NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Đạo hàm111·313,6%
Quan hệ vuông góc trong không gian321·627,3%
Thống kê·1··14,5%
Quy tắc đếm và xác suất2221731,8%
Hàm số mũ và hàm số logarit221·522,7%
Tổng885122100%
Tỉ lệ36,4%36,4%22,7%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 114
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 114] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình. Đường thẳng $AB$ có vuông góc với $AA'$ không?

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
A.Sai
B.Đúng
C.Không xác định

Câu 2.Hình lập phương có cạnh $6$. Tính độ dài đường chéo của một mặt.

A.$d = 6 \sqrt{2}$
B.$d = 12$
C.$d = 6 \sqrt{3}$
D.$d = 6$

Câu 3.Đạo hàm của hàm số $f(x) = \sin x$ bằng:

A.$\dfrac{1}{\cos^2 x}$
B.$\cos x$
C.$-\sin x$
D.$-\dfrac{1}{\sin^2 x}$

Câu 4.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{3}{5}$, $P(B) = \dfrac{3}{10}$. Tính $P(A \cap B)$.

A.$P(A \cap B) = \dfrac{9}{10}$
B.$P(A \cap B) = \dfrac{9}{50}$
C.$P(A \cap B) = \dfrac{18}{25}$
D.$P(A \cap B) = \dfrac{3}{10}$

Câu 5.Tính $\,4^{\dfrac{1}{2}}$.

A.$= 3$
B.$= 4$
C.$= 0$
D.$= 2$

Câu 6.Hàm số $y = (1/2)^x$ có tính chất nào sau đây?

A.Nghịch biến trên $\mathbb{R}$
B.Đồng biến trên $(0; +\infty)$
C.Nghịch biến trên $(0; +\infty)$
D.Đồng biến trên $\mathbb{R}$

Câu 7.Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng tạo với mặt phẳng đó góc bao nhiêu?

A.$60^\circ$
B.$45^\circ$
C.$0^\circ$
D.$90^\circ$

Câu 8.Cho hai biến cố $A, B$ với $P(B) = \dfrac{1}{3}$ và $P(A \cap B) = \dfrac{2}{9}$. Tính $P(A|B)$.

A.$P(A|B) = \dfrac{2}{3}$
B.$P(A|B) = \dfrac{2}{27}$
C.$P(A|B) = \dfrac{5}{9}$
D.$P(A|B) = \dfrac{3}{2}$

Câu 9.Giải phương trình $2^{2x} - 5 \cdot 2^x + 4 = 0$.

A.$x = 1$
B.$x = 4$
C.$x = 0,\ x = 4$
D.$x = 0,\ x = 2$

Câu 10.Một lớp có $24$ học sinh. Có bao nhiêu cách chọn ban cán sự gồm $1$ lớp trưởng, $1$ lớp phó và $1$ thư ký (mỗi học sinh chỉ giữ một chức vụ)?

A.552
B.72
C.2024
D.12144

Câu 11.Tính tổng tất cả các hệ số trong khai triển nhị thức $(1 - x)^{7}$.

A.$0$
B.$1$
C.$-1$
D.$128$

Câu 12.Trong hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$, hai mặt phẳng nào sau đây vuông góc?

A.Hai mặt phẳng chéo nhau
B.Hai mặt đáy đối diện
C.Đáy $(ABCD)$ và mặt bên $(ABB'A')$
D.Hai mặt bên đối diện

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $3$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hình chiếu của $S$ trên $(ABCD)$ là điểm $C$.
b)Góc giữa $SB$ và mặt phẳng $(ABCD)$ bằng $45^\circ$.
c)Góc giữa $SC$ và $(ABCD)$ bằng $45^\circ$.
d)Góc giữa $SB$ và $(ABCD)$ bằng góc $\widehat{SBA}$.

Câu 14.Cho hàm số $y = \log_{2} x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số $y = \log_{2} x$ có TXĐ là $\mathbb{R}$.
b)Tập giá trị của hàm là $\mathbb{R}$.
c)Hàm số đồng biến trên $(0; +\infty)$.
d)Tập xác định của $y = \log_{2} x$ là $(0; +\infty)$.

Câu 15.Cho hàm số $f(x) = (2x - 3)(x^2 - 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f'(x) = 2 \cdot 2x = 4x$.
b)$f'(x) = 2(x^2 - 4) + (2x - 3) \cdot 2x$.
c)$f'(x) = 6x^2 - 6x - 8$.
d)$f'(1) = -8$.

Câu 16.Một học sinh chuẩn bị thi đại học. Xác suất em chọn tổ hợp A00 (Toán — Lý — Hóa) là $0,6$. Nếu chọn tổ hợp A00, xác suất em đỗ vào trường yêu thích là $0,8$; nếu chọn tổ hợp khác, xác suất em đỗ là $0,55$. Gọi $A$ là biến cố "học sinh chọn tổ hợp A00", $B$ là biến cố "học sinh đỗ vào trường yêu thích". Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập.
b)$P(B \mid \bar{A}) \in (0{,}4;\, 0{,}9)$.
c)$\dfrac{P(A \mid B)}{P(B \mid A)} > 1$.
d)$P(B) = 0,7$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $4$; $[20; 30)$ tần số $7$; $[30; 40)$ tần số $3$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Một công ty giao cho hai xí nghiệp I và II sản xuất $30000$ sản phẩm. Xí nghiệp I sản xuất $16000$ sản phẩm và có tỉ lệ phế phẩm là $4\%$, xí nghiệp II sản xuất $14000$ sản phẩm và có tỉ lệ phế phẩm là $7\%$. Công ty có một hệ thống dùng để phát hiện phế phẩm cho các sản phẩm của hai xí nghiệp trên. Biết rằng nếu một phế phẩm đi qua hệ thống thì nó phát hiện đúng được $93\%$, và hệ thống dự đoán đúng được $90\%$ nếu một sản phẩm không là phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm trong toàn bộ $30000$ sản phẩm rồi cho đi qua hệ thống. Biết rằng sản phẩm đó bị hệ thống báo là phế phẩm, tính xác suất để sản phẩm được chọn là của xí nghiệp $I$ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 19.Tứ diện đều cạnh $3$. Tính chiều cao của tứ diện. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Dân số một thị trấn năm gốc là $1000$ nghìn người. Mỗi năm dân số tăng 10\% so với năm liền trước. Hỏi sau 2 năm dân số thị trấn là bao nhiêu (đơn vị: nghìn người)?

Câu 21.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{4.1}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Cần chia bánh trung thu cho 3 nhóm thiếu nhi: phân phối $12$ hộp bánh (các hộp bánh giống hệt nhau) cho $3$ nhóm A, B và C. Theo quy định: nhóm $A$ phải nhận ít nhất $2$ hộp bánh; nhóm $B$ phải nhận ít nhất $2$ hộp bánh; nhóm $C$ phải nhận ít nhất $2$ hộp bánh. Hỏi có tất cả bao nhiêu cách phân bổ $12$ hộp bánh này để thỏa mãn các yêu cầu trên?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 114] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.