NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao4(18,2%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Đạo hàm1·2·313,6%
Quan hệ vuông góc trong không gian21·1418,2%
Thống kê·2··29,1%
Quy tắc đếm và xác suất·3·3627,3%
Hàm số mũ và hàm số logarit232·731,8%
Tổng594422100%
Tỉ lệ22,7%40,9%18,2%18,2%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 129
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $f(x) = 2^x$. Tính $f(3)$.

A.$f(3) = 16$
B.$f(3) = 6$
C.$f(3) = 5$
D.$f(3) = 8$

Câu 2.Tính $\,2^{-1}$.

A.$= -2$
B.$= 0$
C.$= 2$
D.$= \dfrac{1}{2}$

Câu 3.Tính đạo hàm $(x^{6})'$.

A.$6x^{5}$
B.$x^{5}$
C.$5 x^{6}$
D.$6x^{6}$

Câu 4.Hai đường thẳng song song có khoảng cách bằng?

A.Độ dài đường vuông góc chung
B.0
C.Đoạn vuông góc hạ từ điểm đến mặt phẳng
D.Khoảng cách từ một điểm trên đường này đến đường kia

Câu 5.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Hình chiếu vuông góc của đường thẳng $SC$ lên mặt phẳng $(SAB)$ là đường thẳng nào?

A.$SA$
B.$SC$
C.$SD$
D.$SB$

Câu 6.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với xác suất hai biến cố $A$ và $B$ được ghi. Biết $A, B$ độc lập, tính $P(A \cap B)$.

AB3/52/5
Sơ đồ Venn xác suất hai biến cố A, B
A.$P(A \cap B) = 1$
B.$P(A \cap B) = \dfrac{6}{25}$
C.$P(A \cap B) = \dfrac{1}{5}$
D.$P(A \cap B) = \dfrac{19}{25}$

Câu 7.Quan sát sơ đồ cây xác suất bốc 2 viên không hoàn lại trong hình. Đọc xác suất viên thứ hai là đỏ biết viên thứ nhất là đỏ.

1/21/2?3/53/52/5ĐỏTrắngĐỏTrắngĐỏTrắng
Sơ đồ cây bốc 2 viên không hoàn lại (3 đỏ, 3 trắng)
A.$P = \dfrac{3}{5}$
B.$P = \dfrac{7}{5}$
C.$P = \dfrac{1}{2}$
D.$P = \dfrac{2}{5}$

Câu 8.Đồng vị phóng xạ Carbon-14 ($^{14}$C) được dùng để định tuổi mẫu vật khảo cổ. Khối lượng $^{14}$C trong mẫu giảm theo công thức $m(t) = m_0 \cdot (1/2)^{t/T}$, với chu kỳ bán rã $T = 5730$ năm. Một mẫu hoá thạch được đo còn lại $50\%$ lượng $^{14}$C ban đầu. Tuổi mẫu hoá thạch xấp xỉ bao nhiêu năm?

A.$2865 \text{ năm}$
B.$11460 \text{ năm}$
C.$5730 \text{ năm}$
D.$17190 \text{ năm}$

Câu 9.Cho mẫu số liệu ghép nhóm: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & [0;40) & [40;80) & [80;120) & [120;160) & [160;200) & [200;240) \\ \hline \text{Tần số} & 11 & 10 & 6 & 8 & 4 & 1 \\ \hline \end{array}$$ Tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu bằng:

A.$Q_1 = 0$
B.$Q_1 = \dfrac{800}{11}$
C.$Q_1 = \dfrac{400}{11}$
D.$Q_1 = \dfrac{840}{11}$

Câu 10.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng $a$, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng $45^\circ$. Thể tích $V$ của khối chóp $S.ABCD$ bằng:

A.$V = \dfrac{\sqrt{2} a^{3}}{6}$
B.$V = \dfrac{a^{3}}{6}$
C.$V = \dfrac{a^{3}}{2}$
D.$V = \dfrac{\sqrt{2} a^{3}}{2}$

Câu 11.Tập nghiệm của phương trình $3^{x} - 27 = 0$ là

A.x = 27
B.x = -3
C.x = 4
D.$x = 3$

Câu 12.Cho $a>0,\,a\neq 1$. Tính $P=\log_{\sqrt{a}}\left(a^{2}\cdot\sqrt{a}\right)$.

A.$P = 2$
B.$P = 3$
C.$P = \dfrac{5}{4}$
D.$P = 5$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho khai triển $(a + b)^{5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng các hệ số nhị thức $\sum_{k=0}^{5} C_{5}^k = 2^{5} = 32$.
b)Số hạng tổng quát thứ $k+1$ là $T_{k+1} = C_{5}^k a^{5-k} b^k$.
c)Hệ số của $a^{3} b^{2}$ bằng $C_{5}^{2} = 10$.
d)$C_{5}^0 = 0$ (chọn không gì).

Câu 14.Cho mẫu số liệu ghép nhóm với 4 lớp và tần số tương ứng: $[10;20)$: $3$ | $[20;30)$: $4$ | $[30;40)$: $2$ | $[40;50)$: $5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng tứ phân vị $\text{IQR} = Q_3 - Q_1$.
b)Hai mẫu có cùng trung bình thì có cùng độ lệch chuẩn.
c)Phương sai luôn $\geq 0$.
d)Độ lệch chuẩn $= \sqrt{\text{phương sai}}$.

Câu 15.Cho hàm số $f(x)=2\sin^2 x-x$ xét trên đoạn $\left[0;\dfrac{\pi}{2}\right]$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f'(x)=2\sin x-1$.
b)$f$ là hàm số chẵn vì $\sin^2 x$ là hàm chẵn.
c)$f'(x)=2\sin 2x$.
d)Hàm số $f$ không phải hàm chẵn cũng không phải hàm lẻ.

Câu 16.Cho hàm số $y = \log\!\left(x^3 - 3x + 12\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn $[1; 3]$ bằng $\log 10$.
b)$y' = \dfrac{3x^2 - 3}{\left(x^3 - 3x + 12\right)\ln 10}$
c)Hàm số xác định với mọi $x$ trên đoạn $[1; 3]$.
d)$f(1) = 1$

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tập $T=\{c; c^2; \dots; c^{13}\}$ với $c>1$ cho trước. Có bao nhiêu cặp có thứ tự $(x;y)$ với $x,y \in T$ (có thể $x=y$) sao cho $\log_x y$ là một số nguyên?

Câu 18.Một vật chuyển động có phương trình quãng đường $s(t) = \dfrac{t^{3}}{3} - t^{2} - 5 t + \dfrac{764}{3}$ (m), với $t$ tính bằng giây. Hỏi tại thời điểm nào (giây) vật đạt vận tốc $3$ m/s (khi vật đang tăng tốc)?

Câu 19.Cho hình lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác đều cạnh $3$ m và chiều cao $9$ m. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$, điểm $E$ nằm trên tia $AG$ sao cho $AE = \dfrac32\,AG$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng $A'G$ và $B'E$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Xếp 13 lá cờ gồm 2 lá cờ loại đỏ, 5 lá cờ loại vàng và 6 lá cờ loại xanh thành một hàng ngang sao cho không có hai lá cờ cùng loại nào đứng liền kề nhau (các lá cờ cùng loại được coi là như nhau). Hỏi có bao nhiêu cách xếp?

Câu 21.Xếp ngẫu nhiên $6$ bạn của một nhóm học sinh (gồm $2$ bạn lớp 12A, $2$ bạn lớp 12B, $2$ bạn lớp 12C) vào một hàng gồm $6$ ghế kê liền nhau. Gọi $\dfrac{q}{p}$ (phân số tối giản) là xác suất để CÓ ÍT NHẤT MỘT cặp bạn cùng lớp (cùng nhóm) ngồi cạnh nhau. Tính $p + q$.

Câu 22.Trong một phòng thi, một bạn bị nhiễm cúm A nhưng không hay biết. Khả năng lây nhiễm với người ngồi trong vòng bán kính $1,8$ m là $80\%$ và với người ngồi cách hơn $1,8$ m là $5\%$. Phòng thi có $4$ dãy, mỗi dãy $6$ chỗ ngồi xếp thành lưới chữ nhật; khoảng cách giữa hai chỗ theo hàng ngang là $1,4$ m, theo hàng dọc là $1,0$ m. Các thí sinh được xếp ngẫu nhiên. Một bạn cùng phòng sau khi dự thi đi kiểm tra thì KHÔNG bị nhiễm. Xác suất để bạn đó ngồi trong vòng bán kính $1,8$ m so với người bị bệnh là phân số tối giản $\dfrac{a}{b}$ ($a,b \in \mathbb{N}^*$). Tính $S = a + 2b$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.