NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao4(18,2%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Đạo hàm12·1418,2%
Quan hệ vuông góc trong không gian121·418,2%
Thống kê·3··313,6%
Quy tắc đếm và xác suất2112627,3%
Hàm số mũ và hàm số logarit1121522,7%
Tổng594422100%
Tỉ lệ22,7%40,9%18,2%18,2%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 130
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 130] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát đồ thị hàm số $y = f(x)$ và tiếp tuyến tại điểm có hoành độ $x_0 = 2$ trong hình. Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm đó bằng:

xyO2-1M(x₀=2)
Đồ thị y=1x²+(-1)x+(-3) với tiếp tuyến tại x=2
A.$k = -3$
B.$k = 4$
C.$k = 3$
D.$k = 2$

Câu 2.Tính $7!$ (giai thừa).

A.$7! = 5040$
B.$7! = 49$
C.$7! = 5041$
D.$7! = 42$

Câu 3.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Góc giữa đường thẳng $SB$ và mặt phẳng $(ABCD)$ là góc nào?

A.$\widehat{SCA}$
B.$\widehat{SAB}$
C.$\widehat{SBC}$
D.$\widehat{SBA}$

Câu 4.Số số hạng trong khai triển nhị thức $(a + b)^{7}$ là?

A.8
B.6
C.14
D.7

Câu 5.Nghiệm của phương trình $3^{2x + 1} = 27$ là

A.$x = 2$
B.$x = \dfrac{2}{3}$
C.$x = 3$
D.$x = 1$

Câu 6.Cho hàm số $y = a^x$ ($a > 0, a \neq 1$) có đồ thị như hình vẽ, đồ thị đi qua điểm được đánh dấu. Xác định cơ số $a$.

xyO12y = a^x
Đồ thị y = 2^x đi qua điểm (1; 2)
A.$a = 2$
B.$a = 4$
C.$a = \dfrac{1}{2}$
D.$a = 3$

Câu 7.Một nhóm có $9$ học sinh. Có bao nhiêu cách chọn $4$ học sinh để cử đi tham gia một hoạt động?

A.3024
B.127
C.126
D.36

Câu 8.Một vật dao động có phương trình li độ $s(t) = 4\cos t$ (m, $t$ tính bằng giây). Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm $t = \dfrac{\pi}{2}$ (giây) bằng:

A.$v\left(\dfrac{\pi}{2}\right) = 0$
B.$v\left(\dfrac{\pi}{2}\right) = -4$
C.$v\left(\dfrac{\pi}{2}\right) = 4$
D.$v\left(\dfrac{\pi}{2}\right) = -8$

Câu 9.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật và $SA\perp(ABCD)$. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng $(SAB)$?

A.BD
B.AD
C.SC
D.SB

Câu 10.Một mẫu số liệu ghép nhóm có các tứ phân vị $Q_1 = 9$, $Q_2 = 21$, $Q_3 = 25$. Khoảng tứ phân vị $\Delta_Q$ của mẫu bằng:

A.$\Delta_Q = 34$
B.$\Delta_Q = 4$
C.$\Delta_Q = 16$
D.$\Delta_Q = 12$

Câu 11.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = (-2x - 1)^3$.

A.$f'(x) = -2(-2x - 1)^{2}$
B.$f'(x) = -6(-2x - 1)^{2}$
C.$f'(x) = 3(-2x - 1)^{2}$
D.$f'(x) = -6(-2x - 1)^{3}$

Câu 12.Điểm kiểm tra môn Toán của một số học sinh được cho trong bảng tần số ghép nhóm sau (một tần số bị mờ, ký hiệu “?”): $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [4;9) & [9;14) & [14;19) & [19;24) \\ \hline \text{Tần số} & ? & 3 & 15 & 10 \\ \hline \end{array}$$ Biết số trung bình của mẫu bằng $17$ điểm. Giá trị của tần số còn thiếu là

A.$3$
B.$2$
C.$4$
D.$1$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho mẫu số liệu: $4; 6; 8; 10; 12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương sai có thể là số âm.
b)Khoảng biến thiên $R = 12 - 4 = 8$.
c)Phương sai bằng $0$ khi và chỉ khi mọi giá trị bằng nhau.
d)Số trung bình của mẫu là $\bar{x} = 8$.

Câu 14.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hai mặt phẳng vuông góc:

a)Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều vuông góc với mặt phẳng kia.
b)Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì giao tuyến của chúng (nếu có) vuông góc với mặt phẳng thứ ba.
c)Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì giao tuyến của chúng vuông góc với cả hai mặt phẳng.
d)Nếu một mặt phẳng chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng khác thì hai mặt phẳng đó vuông góc với nhau.

Câu 15.Một chất phóng xạ có khối lượng ban đầu là $N_0$ và bị phân rã theo thời gian. Gọi $N(t)$ là khối lượng chất phóng xạ còn lại tại thời điểm $t$. Biết tốc độ phân rã tỉ lệ thuận với khối lượng hiện có, $\lambda > 0$ là hằng số phân rã và $T$ (ngày) là chu kì bán rã của chất (khoảng thời gian để khối lượng chất giảm còn một nửa). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hằng số phân rã tính theo công thức $\lambda = \dfrac{T}{\ln 2}$.
b)Sau $T$ (ngày) lượng chất phóng xạ còn lại một nửa so với lượng chất phóng xạ ban đầu.
c)Sau $2\,T$ lượng chất phóng xạ còn lại $50\%$.
d)$N(t) = N_0 \cdot e^{-\lambda t}$.

Câu 16.Một công ty điện tử có hai phân xưởng $I$ và $II$ cùng sản xuất một loại linh kiện. Biết rằng phân xưởng $I$ sản xuất $75\%$ tổng số lượng linh kiện của công ty, phân xưởng $II$ sản xuất $25\%$ còn lại. Tỉ lệ linh kiện bị lỗi của phân xưởng $I$ và phân xưởng $II$ lần lượt là $4\%$ và $2\%$. Chọn ngẫu nhiên một linh kiện trong kho của công ty để kiểm tra. Gọi $A$ là biến cố "linh kiện do phân xưởng $I$ sản xuất" và $C$ là biến cố "linh kiện bị lỗi". Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Xác suất để linh kiện được chọn bị lỗi và do phân xưởng $I$ sản xuất là $0,03$.
b)Nếu linh kiện được chọn do phân xưởng $I$ sản xuất thì xác suất để linh kiện đó không bị lỗi là $0,98$.
c)Xác suất để linh kiện được chọn bị lỗi là $0,035$.
d)Nếu linh kiện được chọn bị lỗi thì xác suất để linh kiện đó do phân xưởng $I$ sản xuất là $\dfrac{1}{7}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thoi tâm $O$ có cạnh bằng $2$, $\widehat{BAD}=60^\circ$. $SA$ vuông góc với mặt phẳng $(ABCD)$ và $SA=2$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng $BD$ và $SC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Cho tập $T=\{c; c^2; \dots; c^{12}\}$ với $c>1$ cho trước. Chọn ngẫu nhiên một cặp có thứ tự $(x;y)$ với $x,y \in T$ (có thể $x=y$). Xác suất để $\log_x y$ là số nguyên được viết dưới dạng phân số tối giản $P=\dfrac{a}{b}$. Tính giá trị của $a+b$.

Câu 19.Một vật chuyển động có phương trình quãng đường $s(t) = \dfrac{t^{3}}{3} - t^{2} + 3 t + 141$ (m), với $t$ tính bằng giây. Tính gia tốc của vật (m/s²) tại thời điểm vận tốc đạt $6$ m/s (khi vật đang tăng tốc).

Câu 20.Gọi $X$ là tập hợp gồm các số tự nhiên có $7$ chữ số đôi một khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một số từ tập $X$. Xác suất để lấy được một số chẵn chứa các chữ số $2, 3, 4$ sao cho chữ số $2$ đứng trước chữ số $3$ và chữ số $3$ đứng trước chữ số $4$ là $\dfrac{a}{b}$ (trong đó $a, b$ là hai số nguyên dương, $\dfrac{a}{b}$ là phân số tối giản). Giá trị $a + b$ bằng bao nhiêu?

Câu 21.Một nền tảng đặt chỉ tiêu lợi nhuận năm tối thiểu $3500$ triệu đồng. Mỗi đơn hàng mang lại $30$ triệu đồng doanh thu, còn tổng chi phí vận hành cho $x$ đơn hàng là $C(x) = 200\ln x + 100$ (triệu đồng). Cần tối thiểu bao nhiêu đơn hàng để đạt chỉ tiêu?

Câu 22.Một khung kim loại hình tứ diện đều. Trên mỗi cạnh người ta đánh dấu $3$ điểm chia cạnh thành bốn đoạn bằng nhau (tổng cộng $18$ điểm). Chọn ngẫu nhiên $3$ điểm trong $18$ điểm đó. Tính xác suất để $3$ điểm được chọn tạo nên một mặt phẳng song song với đúng một cạnh của tứ diện (làm tròn đến hàng phần trăm).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 130] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.