ký (mỗi học sinh chỉ giữ một chức vụ)?

A.870
B.24360
C.90
D.4060

Câu 9.Mức cường độ âm $L$ (đơn vị dB) của một âm thanh được xác định bởi $L = 10\log\dfrac{I}{I_0}$, trong đó $I$ là cường độ âm và $I_0 = 10^{-12}$ W/m² là cường độ âm chuẩn. Một âm thanh có cường độ $I = 10^{-4}$ W/m². Tính mức cường độ âm $L$.

A.$L = 8 \text{ dB}$
B.$L = 70 \text{ dB}$
C.$L = 80 \text{ dB}$
D.$L = 90 \text{ dB}$

Câu 10.Hộp có $7$ viên đỏ và $3$ viên trắng. Bốc lần lượt 2 viên không hoàn lại. Tính xác suất viên thứ hai là đỏ, biết viên thứ nhất là đỏ.

A.$P = \dfrac{7}{9}$
B.$P = \dfrac{2}{3}$
C.$P = \dfrac{7}{10}$
D.$P = \dfrac{1}{3}$

Câu 11.Quan sát biểu đồ histogram trong hình. Nhóm chứa mốt (modal class) là:

374605101520LớpTần số
Histogram 4 lớp
A.$[0; 5)$
B.$[5; 10)$
C.$[15; 20)$
D.$[10; 15)$

Câu 12.Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số $y = 2 x^{3} - x + 5$ tại điểm có hoành độ $x_0 = -1$ bằng:

A.$k = 4$
B.$k = -5$
C.$k = 6$
D.$k = 5$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $\triangle ABC$ đều cạnh $2$, $SA \perp (ABC)$ và $SA = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc giữa $BC$ và $(ABC)$ bằng $90^\circ$.
b)Hình chiếu vuông góc của $SB$ trên $(ABC)$ là $AB$.
c)Góc giữa $SB$ và $(ABC)$ là góc nhọn vì $SA, SB > 0$.
d)$SA \perp (ABC)$ nên góc giữa $SA$ và $(ABC)$ bằng $90^\circ$.

Câu 14.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{2x + 5}{x + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dấu của $f'(x)$ là dấu của $ad - bc = -3$.
b)$f'(x)$ luôn xác định trên $\mathbb{R}$.
c)Hàm số xác định khi $x + 1 \neq 0$, tức $x \neq -1$.
d)Quy tắc đạo hàm thương: $\left(\dfrac{u}{v}\right)' = \dfrac{u' v - u v'}{v^2}$.

Câu 15.Một học sinh chuẩn bị thi đại học. Xác suất em chọn tổ hợp A00 (Toán — Lý — Hóa) là $0,4$. Nếu chọn tổ hợp A00, xác suất em đỗ vào trường yêu thích là $0,75$; nếu chọn tổ hợp khác, xác suất em đỗ là $0,5$. Gọi $A$ là biến cố "học sinh chọn tổ hợp A00", $B$ là biến cố "học sinh đỗ vào trường yêu thích". Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$P(B \mid \bar{A}) \in (0{,}4;\, 0{,}9)$.
b)$P(B \mid A) = 0,45$.
c)$\dfrac{P(A \mid B)}{P(B \mid A)} > 1$.
d)$P(B) = 0,6$.

Câu 16.Cho hàm số $y = f(x) = \ln(4 e x - x^2)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn $[e; 3e]$ có dạng $a \ln 2 + b$ với $a, b$ là các số nguyên dương. Khi đó $a + b = 4$.
b)$f(e) = f(3e)$.
c)$f(2e) = 4$.
d)Phương trình $f'(x) = 0$ có một nghiệm $x = 2e$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $7$; $[20; 30)$ tần số $5$; $[30; 40)$ tần số $8$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{2}{9}$, $P(B) = \dfrac{2}{7}$. Tính xác suất ít nhất một biến cố xảy ra. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Tứ diện đều cạnh $6$. Tính chiều cao của tứ diện. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Một nhóm học sinh gồm $4$ học sinh nam trong đó có Hoàng và $4$ học sinh nữ trong đó có Lan được xếp thành một hàng dọc. Gọi $m$ là số cách xếp thỏa mãn các học sinh nam nữ đứng xen kẽ nhau sao cho Hoàng và Lan không đứng liên tiếp nhau. Giá trị $\dfrac{m}{8}$ bằng bao nhiêu?

Câu 21.Trong quá trình khử nhiễm hồ ao bằng vi sinh vật, hàm lượng vi sinh $P(t)$ tăng dần theo công thức $P(t) = 200 \cdot \left(1 - e^{-k t}\right)$ (với $K = 200$ là giá trị tiệm cận tối đa và $t$ tính bằng giờ kể từ thời điểm khảo sát ban đầu, $t \ge 0$). Biết rằng sau $4$ giờ, $P(t)$ đạt $150$ (tức $\dfrac{3}{4}$ giá trị tiệm cận tối đa). Hỏi cần bao nhiêu giờ (kể từ thời điểm ban đầu) để $P(t)$ đạt một nửa giá trị tiệm cận tối đa?

Câu 22.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $6$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 6$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 117] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.